Thông tin Trực ngày 9 tháng 3 năm 274 (ngày 14 tháng 2 năm 274 âm lịch)
Trực: KhaiNên: Xuất hành, di chuyển bằng đường thủy, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp đất, xây dựng kho vựa, xây dựng hoặc sửa sang phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường, cắt áo may áo, đặt các loại máy, cấy lúa, cắt lúa, đào ao, đào giếng, khai thông đường nước, nuôi tằm, thông cống rảnh, tìm thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, tậu trâu, nấu rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, xây dựng lò nhuộm lò gốm, dựng chuồng gà, chuồng vịt, bó cây để chiết cành.
Kiêng: Chôn cất.
Lịch âm 14/2/274 (14/02/274 âm lịch): Thập nhị bát tú
Sao NguyNên: Chôn cất được tốt, lót giường bình an.
Không nên: Xây nhà, dựng cửa, gác đòn đông, mở đường nước, đào kênh rạch, đi tàu thuyền.
Ngoại lệ: Tại Tị, Dậu, Sửu mọi việc đều được tốt, tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: làm việc gì cũng được quý hiển.
Lịch vạn sự sao tốt ngày 09/03/0274 (lịch âm ngày 14/02/274)
Nguyệt ân: Mọi việc đều tốtSinh khí: Mọi việc đều tốt, nhất là làm nhà, sửa sang nhà cửa, khai đất, trồng cây
Kinh tâm: Tang lễ đều thành
Đại hồng sa: Mọi việc đều tốt đẹp
Hoàng ân:
Lịch âm dương sao xấu ngày 9/3/0274 (lịch âm ngày 14/2/274)
Xích khẩu: Kỵ cưới xin, giao dịch, tổ chức tiệc tùngHoang vu: Mọi việc đều xấu
Cửu không: Không nên xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Câu trận: Kỵ việc mai táng
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới xin