Lịch âm vạn niên năm Mậu Thân 11268
Tháng 1 - 11268
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
4
Năm Đinh Mùi
Tháng Qúy Sửu
Ngày Bính Ngọ
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11268
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/12 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/1 | 292 |
30 3 | 31 4 | | | | | | |
| THÁNG 2/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 5/1 | 2 6 | 3 7 | 48 | 59 |
6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 1115 | 1216 |
13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 1822 | 1923 |
20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 2529 | 2630 |
27 1/2 | 28 2 | 29 3 | | | | | |
| THÁNG 3/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 4/2 | 2 5 | 36 | 47 |
5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 1013 | 1114 |
12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 1720 | 1821 |
19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 2427 | 2528 |
26 29 | 27 1/3 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
| THÁNG 4/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/3 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/4 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | | | | | | | |
| THÁNG 5/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/4 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/5 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | |
| THÁNG 6/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/5 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 241/6 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 7/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/6 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 30 | 24 1/7 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | 31 8 | | | | | | |
| THÁNG 8/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 9/7 | 2 10 | 3 11 | 412 | 513 |
6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 1119 | 1220 |
13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 1826 | 1927 |
20 28 | 21 29 | 22 1/8 | 23 2 | 24 3 | 254 | 265 |
27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 | | | |
| THÁNG 9/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/8 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/9 | 222 | 233 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 299 | 3010 | |
| THÁNG 10/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/9 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/10 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 11/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/10 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/11 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | | | |
| THÁNG 12/11268 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/11 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 30 | 18 1/12 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
Tên năm: Độc Lập Chi Hầu- Khỉ độc thân
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Đại Dịch Thổ- Đất thuộc 1 khu lớn
Tóm tắt mệnh Đại Dịch Thổ:
Đất tan rã
Diễn giải mệnh Đại Dịch Thổ:
Than là quẻ khôn, quẻ khôn trong bát quái ý nghĩa là đất. Dậu là quẻ Đoài, quẻ Đoài ý nghĩa trong bát quái là đầm ao. Mậu kỷ trong ngũ hành thuộc thổ, nó ở trên mặt đất ao hồ giống như bụi bay trong không khí. Cho nên gọi nó là đất dịch chuyển.Nguyên khí dần dần hồi phục, vạn vật sinh mệnh thu lại đều giống như đất dịch chuyển quay về với mặt đất. Đất dịch chuyển thuộc mệnh cách tương đối cao quý, nó đại biểu cho khuynh hướng quay về với bản tính. Đất chuyển dịch thích nước tương đối thanh tĩnh như nước giếng, nước dưới khe, nước sông dài. Nó cũng thích kim thanh tú như kim trang sức, kim loại trắng. Có một số can chi khí vượng thế mạnh nó gặp phải bị vùi chon như nước biển lớn, lửa trên núi, lử dưới núi, lửa ngọn đèn…Gặp phải lửa sấm sét đành phải dùng thủy hóa giải. Nhưng vật cực tất phản mệnh, cách khắc này ngược lại thành quý.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Dịch Thổ 11268
- Ngày 24/2/1968 (tròn 9300 năm): Việc phát hiện ra một vật thể của vũ trụ đã được công bố.
- Ngày 28/8/1968 (tròn 9300 năm): Những người biểu tình chống chiến tranh Việt Nam và cảnh sát đã có cuộc đụng độ trên đường phố Chicago trong khi Hội nghị Quốc gia Dân đã tiến cử Hubert H. Humphrey giữ vị trí tổng thống.
- Ngày 31/3/1968 (tròn 9300 năm): Tổng thống Lyndon Johnson tuyên bố rằng ông sẽ tham gia vào việc tái tranh cử.
- Ngày 25/5/1968 (tròn 9300 năm): Tượng đài Gateway Arch đã được dành tặng ở St Louis.
- Ngày 30/1/1968 (tròn 9300 năm): Lực lượng của miền Bắc Việt Nam đã phát động phong trào các cuộc tấn công chống lại miền Nam Việt Nam, các cuộc tấn công được bắt đầu từ Tết.
- Ngày 4/4/1968 (tròn 9300 năm): Thủ tướng Martin Luther King, Jr., đã bị ám sát.
- Ngày 9/1/1968 (tròn 9300 năm): Phi thuyền không gian Surveyor 7 là chuyến tàu thăm dò cuối cùng về mặt trăng không người lái của Mỹ đã đổ bộ lên mặt trăng.
- Ngày 14/10/1968 (tròn 9300 năm): Một chương trình truyền hình trực tiếp từ một tàu vũ trụ Hoa Kỳ nhân viên đã được truyền từ Apollo 7 lần đầu tiên được đưa ra.
- Ngày 24/8/1968 (tròn 9300 năm): Pháp đã trở thành quốc gia điện hạt nhân thứ năm trên thế giới sau khi cho phát nổ một quả bom hydro ở Nam Thái Bình Dương.
