Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 1/9/2063 (9/7/2063 âm lịch)

Tháng: 7 8 9 10
Tháng 9 - 2063 < 1 > Thứ Bảy
 
Tháng Bảy nhuận (T)
9
Năm Quý Mùi
Tháng Canh Thân
Ngày Nhâm Thìn
Giờ Canh Tý
Tiết Xử thử
 
71 năm Quốc khánh Cộng hòa Slovakia (1992)
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 9; Tuần thứ 35 năm 2063
Ngày của năm (day of year): 244

Thông tin Trực ngày 1 tháng 9 năm 2063 (ngày 9 tháng 7 năm 2063 âm lịch)

Trực: Thành
Nên: Lập khế ước, giao dịch, cho vay vợ, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi đường thủy, cất ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, dựng cửa, đặt cột, kê gác, gác đòn đông, xây kho vựa, xây hoặc sửa chữa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, chọn chỗ đặt máy móc, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, tìm thầy chữa bệnh, mua trâu tậu ngựa, nuôi tằm, làm chuồng gà, chuồng vịt, nhập học, dâng lễ cầu thân, cưới xin, kết thân, tuyển người làm, dâng sớ, học kỹ nghệ, xây dựng lò nhuộm lò gốm, đóng hoặc sửa chữa thuyền chèo, đưa thuyền mới xuống nước khai trương, vẽ tranh, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Việc iện tụng, tranh đấu.

Thập nhị bát tú ngày 01/09/2063 (lịch vạn niên âm 09/07/2063)

Sao Đê
Nên: Sao Đê Đại Hung, không có việc gì hợp với nó.
Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất, cưới xin, xuất hành đều kỵ đường thủy, sinh con nên làm Âm Đức để giải hạn cho con. Đây chỉ là những việc Đại Kỵ, còn nhiều việc khác vẫn nên kiêng cữ mới được bình an.
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn thì trăm việc cũng thuận lợi, nhưng Thìn là tốt nhất vì Sao Đê Đăng Viên ở Thìn.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 01/09/2063 (lịch âm ngày 09/07/2063)

Nguyệt đức: Mọi việc đều tốt
Nguyệt ân: Mọi việc đều tốt
Thiên hỷ: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là hôn nhân
Thiên tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Tục thế: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Tam hợp: Mọi việc đều tốt
Mẫu thương: Cầu tài lộc hay khai trương đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 1/9/2063 (lịch âm ngày 9/7/2063)

Xích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùng
Hỏa tai: Xấu đối với việc xây dựng, đặc biệt là làm nhà làm bếp
Nguyệt yếm, đại họa: Xuất hành và giá thú đều xấu
Cô thần: Xưới vợ gả chồng không được tốt
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 1/9/2063 (lịch âm ngày 09/07/2063)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 1/9/2063 (9/7/2063 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng chính Nam
Tài thần: Hướng Tây

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 1/9

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 2063

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 1/9

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 2063

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 1/9/2063 (9/7/2063 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 9/2063

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
19/7N210

3

11

4

12

5

13

6

14

7

15
816917

10

18

11

19

12

20

13

21

14

22
15231624

17

25

18

26

19

27

20

28

21

29
221/8232

24

3

25

4

26

5

27

6

28

7
298309

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 2063

Tháng 1/2063 Tháng 2/2063 Tháng 3/2063 Tháng 4/2063 Tháng 5/2063 Tháng 6/2063 Tháng 7/2063 Tháng 8/2063 Tháng 9/2063 Tháng 10/2063 Tháng 11/2063 Tháng 12/2063

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 1/9/2063 (9/7/2063 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 01/09/2063 (09/07/2063 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 01/09/2063 (9/7/2063 âm lịch): tuần 1 tháng 9, tuần thứ 35 năm 2063; ngày của năm: 244 1 tháng 9 năm 2063 (ngày 9 tháng 7 năm 2063 âm lịch)