Lịch âm vạn niên năm Ất Tỵ 11505
Tháng 1 - 11505
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
11
Năm Giáp Thìn
Tháng Đinh Sửu
Ngày Mậu Tý
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 11505
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/12 |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 211/1 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | 31 11 | | | | | | |
| THÁNG 2/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 12/1 | 2 13 | 3 14 | 415 | 516 |
6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 1122 | 1223 |
13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 1829 | 191/2 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | | | | | | |
| THÁNG 3/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/2 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 30 | 21 1/3 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | |
| THÁNG 4/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 112/3 | 213 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 819 | 920 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 1526 | 1627 |
17 28 | 18 29 | 19 1/4 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | 3012 | |
| THÁNG 5/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/4 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/4N | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | | |
| THÁNG 6/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/4N | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 171/5 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | | | |
| THÁNG 7/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/5 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 1630 |
17 1/6 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | 3014 |
31 15 | | | | | | | |
| THÁNG 8/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/6 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 520 | 621 |
7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 1227 | 1328 |
14 29 | 15 1/7 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | |
| THÁNG 9/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/7 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 1/8 | 14 2 | 15 3 | 164 | 175 |
18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 2311 | 2412 |
25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 3018 | | |
| THÁNG 10/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 119/8 |
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 725 | 826 |
9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/9 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | 31 19 | | | | | | |
| THÁNG 11/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 20/9 | 2 21 | 3 22 | 423 | 524 |
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 111/10 | 122 |
13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 | 188 | 199 |
20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 24 14 | 2515 | 2616 |
27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | | |
| THÁNG 12/11505 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 21/10 | 222 | 323 |
4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28 | 929 | 1030 |
11 1/11 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 166 | 177 |
18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 2313 | 2414 |
25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 3020 | 3121 | |
Tên năm: Xuất Huyệt Chi Xà- Rắn rời hang
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Phú Đăng Hỏa- Lửa ngọn đèn
Tóm tắt mệnh Phú Đăng Hỏa:
Ánh lửa đèn dầu- là ánh lửa ban đêm khả dĩ chiếu sáng những nơi mà mặt trời mặt trăng không chiếu tới được
Diễn giải mệnh Phú Đăng Hỏa:
Thìn là trời đã sáng, tỵ là sắp đến buổi trưa. Mặt trời tỏa sáng thiên hạ không cần phải đốt đèn chiếu sáng, cho nên bị xem là lửa ngọn đèn, ánh sáng của đèn lung linh, cây đèn chiếu sáng đến những nơi mặt trời mặt trăng không thể chiếu sáng tới được.Lửa ngọn đèn chính là lửa chiếu sáng ban đêm, nó không tách khỏi được với gỗ và dầu. Dầu trong ngũ hành thuộc thủy chi nên ngọn đèn gặp mộc gặp thủy là tốt. Đêm chủ âm do đó lửa ngọn kỵ mặt trời. Lửa ngọn đèn có hai loại mệnh quý, một là “ Che đèn thêm dầu” chỉ lửa ngọn đèn gặp nước dưới giếng nước dưới khe, nước sông dài. Và một loại “ Dưới đèn múa kiếm” chỉ lửa ngọn đèn gặp kiếm phùng kim. Ngoài ra lửa ngọn đèn còn sợ gặp thổ trong ngũ hành chỉ trừ Bính tuất đinh hợi. Đất mái nhà. Nó cũng thích hỏa nhưng trừ lửa sấm sét là lửa rồng thần tất phải có gió thổi làm tắt lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Phú Đăng Hỏa 11505
- Ngày 7/3/2005 (tròn 9500 năm): John R. Bolton đã được Tổng thống Bushdf đề cử là đại sứ Hoa Kỳ tại Liên Hiệp Quốc.
- Ngày 31/3/2005 (tròn 9500 năm): Terry Schiavo qua đời sau 13 ngày sau khi ống thức ăn của cô được gỡ bỏ.
- Ngày 19/4/2005 (tròn 9500 năm): Hồng Y giáo chủ của Đức - Joseph Ratzinger đã trở thành Giáo hoàng Benedict thứ 16.
- Ngày 26/10/2005 (tròn 9500 năm): Đội bóng chày chuyên nghiệp của Mỹ " Chicago White Sox" đã qua mặt đội Astros Houston để giành chiến thắng đầu tiên trong cuộc tranh chức vô địch World Series trong 88 năm thi đấu của mình.
- Ngày 8/10/2005 (tròn 9500 năm): Một trận động đất với 7,6 độ richter khiến cho trung tâm của Pakistan nơi điều khiển, kiểm soát mọi hoạt động của khu vực Kashmir đã làm hơn 80.000 bị chết và 65.000 người bị thương.
- Ngày 10/2/2005 (tròn 9500 năm): Người giành giải Pulitzer về kịch bản - Arthur Miller đã qua đời.
- Ngày 24/10/2005 (tròn 9500 năm): Nhà hoạt động dân quyền - Rosa Parks đã qua đời ở độ tuổi 92.
- Ngày 2/4/2005 (tròn 9500 năm): Giáo hoàng John Paul II đã qua đời vào ngày 2 tháng 4 năm 2005
- Ngày 7/7/2005 (tròn 9500 năm): 52 người đã thiệt mạng và hàng trăm người khác bị thương ở London khi một nhóm khủng bố đánh bom vào tàu điện ngầm và xe buýt.
- Ngày 18/3/2005 (tròn 9500 năm): Sau một trận chiến kéo dài, ống thức ăn của Terry Schiavo đã được gỡ bỏ. Cô qua đời 13 ngày sau đó.
- Ngày 29/8/2005 (tròn 9500 năm): Bão Katrina đã đổ bộ vào bờ biển vùng Vịnh của Mỹ nó đã phá hủy thị trấn bên bờ biển ở Mississippi và Louisiana, khiến cho một triệu người phải di dời và hơn 1000 người bị chết.
- Ngày 9/4/2005 (tròn 9500 năm): Thái tử Charles của Anh kết hôn với nữ công tước xứ Rothesay - Camilla Parker Bowles.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Tỵ 11505
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 11505 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 11505. Năm 11505 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Tỵ. Lịch âm năm Ất Tỵ 11505, lịch vạn niên năm Phú Đăng Hỏa 11505