Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 1/9/1950 (20/7/1950 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
Tháng 9 - 1950 < 1 > Thứ Sáu
 
Tháng Bảy (Đ)
20
Năm Canh Dần
Tháng Giáp Thân
Ngày Kỷ Hợi
Giờ Giáp Tý
Tiết Xử thử
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 9; Tuần thứ 35 năm 1950
Ngày của năm (day of year): 244

Thông tin Trực ngày 1 tháng 9 năm 1950 (ngày 20 tháng 7 năm 1950 âm lịch)

Trực: Bình
Nên: Đem ngũ cốc cất vào kho, đặt táng, dựng cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt máy dệt , sửa hoặc đóng thuyền chèo, đưa thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp bờ, đắp bùn.
Kiêng: Đóng giường lót giường, thừa kế tước hoặc thừa kế sự nghiệp, đào mương, móc giếng, xả nước.

Thập nhị bát tú ngày 01/09/1950 (lịch vạn niên âm 20/07/1950)

Sao Cang
Nên: Cắt áo may màn (sẽ có lộc hưởng).
Không nên: Chôn cất sẽ hạn trùng tang. Cưới vợ gả chồng đề phòng giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng thường thất bại. Xây nhà dựng cửa sẽ mang họa sát con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau mới gặp họa, ruộng đất cũng dần dần tiêu tán, nếu người có chức vị thì bị cách chức. Sao Cang mang Thất Sát Tinh, sinh con ngày này thường khó nuôi, lấy tên của Sao đặt tên cho con sẽ hóa thành điềm lành.
Ngoại lệ: Sao Cang trúng ngày Rằm là Diệt Một Nhật: nên kiêng cữ rượu, lập lò gốm hay lò nhuộm, làm công việc hành chính, kế thừa sự nghiệp, xuất hành đường thủy dễ gặp nạn tử biệt.
Sao Cang ở Hợi, Mùi, Mão thì trăm việc đều là việc tốt. Nhất là tại Mùi.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 01/09/1950 (lịch âm ngày 20/07/1950)

Nguyệt giải: Mọi việc đều tốt đẹp
Hoạt diệu: Mọi việc tốt, nhưng gặp Thụ tử thì thường là chuyện hay
Phổ hộ: Mọi việc đều tốt đẹp, làm việc tốt, giá thú, xuất hành

Lịch âm dương sao xấu ngày 1/9/1950 (lịch âm ngày 20/7/1950)

Tiểu không vong: Không nên xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thiên cương: Mọi việc đều xấu
Tiểu hao: Việc kinh doanh và cầu tài không thuận lợi
Hoang vu: Mọi việc đều xấu
Nguyệt hỏa, Độc hỏa: Lợp nhà và làm bếp đều xấu
Băng tiêu họa hãm: Xấu mọi việc
Câu trận: Kỵ việc mai táng
Ngũ hư: Kỵ cưới xin, khởi tạo, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 1/9/1950 (lịch âm ngày 20/07/1950)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 1/9/1950 (20/7/1950 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Nam

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 1/9

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1950

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 1/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1950

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 1/9/1950 (20/7/1950 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/1950

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/7
221322

4

23

5

24

6

25

7

26

8

27
9281029

11

30

12

1/8

13

2

14

3

15

4
165176

18

7

19

8

20

9

21

10

22

11
23122413

25

14

26

15

27

16

28

17

29

18
3019

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1950

Tháng 1/1950 Tháng 2/1950 Tháng 3/1950 Tháng 4/1950 Tháng 5/1950 Tháng 6/1950 Tháng 7/1950 Tháng 8/1950 Tháng 9/1950 Tháng 10/1950 Tháng 11/1950 Tháng 12/1950

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 1/9/1950 (20/7/1950 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 01/09/1950 (20/07/1950 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 01/09/1950 (20/7/1950 âm lịch): tuần 1 tháng 9, tuần thứ 35 năm 1950; ngày của năm: 244 1 tháng 9 năm 1950 (ngày 20 tháng 7 năm 1950 âm lịch)