Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên ngày 27/5/2034 (10/4/2034 âm lịch)

Tháng: 3 4 5 6
Tháng 5 - 2034 < 27 > Thứ Bảy
 
Tháng Tư (T)
10
Năm Giáp Dần
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Qúy Mùi
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu mãn
 
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 4 tháng 5; Tuần thứ 21 năm 2034
Ngày của năm (day of year): 147

Thông tin Trực ngày 27 tháng 5 năm 2034 (ngày 10 tháng 4 năm 2034 âm lịch)

Trực: Mãn
Nên: Xuất hành, đi tàu đi thuyền, cho vay nợ, thu nợ, mua bán hàng hóa, cất ngũ cốc vào kho , đặt cột kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho, tuyển người giúp việc, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà chuồng vịt.
Kiêng: Thăng quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm việc hành chính, dâng sớ mưu cầu.

Thập nhị bát tú ngày 27/05/2034 (lịch vạn niên âm 10/04/2034)

Sao Nữ
Nên: Dệt màn, may áo.
Không nên: Khởi công làm việc gì cũng đều bị hung hại, nhất là dựng cửa, tháo nước, chôn cất làm mồ mả, kiện tụng.
Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều là đường cùng. Ngày Quý Hợi là ngày chót của 60 Hoa giáp nên cùng cực đúng mức. Ngày Hợi Sao Nữ Đăng Viên nhưng cũng không nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, đại kỵ việc chôn cất, xuất hành, chia gia tài, khởi công xây dựng đều không được; NHƯNG có thể xây tường, lấp hang lấp lỗ, làm nhà tiêu, đoạn dứt hết thảy điều xấu.

Lịch vạn sự sao tốt ngày 27/05/2034 (lịch âm ngày 10/04/2034)

Thiên phúc: Mọi việc đều tốt
Thiên phú: Xây nhà dựng cửa cũng được tốt, khai trương và an táng đều được
Nguyệt tài: Cầu tài lộc đều thành, khai trương, xuất hành, giao dịch
Lộc khố: Tốt cho mọi việc cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Ích hậu: Mọi việc đều tốt nhất là giá thú
Minh đường: Hoàng đạo mọi việc đều tốt

Lịch âm dương sao xấu ngày 27/5/2034 (lịch âm ngày 10/4/2034)

Thổ ôn: Kỵ những việc như xây dựng, đào ao, móc giếng, tế tự
Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập đất, khai trương
Nguyệt yếm, đại họa: Xuất hành và giá thú đều xấu
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Quả tú: Cưới vợ gả chồng không được tốt
Phủ đầu sát: Xấu đối với khởi tạo
Tam tang: Xấu đối với khởi tạo, cưới xin, mai táng
Âm thác: Xấu đối với xuất hành, giá thú, mai táng

Lịch vạn niên các giờ trong ngày 27/5/2034 (lịch âm ngày 10/04/2034)

 
 Giờ hoàng đạo
 
 Giờ hắc đạo

Hỷ thần- tài thần ngày 27/5/2034 (10/4/2034 âm lịch)

Hỷ thần: Hướng Đông Nam
Tài thần: Hướng Tây

Người nổi tiếng Việt Nam sinh ngày 27/5

Tuổi người nổi tiếng Việt Nam được tính đến năm 2034

Người nổi tiếng thế giới sinh ngày 27/5

Tuổi người nổi tiếng thế giới được tính đến năm 2034

Kỷ niệm các sự kiện thế giới ngày 27/5/2034 (10/4/2034 âm lịch)

Xem ngày khác trong tháng 5/2034

Ngày hoàng đạo
T2T3T4T5T6T7CN

1

13/3

2

14

3

15

4

16

5

17
618719

8

20

9

21

10

22

11

23

12

24
13251426

15

27

16

28

17

29

18

1/4

19

2
203214

22

5

23

6

24

7

25

8

26

9
27102811

29

12

30

13

31

14

Xem lịch vạn niên âm dương các tháng khác năm 2034

Tháng 1/2034 Tháng 2/2034 Tháng 3/2034 Tháng 4/2034 Tháng 5/2034 Tháng 6/2034 Tháng 7/2034 Tháng 8/2034 Tháng 9/2034 Tháng 10/2034 Tháng 11/2034 Tháng 12/2034

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên ngày 27/5/2034 (10/4/2034 âm lịch)

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào ngày 27/05/2034 (10/04/2034 âm lịch) có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch âm dương vạn niên vạn sự ngày 27/05/2034 (10/4/2034 âm lịch): tuần 4 tháng 5, tuần thứ 21 năm 2034; ngày của năm: 147 27 tháng 5 năm 2034 (ngày 10 tháng 4 năm 2034 âm lịch)