XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Bính Tuất 11006

2024 2025 2026 2027 2028
  Mục lục:
Tháng 1 - 11006 1 Thứ Tư
 
Tháng Mười Một (T)
17
Năm Ất Dậu
Tháng Mậu Tý
Ngày Nhâm Tý
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11006
Ngày của năm (day of year): 1

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

17/11

2

18

3

19
420521

6

22

7

23

8

24

9

25

10

26
11271228

13

29

14

1/12

15

2

16

3

17

4
185196

20

7

21

8

22

9

23

10

24

11
25122613

27

14

28

15

29

16

30

17

31

18
THÁNG 2/11006
T2T3T4T5T6T7CN
119/12220

3

21

4

22

5

23

6

24

7

25
826927

10

28

11

29

12

1/1

13

2

14

3
154165

17

6

18

7

19

8

20

9

21

10
22112312

24

13

25

14

26

15

27

16

28

17
THÁNG 3/11006
T2T3T4T5T6T7CN
118/1219

3

20

4

21

5

22

6

23

7

24
825926

10

27

11

28

12

29

13

30

14

1/2
152163

17

4

18

5

19

6

20

7

21

8
2292310

24

11

25

12

26

13

27

14

28

15
29163017

31

18
THÁNG 4/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

19/2

2

20

3

21

4

22
523624

7

25

8

26

9

27

10

28

11

29
121/3132

14

3

15

4

16

5

17

6

18

7
198209

21

10

22

11

23

12

24

13

25

14
26152716

28

17

29

18

30

19
THÁNG 5/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

20/3

2

21
322423

5

24

6

25

7

26

8

27

9

28
1029111/4

12

2

13

3

14

4

15

5

16

6
177188

19

9

20

10

21

11

22

12

23

13
24142515

26

16

27

17

28

18

29

19

30

20
3121
THÁNG 6/11006
T2T3T4T5T6T7CN
122/4

2

23

3

24

4

25

5

26

6

27
728829

9

30

10

1/5

11

2

12

3

13

4
145156

16

7

17

8

18

9

19

10

20

11
21122213

23

14

24

15

25

16

26

17

27

18
28192920

30

21
THÁNG 7/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

22/5

2

23

3

24

4

25
526627

7

28

8

29

9

30

10

1/6

11

2
123134

14

5

15

6

16

7

17

8

18

9
19102011

21

12

22

13

23

14

24

15

25

16
26172718

28

19

29

20

30

21

31

22
THÁNG 8/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

23/6
224325

4

26

5

27

6

28

7

29

8

1/7
92103

11

4

12

5

13

6

14

7

15

8
1691710

18

11

19

12

20

13

21

14

22

15
23162417

25

18

26

19

27

20

28

21

29

22
30233124
THÁNG 9/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

25/7

2

26

3

27

4

28

5

29
63071/8

8

2

9

3

10

4

11

5

12

6
137148

15

9

16

10

17

11

18

12

19

13
20142115

22

16

23

17

24

18

25

19

26

20
27212822

29

23

30

24
THÁNG 10/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

25/8

2

26

3

27
428529

6

30

7

1/9

8

2

9

3

10

4
115126

13

7

14

8

15

9

16

10

17

11
18121913

20

14

21

15

22

16

23

17

24

18
25192620

27

21

28

22

29

23

30

24

31

25
THÁNG 11/11006
T2T3T4T5T6T7CN
126/9227

3

28

4

29

5

30

6

1/10

7

2
8394

10

5

11

6

12

7

13

8

14

9
15101611

17

12

18

13

19

14

20

15

21

16
22172318

24

19

25

20

26

21

27

22

28

23
29243025
THÁNG 12/11006
T2T3T4T5T6T7CN

1

26/10

2

27

3

28

4

29

5

1/11
6273

8

4

9

5

10

6

11

7

12

8
1391410

15

11

16

12

17

13

18

14

19

15
20162117

22

18

23

19

24

20

25

21

26

22
27232824

29

25

30

26

31

27

Lịch âm 11006: năm Bính Tuất

Tên năm: Tự Miên Chi Cẩu- Chó đang ngủ
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Ốc Thượng Thổ- Đất trên nóc nhà

Tóm tắt mệnh Ốc Thượng Thổ:

Đất trên nóc nhà

Diễn giải mệnh Ốc Thượng Thổ:

Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa, tuất hợi như cánh cửa trời. Hỏa đang cháy lại ở trên cao vậy thì thổ tự nhiên không ở bên dưới, cho nên gọi là đất trên mái nhà. Ở đây giải thích không được đúng lắm vì đất trên mái nhà thực tế chỉ là gạch ngói. Tuất hợi như thổ một thủy hòa lại thành bùn, lấy hỏa nung mới thành gạch ngói xây nhà lợp phòng. Đất trên mái nhà đã là gạch ngói, nó là đồ để lợp nhà đương nhiên cần mộc là giá đỡ, sau mới cần kim để trang điểm. Phòng ốc kim huy hoàng là tượng trưng cho đại cát đại quý. Cho nên gặp kim lưỡi gươm, kim trang sức đều là mệnh phú quý. Nhà cửa sợ gặp hỏa hoạn cho nên ốc thượng thổ cũng sợ hỏa. Nhưng thiên thượng hỏa lại rất tốt vì thiên thượng hỏa tượng trưng cho ánh nắng mặt trời.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Tuất 11006

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11006 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11006. Năm 11006 có 365 ngày, âm lịch là năm Bính Tuất. Lịch âm năm Bính Tuất 11006, lịch vạn niên năm Ốc Thượng Thổ 11006