- Ngày 20/8/1968 (tròn 9300 năm): Liên Xô và các nước khối Hiệp ước Warsaw khác chính thức tiến hành xâm lược Tiệp Khắc.
- Ngày 16/3/1968 (tròn 9300 năm): Đã xảy ra các vụ tàn sát Mỹ Lai ở Việt Nam.
- Ngày 1/2/1968 (tròn 9300 năm): Trong cuộc chiến tranh Việt Nam, một sĩ quan Việt Cộng đã bị ám sát với một khẩu súng lục bắn vào đầu bởi cảnh sát trưởng của Sài Gòn, các hình ảnh này được chụp trong một bức ảnh tin tức nổi tiếng.
- Ngày 11/10/1968 (tròn 9300 năm): Các thành viên đã được đưa ra để hoàn thành sứ mệnh Apollo 7 đó là các nhà phi hành gia Wally Schirra, Donn Fulton Eisele và R. Walter Cunningham .
- Ngày 18/4/1968 (tròn 9300 năm): Chiếc cầu London đã được bán cho một người Mỹ sau đó, nó đã được xây dựng lại ở Arizona.
- Ngày 20/10/1968 (tròn 9300 năm): Cựu đệ nhất phu nhân của Hoa Kỳ Jacqueline Kennedy đã từng kết hôn với ông trùm vận tải biển Aristotle Onassis.
- Ngày 7/10/1968 (tròn 9300 năm): Hiệp hội điện ảnh Mỹ đã thông qua hệ thống phim để sắp xếp lại các thể loại phim từ "G" dành cho các khán giả nói chung cho đến "X" dành cho người lớn.
- Ngày 19/2/1968 (tròn 9300 năm): Việc phát sóng toàn quốc đầu tiên của chương trình Mr. Roger's Neighborhood đã được trình chiếu trên PBS.
- Ngày 29/7/1968 (tròn 9300 năm): Trong cuốn sách Humanae Vitae viết về Sự Sống Con Người, Đức Giáo Hoàng Phaolô VI đã khẳng định lại lần nữa về lệnh cấm của Giáo hội Công giáo về phương pháp kiểm soát sinh nhân.
- Ngày 1/7/1968 (tròn 9300 năm): Hoa Kỳ cùng với Anh, Liên Xô và 58 quốc gia khác đã ký Hiệp ước phòng chống hạt nhân.
- Ngày 11/4/1968 (tròn 9300 năm): Tổng thống Lyndon B. Johnson đã ký Đạo luật 1968 về Quyền Dân sự.
- Ngày 5/6/1968 (tròn 9300 năm): Thượng nghị sĩ Robert F. Kennedy bị một sát thủ bắn và qua đời vào ngày hôm sau.
- Ngày 5/11/1968 (tròn 9300 năm): Shirley Chisholm - Người phụ nữ da màu đầu tiên đã đắc cử trở thành người phục vụ trong Quốc hội.
- Ngày 4/6/1968 (tròn 9300 năm): Dorothy Gish là nữ diễn viên người Mỹ đã đóng nhiều vai chính trong nhiều bộ phim kinh điển đã qua đời.
- Ngày 18/10/1968 (tròn 9300 năm): Ủy ban Olympic Hoa Kỳ đã đình chỉ hai vận động viên da màu trong một buổi chúc mừng lễ chiến thắng trong một trò chơi ở thành phố Mexico sau khi đưa ra một nụ hôn chào.
- Ngày 23/1/1968 (tròn 9300 năm): Bắc Triều Tiên đã bị tàu Hải quân Pueblo của Hoa Kỳ bắt giữ (đội quân này đã thoát ra sau 11 tháng sau đó.)
- Ngày 17/11/1968 (tròn 9300 năm): Trò chơi điện tử "Heidi bowl" của NBC đã chuyển thể từ bóng đá đến phim của Heidi. Trong vòng 42 giấy mất tích, Raiders đã hai lần ghi vào khung thành của đối thủ đánh bại JETS.
- Ngày 8/6/1968 (tròn 9300 năm): James Earl Ray người ám sát Thủ tướng Martin Luther King, Jr., đã bị bắt.
- Ngày 16/2/1968 (tròn 9300 năm): Một hệ thống điện thoại đầu tiên mang tên 911 đã đi vào phục vụ trong thành phố haleyville, Ala.
- Ngày 20/12/1968 (tròn 9300 năm): Tác giả John Steinbeck đã qua đời thọ 66 tuổi.
- Ngày 1/6/1968 (tròn 9300 năm): Nhà văn, nhà hoạt động chính trị, giảng viên Helen Keller người phụ nữ bị mù điếc từng nhận tấm bằng cử nhân đã qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Thân 11268
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11268 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11268. Năm 11268 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Mậu Thân. Lịch âm năm Mậu Thân 11268, lịch vạn niên năm Đại Dịch Thổ 11268