Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 22/4/2039 (29/3/2039 âm lịch)

Tháng: 2 3 4 5
Tháng 4 - 2039 < 22 > Thứ Sáu
 
Tháng Ba (T)
29
Năm Kỷ Mùi
Tháng Mậu Thìn
Ngày Giáp Tuất
Giờ Giáp Tý
Tiết Cốc vũ
 
69 năm Ngày Trái đất (1970)
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tuần 4 tháng 4; Tuần thứ 17 năm 2039
Ngày của năm (day of year): 112

Thông tin Trực ngày 22 tháng 4 năm 2039 (ngày 29 tháng 3 năm 2039 âm lịch)

Trực: Phá
Nên: Bốc thuốc, uống thuốc.
Kiêng: Đóng giường lót giường, cho vay mượn, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ tranh chụp ảnh, thăng chức nhậm chức, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, nhập học, học nghề, dâng lễ cầu thân, vào làm việc hành chính, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sinh.

Thập nhị bát tú ngày 22/04/2039 (lịch vạn niên âm 29/03/2039)

Sao Ngưu
Nên: Đi thuyền, cắt may áo mới.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng không được tốt. Đặc biệt là xây nhà, dựng trại, cưới xin, dựng cửa, khai mương, tháo nước, làm cống rảnh, nuôi tằm, gieo trồng cấy hái, khai đất, khai trương, xuất hành.
Ngoại lệ: Ngày Ngọ Đăng Viên là ngày tốt. Ngày Tuất cũng tốt. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên làm việc gì, ngày Nhâm Dần thì dùng được.
Này 14 âm lịch là Diệt Một Sát, nen tránh nấu rượu, lập lò nhuộm lò gốm, không vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, đại kỵ nhất là xuất hành đường thủy.
Sao Ngưu là Thất sát Tinh, sinh con thường khó nuôi, muốn cải biến thì nên lấy tên Sao của tháng hay của năm để đặt tên cho con thì mọi việc đều thuận.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 22/04/2039 (lịch âm ngày 29/03/2039)

Thiên quý: Mọi việc đều tốt
Thiên mã: Xuất hành đều thuận lợi, giao dịch, cầu tài lộc đều như ý
Phúc sinh: Mọi việc đều tốt đẹp
Giải thần: Các việc như tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu) đều tốt đẹp

Lịch âm dương sao xấu ngày 22/4/2039 (lịch âm ngày 29/3/2039)

Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Nguyệt phá: Xây nhà dựng cửa đều không tốt
Lục bát thành: Xấu đối với xây dựng
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Bạch hổ (Trùng ngày với Thiên giải sao tốt): Kỵ việc mai táng
Quỷ khốc: Hung hại với với tế tự, an táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 22/4/2039 (lịch âm ngày 29/03/2039)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 22/4/2039 (29/3/2039 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 22/4

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 2039

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 22/4

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 2039

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 22/4/2039 (29/3/2039 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 4/2039

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

8/3
29310

4

11

5

12

6

13

7

14

8

15
9161017

11

18

12

19

13

20

14

21

15

22
16231724

18

25

19

26

20

27

21

28

22

29
231/4242

25

3

26

4

27

5

28

6

29

7
308

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 2039

Tháng 1/2039 Tháng 2/2039 Tháng 3/2039 Tháng 4/2039 Tháng 5/2039 Tháng 6/2039 Tháng 7/2039 Tháng 8/2039 Tháng 9/2039 Tháng 10/2039 Tháng 11/2039 Tháng 12/2039

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 22/4/2039 (29/3/2039 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 22/04/2039 (29/03/2039 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 22/04/2039 (29/3/2039 âm lịch): tuần 4 tháng 4, tuần thứ 17 năm 2039; ngày của năm: 112 22 tháng 4 năm 2039 (ngày 29 tháng 3 năm 2039 âm lịch)