Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 10/2/1950 (24/12/1949 âm lịch)

Tháng: 1 2 3 4
Tháng 2 - 1950 < 10 > Thứ Sáu
 
Tháng Chạp (Đ)
24
Năm Kỷ Sửu
Tháng Đinh Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Lập xuân
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tuần 2 tháng 2; Tuần thứ 6 năm 1950
Ngày của năm (day of year): 41

Thông tin Trực ngày 10 tháng 2 năm 1950 (ngày 24 tháng 12 năm 1949 âm lịch)

Trực: Bế
Nên: Xây đắp tường, đặt táng, dựng cửa gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm nhà tiêu, xây lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (không trị bệnh mắt), bó cây để chiết cành.
Kiêng: Thăng quan nhậm chức, thừa kế chức vị hoặc sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh về mắt, nuôi tằm.

Thập nhị bát tú ngày 10/02/1950 (lịch vạn niên âm 24/12/1949)

Sao Quỷ
Nên: Chôn cất mồ mả, cắt cỏ khai đất, cắt vải may áo.
Không nên: Khởi tạo việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là xây nhà, cưới xin, dựng cửa, khai thông nước, đào ao, đào giếng, động thổ, xây tường rào, dựng cột kèo.
Ngoại lệ: Ngày Tý Đăng Viên nhận chức, thừa kế sự nghiệp đều tốt, phó nhiệm đều thuận lợi.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát không nên chôn cất, xuất hành, chia tài sản, khởi công xây dựng xưởng, lò sản xuất; NHƯNG có thể cai sữa con, xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết điều hung hại.
Ngày 16 âm lịch là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, xây lò gốm lò nhuộm, làm việc hành chính, đại kỵ việc xuất hành bằng đường thủy.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 10/02/1950 (lịch âm ngày 24/12/1949)

Thiên xá: Tốt cho việc kiện tụng giải oan, giải trừ các sao xấu. Kiêng kỵ với việc động thổ (gặp sinh khí thường không kỵ). Gặp được ngày Trực Khai sẽ rất tốt, tức là ngày Thiên Xá thêm sinh khí.
Cát khánh: Mọi việc đều tốt đẹp
Tục thế: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Lục hợp: Mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 10/2/1950 (lịch âm ngày 24/12/1949)

Thiên lại: Mọi việc đều xấu
Hỏa tai: Xấu đối với việc xây dựng, đặc biệt là làm nhà làm bếp
Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành
Nguyệt kiến chuyển sát: Không nên động thổ
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Thiên địa chuyển sát: Không nên động thổ

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 10/2/1950 (lịch âm ngày 24/12/1949)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 10/2/1950 (24/12/1949 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Tây Nam
Tài thần: Hướng Đông

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 10/2

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 1950

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 10/2

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1950

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 10/2/1950 (24/12/1949 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 2/1950

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/12

2

16

3

17
418519

6

20

7

21

8

22

9

23

10

24
11251226

13

27

14

28

15

29

16

30

17

1/1
182193

20

4

21

5

22

6

23

7

24

8
2592610

27

11

28

12

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1950

Tháng 1/1950 Tháng 2/1950 Tháng 3/1950 Tháng 4/1950 Tháng 5/1950 Tháng 6/1950 Tháng 7/1950 Tháng 8/1950 Tháng 9/1950 Tháng 10/1950 Tháng 11/1950 Tháng 12/1950

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 10/2/1950 (24/12/1949 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 10/02/1950 (24/12/1949 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 10/02/1950 (24/12/1949 âm lịch): tuần 2 tháng 2, tuần thứ 6 năm 1950; ngày của năm: 41 10 tháng 2 năm 1950 (ngày 24 tháng 12 năm 1949 âm lịch)