Lịch âm vạn niên năm Quý Sửu 11273
Tháng 1 - 11273
1
Chủ Nhật
Tháng Mười Một (T)
28
Năm Nhâm Tý
Tháng Nhâm Tý
Ngày Qúy Dậu
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11273
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/11 |
2 29 | 3 1/12 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 2/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/1 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | | | | | | |
| THÁNG 3/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/1 | 2 30 | 3 1/2 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | |
| THÁNG 4/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 11/3 | 22 |
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 88 | 99 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 1515 | 1616 |
17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 2222 | 2323 |
24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 2929 | 3030 | |
| THÁNG 5/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 1/5 | 31 2 | | | | | |
| THÁNG 6/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/5 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/6 | 30 2 | | | |
| THÁNG 7/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/6 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/7 | 292 | 303 |
31 4 | | | | | | | |
| THÁNG 8/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 5/7 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 59 | 610 |
7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 1216 | 1317 |
14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 1923 | 2024 |
21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 2630 | 271/8 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | |
| THÁNG 9/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/8 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 1/9 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 306 | | |
| THÁNG 10/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/9 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 30 | 25 1/10 | 26 2 | 27 3 | 284 | 295 |
30 6 | 31 7 | | | | | | |
| THÁNG 11/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 8/10 | 2 9 | 3 10 | 411 | 512 |
6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 1118 | 1219 |
13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 1825 | 1926 |
20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/11 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | |
| THÁNG 12/11273 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/11 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 231/12 | 242 |
25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 308 | 319 | |
Tên năm: Lan Ngoại Chi Ngưu- Trâu ngoài chuồng
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Tang Đố Mộc- Gỗ cây dâu
Tóm tắt mệnh Tang Đố Mộc:
Như loại cây thân mềm, cây vừa mọc lên
Diễn giải mệnh Tang Đố Mộc:
Ngũ hành tý thuộc thủy, ngũ hành sửu thuộc thổ sinh kim. Thủy có thể làm cho mộc sinh trưởng tươi tốt nhưng kim lập tức có thể chặt nó. Nó giống như cây dây vừa mới sinh trưởng đã bị người ta chặt, cho nên gọi nó là gỗ cây dâu. Quá trình sinh trưởng của cây dâu nếu gặp cát trong đất, đất ven đường, đất chuyển dịch nơi sinh nó thì rất tốt. Gặp nước sông dài, nước dưới khe, nước trong suối sẽ giúp bỏ nó tươi tốt. Nếu gặp Canh dần Tân mão gỗ cây tùng bách, đây gọi là mạnh yếu giúp nhau, gặp gỗ cây liễu người ta gọi “ Dâu liễu thành rừng” là cảnh an cư lập nghiệp. Gặp gỗ rừng lớn giống như nhánh sông gặp dòng sông là rất tốt. Chỉ có gặp gỗ đồng bằng, gỗ cây lựu sẽ bị tàn phá chèn ép là xấu.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tang Đố Mộc 11273
- Ngày 6/10/1973 (tròn 9300 năm): Cuộcchiến tranh Ả Rập-Israel - cuộc chiến tranh bởi một liên minh các quốc gia Ả Rập do Ai Cập và Syria chống lại Israel được châm lửa khi Syria và Ai Cập bắt đầu tấn công đất nước Israel.
- Ngày 20/9/1973 (tròn 9300 năm): Vận động viên Billie Jean King đã đánh bại vận động viên Bobby Riggs trong một trận chiến của giải thi đấu quần vợt nữ.
- Ngày 17/5/1973 (tròn 9300 năm): Những điều trần tình về vụ bê bối Watergate đã được mở trên truyền hình mà đứng đầu trong vụ này được đưa ra là thượng nghị sĩ Bắc Carolina Sam Ervin - người đóng một vai trò quan trọng trong việc thu thập bằng chứng liên quan tới cáo trạng của 40 quan chức chính quyền và một số trợ lý của Tổng thống Nixon phục vụ cho việc cản trở công lý và những tội khác.
- Ngày 20/10/1973 (tròn 9300 năm): Nữ hoàng Elizabeth II đã thành lập nên Nhà hát Opera Sydney.
- Ngày 14/1/1973 (tròn 9300 năm): Đội bóng đá chuyên nghiệp của Mỹ "Miami Dolphins" đã trở thành đội Liên đoàn bóng giá quốc gia (NFL) đầu tiên giành được sự chiến thắng hoàn hảo bằng việc đánh bại đội tuyển Washington Redskins trong Super Bowl VII.
- Ngày 29/3/1973 (tròn 9300 năm): Đội quân cuối cùng của Hoa Kỳ đã rời khỏi miền Nam Việt Nam.
- Ngày 17/11/1973 (tròn 9300 năm): Tổng thống Nixon đã nói rằng ông không phải là một kẻ lừa đảo.
- Ngày 23/1/1973 (tròn 9300 năm): Tổng thống Nixonđã công bố rằng đã có một thỏa thuận được ký kết để kết thúc chiến tranh Việt Nam.
