Bảng mệnh XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Tân Mão 1051

1049 1050 1052 1053
  Mục lục:
Tháng 1 - 1051 1 Thứ Ba
 
Tháng Chạp (T)
16
Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
 
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 1051
Ngày của năm (day of year): 1
Xem chi tiết

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/12

2

17

3

18

4

19
520621

7

22

8

23

9

24

10

25

11

26
12271328

14

29

15

1/1

16

2

17

3

18

4
195206

21

7

22

8

23

9

24

10

25

11
26122713

28

14

29

15

30

16

31

17
THÁNG 2/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/1
219320

4

21

5

22

6

23

7

24

8

25
9261027

11

28

12

29

13

30

14

1/1N

15

2
163174

18

5

19

6

20

7

21

8

22

9
23102411

25

12

26

13

27

14

28

15
THÁNG 3/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/1N
217318

4

19

5

20

6

21

7

22

8

23
9241025

11

26

12

27

13

28

14

29

15

1/2
162173

18

4

19

5

20

6

21

7

22

8
2392410

25

11

26

12

27

13

28

14

29

15
30163117
THÁNG 4/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

18/2

2

19

3

20

4

21

5

22
623724

8

25

9

26

10

27

11

28

12

29
131/3142

15

3

16

4

17

5

18

6

19

7
208219

22

10

23

11

24

12

25

13

26

14
27152816

29

17

30

18
THÁNG 5/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/3

2

20

3

21
422523

6

24

7

25

8

26

9

27

10

28
11291230

13

1/4

14

2

15

3

16

4

17

5
186197

20

8

21

9

22

10

23

11

24

12
25132614

27

15

28

16

29

17

30

18

31

19
THÁNG 6/1051
T2T3T4T5T6T7CN
120/4221

3

22

4

23

5

24

6

25

7

26
827928

10

29

11

1/5

12

2

13

3

14

4
155166

17

7

18

8

19

9

20

10

21

11
22122313

24

14

25

15

26

16

27

17

28

18
29193020
THÁNG 7/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

21/5

2

22

3

23

4

24

5

25
626727

8

28

9

29

10

30

11

1/6

12

2
133144

15

5

16

6

17

7

18

8

19

9
20102111

22

12

23

13

24

14

25

15

26

16
27172818

29

19

30

20

31

21
THÁNG 8/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

22/6

2

23
324425

5

26

6

27

7

28

8

29

9

1/7
102113

12

4

13

5

14

6

15

7

16

8
1791810

19

11

20

12

21

13

22

14

23

15
24162517

26

18

27

19

28

20

29

21

30

22
3123
THÁNG 9/1051
T2T3T4T5T6T7CN
124/7

2

25

3

26

4

27

5

28

6

29
73081/8

9

2

10

3

11

4

12

5

13

6
147158

16

9

17

10

18

11

19

12

20

13
21142215

23

16

24

17

25

18

26

19

27

20
28212922

30

23
THÁNG 10/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

24/8

2

25

3

26

4

27
528629

7

1/9

8

2

9

3

10

4

11

5
126137

14

8

15

9

16

10

17

11

18

12
19132014

21

15

22

16

23

17

24

18

25

19
26202721

28

22

29

23

30

24

31

25
THÁNG 11/1051
T2T3T4T5T6T7CN

1

26/9
227328

4

29

5

30

6

1/10

7

2

8

3
94105

11

6

12

7

13

8

14

9

15

10
16111712

18

13

19

14

20

15

21

16

22

17
23182419

25

20

26

21

27

22

28

23

29

24
3025
THÁNG 12/1051
T2T3T4T5T6T7CN
126/10

2

27

3

28

4

29

5

30

6

1/11
7283

9

4

10

5

11

6

12

7

13

8
1491510

16

11

17

12

18

13

19

14

20

15
21162217

23

18

24

19

25

20

26

21

27

22
28232924

30

25

31

26

Lịch âm 1051: năm Tân Mão

Tên năm: Ẩn Huyệt Chi Mão- Mèo trong hang
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách

Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:

Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên

Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:

Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.

Người nổi tiếng thế giới sinh năm Mão

Tuổi người nổi tiếng thế giới cùng con giáp Mão được tính đến năm 1051
Người nổi tiếng sinh năm Mão

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mão 1051

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 1051 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 1051. Năm 1051 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mão. Lịch âm năm Tân Mão 1051, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 1051