Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 10/9/2050 (25/7/2050 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
  Mục lục:
Tháng 9 - 2050 < 10 > Thứ Bảy
 
Tháng Bảy (Đ)
25
Năm Canh Ngọ
Tháng Giáp Thân
Ngày Qúy Tỵ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Bạch lộ
 
95 năm Ngày thành lập mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1955)
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 2 tháng 9; Tuần thứ 37 năm 2050
Ngày của năm (day of year): 253

Thông tin Trực ngày 10 tháng 9 năm 2050 (ngày 25 tháng 7 năm 2050 âm lịch)

Trực: Thu
Nên: Cất ngũ cốc vào kho, cấy lúa thu hoạch lúa, tậu trâu, nuôi tằm, săn bắt thú cá, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Đóng giường lót giường, động thổ, ban nền đắp nền, nữ nhân thường hay phải uống thuốc, thăng quan nhậm chức, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, vào làm việc hành chính, dâng sớ cầu thân, mưu sự khuất lấp.

Thập nhị bát tú ngày 10/09/2050 (lịch vạn niên âm 25/07/2050)

Sao Liễu
Nên: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều hung hại. Kỵ nhất là chôn cất, xây chữa, dựng cửa, mở đường nước, đào ao, khai mương đào kênh rạch.
Ngoại lệ: Tại Ngọ mọi việc đều thành.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế gia sản và lãnh chức vị điều tốt.
Tại Dần, Tuất đại kỵ việc xây dựng sửa sang và chôn cất: Rất suy vi.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 10/09/2050 (lịch âm ngày 25/07/2050)

Thiên đức: Mọi việc đều tốt
Địa tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Ngũ phú: Tốt mọi việc
U vi tính: Mọi việc đều tốt đẹp
Yếu yên: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lục hợp: Mọi việc đều tốt
Kim quĩ: Hoàng đạo mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 10/9/2050 (lịch âm ngày 25/7/2050)

Tiểu hồng xa: Mọi việc đều xấu
Kiếp sát: Đại kỵ với xuất hành, cưới xin, mai táng, xây dựng
Địa phá: Không nên xây dựng
Thần cách: Kỵ tế tự
Hà khôi. Cấu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Lôi công: Không nên xây dựng nhà cửa
Thổ cấm: Kỵ xây dựng nhà cửa, an táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 10/9/2050 (lịch âm ngày 25/07/2050)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 10/9/2050 (25/7/2050 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 10/9

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 2050

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 10/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 2050

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 10/9/2050 (25/7/2050 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/2050

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/7

2

17
318419

5

20

6

21

7

22

8

23

9

24
10251126

12

27

13

28

14

29

15

30

16

1/8
172183

19

4

20

5

21

6

22

7

23

8
2492510

26

11

27

12

28

13

29

14

30

15

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 2050

Tháng 1/2050 Tháng 2/2050 Tháng 3/2050 Tháng 4/2050 Tháng 5/2050 Tháng 6/2050 Tháng 7/2050 Tháng 8/2050 Tháng 9/2050 Tháng 10/2050 Tháng 11/2050 Tháng 12/2050

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 10/9/2050 (25/7/2050 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 10/09/2050 (25/07/2050 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 10/09/2050 (25/7/2050 âm lịch): tuần 2 tháng 9, tuần thứ 37 năm 2050; ngày của năm: 253 10 tháng 9 năm 2050 (ngày 25 tháng 7 năm 2050 âm lịch)