- Ngày 11/5/1973 (tròn 9300 năm): Một lời cáo buộc giành cho cựu chuyên gia phân tích quân sự Daniel Ellsberg với vai trò chính trong Pentagon Papers - nghiên cứu bí mật của Hoa Kỳ tham gia chính trị và quân sự đã bị bác bỏ.
- Ngày 23/10/1973 (tròn 9300 năm): Tổng thống Richard Nixon đã đồng ý phát hành các cuốn băng của các nhà điều tra của Chính phủ theo lời yêu cầu của các công tố viên trong vụ Watergate cho tới Thẩm phán John J. Sirica.
- Ngày 15/1/1973 (tròn 9300 năm): Tổng thống Nixon đã ra lệnh ngừng các hoạt động tấn công ở miền Bắc của Việt Nam.
- Ngày 22/1/1973 (tròn 9300 năm): Cựu Tổng thống Lyndon B. Johnson đã qua đời thọ 64 tuổi.
- Ngày 6/12/1973 (tròn 9300 năm): Gerald Ford đã trở thành Phó Tổng thống thay thế cho cựu phó tổng thống trước đây đó là Spiro T. Agnew.
- Ngày 27/1/1973 (tròn 9300 năm): Một hiệp ước hòa bình về cuộc Chiến tranh Việt Nam đã được ký kết tại Paris.
- Ngày 21/11/1973 (tròn 9300 năm): Một đoạn video dài 18, 5 phút về vụ bê bối Watergate của Tổng thống Nixon đã được tiết lộ.
- Ngày 10/10/1973 (tròn 9300 năm): Sau những cáo buộc về tội trốn thuế, Phó Tổng thống Spiro Agnew đã từ chức.
- Ngày 11/1/1973 (tròn 9300 năm): Liên đoàn bóng chày Mỹ đã thông qua quy tắc người đánh bóng được bổ nhiệm cho phép một cầu thủ khác chơi với vị trí truyền banh.
- Ngày 27/2/1973 (tròn 9300 năm): Các thành viên của nhóm vận động người Mỹ đã chiếm giữ được ngôi làng Wounded Knee, S.D.
- Ngày 23/9/1973 (tròn 9300 năm): Cựu Tổng thống của Argentina - Juan Peron quay trở lại cầm quyền đất nước.
- Ngày 16/11/1973 (tròn 9300 năm): Tổng thống Nixon đã ký một dự luật cho phép việc xây dựng một ống dẫn dầu thông Alaska .
- Ngày 22/10/1973 (tròn 9300 năm): Pablo Casals - người nghệ sĩ Tây Ban Nha chơi đàn vi ô lông xen và là nhạc trưởng nổi tiếng đã qua đời ở tuổi 96 tại Puerto Rico.
- Ngày 8/4/1973 (tròn 9300 năm): Họa sĩ Pablo Picasso đã qua đời.
- Ngày 8/5/1973 (tròn 9300 năm): Sau 10 tuần xảy ra cuộc chiến Wounded Knee đã đi đến kết thúc khi các thành viên của Phong trào người Mỹ đầu hàng.
- Ngày 13/5/1973 (tròn 9300 năm): Tay vợt số 1 thế giới Bobby Riggs đã đánh bại tay vợt Margaret Smith Court với tỉ số 6-2 và 6-1 trước các khán giả truyền hình trên toàn thế giới, ông đã để thua tay vợt nữ số 1 thế giới Billie Jean King sau 1 năm sau đó.
- Ngày 9/6/1973 (tròn 9300 năm): Chú ngựa Secretaria đã giành chiến thắng trong cuộc đua Stakes Belmont và trở thành chú ngựa giành chiến thắng tại Triple Crown lần đầu tiên trong 25 năm.
- Ngày 4/4/1973 (tròn 9300 năm): Dây băng khánh thành đã được cắt cho việc khánh thành Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York.
- Ngày 14/5/1973 (tròn 9300 năm): Trạm vũ trụ đầu tiên của Hoa Kỳ- Skylab đã chính thức được phóng lên quỹ đạo.
- Ngày 12/2/1973 (tròn 9300 năm): Sự phóng thích đầu tiên của tù binh chiến tranh Mỹ trong cuộc chiến tranh Việt Nam bắt đầu được thực hiện.
- Ngày 10/7/1973 (tròn 9300 năm): Bahamas đã trở thành một quốc gia độc lập thoát khỏi sự thống trị của Anh quốc.
- Ngày 27/11/1973 (tròn 9300 năm): Thượng viện đã xác nhận rằng Gerald R. Ford đã được bầu để trở thành phó Tổng thống nối nghiệp cho cựu Tổng thống Hoa Kỳ Spiro T. Agnew.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Sửu 11273
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11273 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11273. Năm 11273 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Sửu. Lịch âm năm Quý Sửu 11273, lịch vạn niên năm Tang Đố Mộc 11273