Lịch âm vạn niên năm Tân Mùi 11291
Tháng 1 - 11291
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một nhuận (T)
17
Năm Canh Ngọ
Tháng Mậu Tý
Ngày Đinh Mùi
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11291
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/11N | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/12 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | | |
| THÁNG 2/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/12 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 30 | 13 1/1 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | | | | | |
| THÁNG 3/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/1 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 1/2 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 3118 | | |
| THÁNG 4/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 119/2 |
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 725 | 826 |
9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/3 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | | | | | | | |
| THÁNG 5/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/3 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 121/4 | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | |
| THÁNG 6/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/4 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 101/5 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | | |
| THÁNG 7/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 122/5 |
2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 728 | 829 |
9 30 | 10 1/6 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | 31 22 | | | | | | |
| THÁNG 8/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/6 | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 1/7 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | |
| THÁNG 9/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/7 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/8 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 | |
| THÁNG 10/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 25/8 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 630 | 71/9 |
8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 137 | 148 |
15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 2014 | 2115 |
22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 2721 | 2822 |
29 23 | 30 24 | 31 25 | | | | | |
| THÁNG 11/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/9 | 2 27 | 328 | 429 |
5 1/10 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | | | |
| THÁNG 12/11291 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 127/10 | 228 |
3 29 | 4 30 | 5 1/11 | 6 2 | 7 3 | 84 | 95 |
10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 1511 | 1612 |
17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 2218 | 2319 |
24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 2925 | 3026 |
31 27 | | | | | | | |
Tên năm: Đắc Lộc Chi Dương- Dê có lộc
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Lộ Bàng Thổ- Đất giữa đường
Tóm tắt mệnh Lộ Bàng Thổ:
Đã hình thành rõ ràng
Diễn giải mệnh Lộ Bàng Thổ:
Mùi ngũ hành là thổ sinh mộc, khiến cho ngọ ngũ hành là hỏa được thành ra hỏa vượng. Kết quả là thổ ngược lại bị chịu trở ngại. Thổ là nơi sinh vật (mộc), mộc lại sinh hỏa, hỏa phản lại đốt thổ. Cho nên thổ bị chịu hại lấy bản thân giống như đất bụi ven đường mà gọi là Lộ bàng thổ. Lộ bàng thổ nếu được thủy tưới có thể về với thổ mà sinh vạn vật. Nếu được kim giúp thì xây dựng cung điện phú quý một thời.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Lộ Bàng Thổ 11291
- Ngày 7/2/1991 (tròn 9300 năm): Jean-Bertrand Aristide tuyên thệ trong buổi nhậm chức tổng thống dân chủ, đây được coi là cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên của Haiti.
- Ngày 21/5/1991 (tròn 9300 năm): Rajiv Gandhi - cựu Thủ tướng Ấn Độ đã bị ám sát bởi một kẻ đánh bom liều chết.
- Ngày 21/8/1991 (tròn 9300 năm): Latvia tuyên bố trở thành một nước độc lập tách khỏi Liên bang Xô viết.
- Ngày 30/4/1991 (tròn 9300 năm): Hơn 131.000 thiệt mạng và bao nhiêu là 9.000.000 người mất nhà cửa khi một cơn bão tấn công Bangladesh.
- Ngày 25/12/1991 (tròn 9300 năm): Sau khi Liên bang Xô Viết tan rã, Tổng thống Mikhail Gorbachev đã từ chức.
- Ngày 16/5/1991 (tròn 9300 năm): Nữ hoàng Elizabeth II đã trở thành người đứng đầu của vương quốc Anh lần đầu tiên thuyết trình trước Quốc hội Hoa Kỳ.
- Ngày 24/9/1991 (tròn 9300 năm): Tác giả Theodor Seuss Geisel được nhiều người biết đến là Tiến sĩ Seuss đã qua đời ở tuổi 87.
- Ngày 3/3/1991 (tròn 9300 năm): Sự đánh đập của cảnh sát Los Angeles với Rodney Kingđa được ghi lại trong một đoạn video.
- Ngày 24/8/1991 (tròn 9300 năm): Mikhail Gorbachev từ chức Tổng Bí Thư Đảng Cộng sản sau khi không ngăn được một lực lượng đảo chính chống lại ông.
- Ngày 12/1/1991 (tròn 9300 năm): Quốc hội đã chia Tổng thống Bush đi tước trên cuộc chiến tranh vùng Vịnh Ba Tư.
- Ngày 25/6/1991 (tròn 9300 năm): Croatia và Slovenia tuyên bố độc lập tách khỏi Nam Tư và bắt đầu xảy ra cuộc nội chiến Nam Tư.
- Ngày 1/5/1991 (tròn 9300 năm): Nolan Ryan 44 tuổi ở Texas đã ném bóng lần thứ 7 và đã không thành công trong cú ném cuối cùng trong chiến thắng 3 - 0 với Toronto Blue Jays. Cùng ngày hôm đó, vận động viên bóng chày Rickey Henderson Oakland đã phá vỡ kỉ lục của vận động viên bóng chày Lou Brock.
- Ngày 17/1/1991 (tròn 9300 năm): Cuộc chiến tranh vùng vịnh đầu tiên "Operation Desert Storm" đã được đưa ra đối với Iraq.
- Ngày 16/1/1991 (tròn 9300 năm): Cuộc chiến tranh vùng vịnh đầu tiên "Operation Desert Storm" đã công bố bởi Nhà Trắng.
- Ngày 4/12/1991 (tròn 9300 năm): Cơ quan thông tin của Mỹ AP (Associated Press) đã xác nhận phóng viên Terry Anderson đã thoát được ra sau bảy năm làm con tin ở Lebanon.
- Ngày 10/7/1991 (tròn 9300 năm): Tổng thống Bush nâng mức trừng phạt kinh tế đối với Nam Phi.
- Ngày 9/2/1991 (tròn 9300 năm): Lithuania đã giành được số phiếu áp đảo về sự độc lập của mình tách ra khỏi Liên bang Xô Viết.
- Ngày 27/2/1991 (tròn 9300 năm): Kuwait đã hoàn toàn được giải phóng trong cuộc Chiến tranh vùng Vịnh.
- Ngày 29/8/1991 (tròn 9300 năm): Xô viết tối cao, quốc hội của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đã đình chỉ tất cả các hoạt động của Đảng Cộng sản chấm dứt các hoạt động của tổ chức.
- Ngày 21/12/1991 (tròn 9300 năm): Đã có 11 trong số các nước Cộng hòa thuộc Liên Xô cũ hình thành một cộng đồng các quốc gia độc lập.
- Ngày 15/10/1991 (tròn 9300 năm): Clarence Thomas đã được Thượng viện xem xét kỹ lưỡng về việc đề cử ông vào Tòa án Tối cao
- Ngày 21/11/1991 (tròn 9300 năm): Chính trị gia Boutros Boutros-Ghali của Ai Cập đã được bầu để trở thành tổng thư ký của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
- Ngày 28/9/1991 (tròn 9300 năm): Nghệ sĩ thổi kèn Jazz nổi tiếng Miles Davis đã qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mùi 11291
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11291 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11291. Năm 11291 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mùi. Lịch âm năm Tân Mùi 11291, lịch vạn niên năm Lộ Bàng Thổ 11291