Lịch âm vạn niên năm Giáp Dần 11274
Tháng 1 - 11274
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
10
Năm Quý Sửu
Tháng Ất Sửu
Ngày Mậu Dần
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11274
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 10/12 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 615 | 716 |
8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 1322 | 1423 |
15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 2029 | 2130 |
22 1/1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 276 | 287 |
29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | | |
| THÁNG 2/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/1 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 1/2 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 245 | 256 |
26 7 | 27 8 | 28 9 | | | | | |
| THÁNG 3/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/2 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/3 | 23 2 | 243 | 254 |
26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 3110 | | |
| THÁNG 4/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/3 |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/4 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | | | | | | | |
| THÁNG 5/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/4 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 1930 | 201/5 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | |
| THÁNG 6/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/5 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 1/6 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | | |
| THÁNG 7/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/6 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/7 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
| THÁNG 8/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/7 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/8 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | | | |
| THÁNG 9/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/8 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 151/8N | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 | |
| THÁNG 10/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/8N | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/9 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | | |
| THÁNG 11/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/9 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/10 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | |
| THÁNG 12/11274 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/10 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 1/11 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 |
31 20 | | | | | | | |
Tên năm: Lập Định Chi Hổ- Hổ tự lập
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn
Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:
Nước chảy thành dòng
Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:
Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Khê Thủy 11274
- Ngày 16/9/1974 (tròn 9300 năm): Tổng thống Ford đã công bố phát hành lệnh ân xá có điều kiện đối với những người phạm tội đảo ngũ trong cuộc chiến tranh Việt Nam.
- Ngày 24/7/1974 (tròn 9300 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã không nhất trí với phán quyết rằng Tổng thống Richard Nixon phải quay video ở Nhà Trắng với công tố viên đặc biệt Watergate.
- Ngày 9/7/1974 (tròn 9300 năm): Cựu Thống đốc của Hoa Kỳ - Earl Warren đã qua đời ở Washington, DC.
- Ngày 3/9/1974 (tròn 9300 năm): Người quản lý đội bóng chày trong các giải đấu lớn Frank Robinson là người Mỹ gốc Phi đầu tiên đảm nhiệm chức vụ này.
- Ngày 30/10/1974 (tròn 9300 năm): Vận động viên boxer - Muhammad Ali bị loại ở vòng thứ 8 trong 15 vòng của giải George Foreman được diễn ra ở Kinshasa, Zaire sau đó anh đã lấy lại danh hiệu ở mục hạng nặng thế giới của mình.
- Ngày 3/10/1974 (tròn 9300 năm): Frank Robinson đẫ được phong lên là quản lý người Mỹ gốc Phi đầu tiên trong các giải đấu bóng chày lớn.
- Ngày 9/8/1974 (tròn 9300 năm): Sau sự từ chức của Tổng thống Nixon, Phó chủ tịch Gerald Ford đã được đưa lên và chính thức tuyên thệ nhậm chức Tổng thống .
- Ngày 13/10/1974 (tròn 9300 năm): Nhân vật truyền hình, phóng viên giải trí Ed Sullivan đã qua đời ở độ tuổi 72 tại thành phố New York.
- Ngày 3/4/1974 (tròn 9300 năm): Cơn siêu bão với lốc xoáy "Super Tornado Outbreak" đã gây thiệt hại to lớn cho 13 tiểu bang của Hoa Kỳ.
- Ngày 27/7/1974 (tròn 9300 năm): Ủy ban Tư pháp Nhà ở xã hội đã bình chọn về sự buộc tội Richard Nixon về việc cản trở công lý trong vụ Watergate.
- Ngày 18/5/1974 (tròn 9300 năm): Ấn Độ đã trở thành quốc gia thứ 6 trên thế giới trở thành một cường quốc hạt nhân.
- Ngày 8/8/1974 (tròn 9300 năm): Tổng thống Nixon tuyên bố ông sẽ từ chức vào ngày hôm sau như là kết quả của vụ bê bối Watergate.
- Ngày 13/2/1974 (tròn 9300 năm): Aleksandr Solzhenitsyn người đã từng nhận giải Nobel về văn học vào năm 1970 đã bị trục xuất khỏi Liên Xô.
- Ngày 4/2/1974 (tròn 9300 năm): Cháu gái của ông trùm báo William Randolph Hearst - Patricia Hearst đã bị quân đội giải phóng Symbionese bắt cóc .
- Ngày 10/4/1974 (tròn 9300 năm): Golda Meir - Thủ tướng của Israel chính thức tuyên bố từ chức.
- Ngày 7/2/1974 (tròn 9300 năm): Các quần đảo Grenada đã được thống nhất thoát khỏi sự cai trị của Anh.
- Ngày 8/4/1974 (tròn 9300 năm): Vận động viên bóng chày - Henry "Hank" Aaron đã thành công trong lượt chạy 715 trong sự nghiệp của mình, phá vỡ kỷ lục của vận động viên Babe Ruth.
- Ngày 8/9/1974 (tròn 9300 năm): Tổng thống Gerald Ford đã ân xá tất cả cho những tội danh của cho cựu Tổng thống Nixon mà trước đây khi còn đương nhiệm chức ông đã ủy thác.
- Ngày 26/8/1974 (tròn 9300 năm): Phi công Charles Lindbergh người đã bay qua đại tây dương một mình mà không cần dừng đã qua đời.
- Ngày 5/11/1974 (tròn 9300 năm): Ella T. Grasso đã trở thành người phụ nữ đầu tiên giành chiến thắng trong cuộc bầu cử thống đốc mà không cần nhờ sự thành công của người chồng.
- Ngày 30/11/1974 (tròn 9300 năm): Một hóa thạch về tổ tiên con người được tìm thấy ở Ethiopia được cho rằng là Lucy.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Dần 11274
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11274 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11274. Năm 11274 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Dần. Lịch âm năm Giáp Dần 11274, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 11274