Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 25/2/1941 (30/1/1941 âm lịch)

Tháng: 1 2 3 4
Tháng 2 - 1941 < 25 > Thứ Ba
 
Tháng Giêng (Đ)
30
Năm Tân Tỵ
Tháng Canh Dần
Ngày Giáp Thìn
Giờ Giáp Tý
Tiết Vũ Thủy
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Tuần 5 tháng 2; Tuần thứ 9 năm 1941
Ngày của năm (day of year): 56

Thông tin Trực ngày 25 tháng 2 năm 1941 (ngày 30 tháng 1 năm 1941 âm lịch)

Trực: Mãn
Nên: Xuất hành, đi tàu đi thuyền, cho vay nợ, thu nợ, mua bán hàng hóa, cất ngũ cốc vào kho , đặt cột kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho, tuyển người giúp việc, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà chuồng vịt.
Kiêng: Thăng quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm việc hành chính, dâng sớ mưu cầu.

Thập nhị bát tú ngày 25/02/1941 (lịch vạn niên âm 30/01/1941)

Sao Chẩn
Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều được như ý, nhất là xây lầu lên gác, chôn cất mồ mả, cưới vợ gả chồng. Các việc như xây phòng mới, cất trại, xuất hành, dọn cỏ khai đất, đều được thuận lợi.
Không nên: Đi tàu đi thuyền.
Ngoại lệ: Tại Tị Dậu Sửu đều rất tốt. Tại Sửu Vượng Địa, làm ăn thịnh vượng.
Tại Tị Đăng Viên thuộc ngôi tôn đại nên hành sự đều sẽ thành danh.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 25/02/1941 (lịch âm ngày 30/01/1941)

Thiên quý: Mọi việc đều tốt
Thiên phú: Xây nhà dựng cửa cũng được tốt, khai trương và an táng đều được
Thiên tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương
Lộc khố: Tốt cho mọi việc cầu tài lộc, khai trương, giao dịch

Lịch âm dương sao xấu ngày 25/2/1941 (lịch âm ngày 30/1/1941)

Trùng tang: Không nên cưới vợ gả chồng, mai táng, khởi công xây dựng nhà cửa
Dương thác: Không nên xuất hành, cưới xin, mai táng
Đại không vong: Xấu đối với việc xuất hành, giao dịch, giao tài sản
Thổ ôn: Kỵ những việc như xây dựng, đào ao, móc giếng, tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập đất, khai trương
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Quả tú: Cưới vợ gả chồng không được tốt
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Tam tang: Xấu đối với khởi tạo, cưới xin, mai táng
Không phòng: Kỵ cưới xin

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 25/2/1941 (lịch âm ngày 30/01/1941)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 25/2/1941 (30/1/1941 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Bắc
Tài thần: Hướng Đông Nam

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 25/2

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 1941

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 25/2/1941 (30/1/1941 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 2/1941

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN
16/127

3

8

4

9

5

10

6

11

7

12
813914

10

15

11

16

12

17

13

18

14

19
15201621

17

22

18

23

19

24

20

25

21

26
22272328

24

29

25

30

26

1/2

27

2

28

3

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 1941

Tháng 1/1941 Tháng 2/1941 Tháng 3/1941 Tháng 4/1941 Tháng 5/1941 Tháng 6/1941 Tháng 7/1941 Tháng 8/1941 Tháng 9/1941 Tháng 10/1941 Tháng 11/1941 Tháng 12/1941

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 25/2/1941 (30/1/1941 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 25/02/1941 (30/01/1941 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 25/02/1941 (30/1/1941 âm lịch): tuần 5 tháng 2, tuần thứ 9 năm 1941; ngày của năm: 56 25 tháng 2 năm 1941 (ngày 30 tháng 1 năm 1941 âm lịch)