Lịch âm vạn niên năm Canh Dần 12270
Tháng 1 - 12270
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (T)
4
Năm Kỷ Sửu
Tháng Đinh Sửu
Ngày Kỷ Mão
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 12270
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/12 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/1 | 28 2 | 293 | 304 |
31 5 | | | | | | | |
| THÁNG 2/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/1 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/2 | 272 |
28 3 | | | | | | | |
| THÁNG 3/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/2 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 271/3 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | |
| THÁNG 4/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/3 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 30 | 26 1/4 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | | |
| THÁNG 5/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/4 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/5 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | 31 6 | | | | | | |
| THÁNG 6/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/5 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/6 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | |
| THÁNG 7/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/6 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/7 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | 318 | |
| THÁNG 8/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 9/7 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 614 | 715 |
8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 1321 | 1422 |
15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 2028 | 2129 |
22 30 | 23 1/8 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 275 | 286 |
29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | | |
| THÁNG 9/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/8 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 1/9 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | |
| THÁNG 10/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/9 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1/10 | 222 | 233 |
24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 299 | 3010 |
31 11 | | | | | | | |
| THÁNG 11/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/10 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 191/11 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | | | | | |
| THÁNG 12/12270 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/11 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 181/12 |
19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 247 | 258 |
26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 3114 | | |
Tên năm: Xuất Sơn Chi Hổ- Hổ xuống núi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách
Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:
Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên
Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:
Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 12270
- Ngày 10/10/1970 (tròn 10300 năm): Fiji tuyên bố giành được độc lập thoát khỏi sự cầm quyền của Anh quốc.
- Ngày 17/4/1970 (tròn 10300 năm): Mười ba phi hành gia của Apollo đã trở về an toàn sau khi một bình oxy phát nổ trong chuyến bay lên mặt trăng.
- Ngày 12/5/1970 (tròn 10300 năm): Harry A. Blackmun đã được xác định trở thành một thẩm phán của Tòa án Tối cao.
- Ngày 21/7/1970 (tròn 10300 năm): Đập kè "Aswan Dam" được xây dựng trên sông Nile tại Aswan, Ai Cập.
- Ngày 4/10/1970 (tròn 10300 năm): Ca sĩ nhạc rock - Janis Joplin đã qua đời ở tuổi 27 sau khi dùng ma túy quá liều.
- Ngày 1/4/1970 (tròn 10300 năm): Tổng thống Nixon đã ký một dự luật và nó đã trở thành luật về cấm mọi hình thức quảng cáo thuốc lá từ đài phát thanh và truyền hình.
- Ngày 13/4/1970 (tròn 10300 năm): Máy bay Apollo 13 đã truyền tải một thông tin về trái đất với nội dung "Houston, chúng tôi đã có một vấn đề," khi một bình oxy nổ trên đường đến mặt trăng.
- Ngày 11/2/1970 (tròn 10300 năm): Nhật Bản trở thành quốc gia thứ tư để phóng thành công một vệ tinh vào quỹ đạo.
- Ngày 10/4/1970 (tròn 10300 năm): Paul McCartney tuyên bố chính thức rời nhóm The Beatles.
- Ngày 18/9/1970 (tròn 10300 năm): Ngôi sao nhạc rock - Jimi Hendrix đã qua đời ở London ở độ tuổi 27.
- Ngày 10/11/1970 (tròn 10300 năm): Bộ phim hành động phưu lưu "The Great Wall " - "Vạn lý trường thành" được sản xuất bởi Trung Quốc sau khi đượ phát hành đã giúp nước này phát triển ra ngoài thế giới ngành du lịch của mình.
- Ngày 21/12/1970 (tròn 10300 năm): Elvis Presley đã từng gặp mặt vị Tổng thống Richard Nixon ở Nhà Trắng.
- Ngày 22/4/1970 (tròn 10300 năm): Ngày Trái đất đầu tiên được thực hiện.
- Ngày 27/11/1970 (tròn 10300 năm): Đức Giáo Hoàng Phaolô VI đã bị tấn công bởi một họa sĩ người Bolivia cải trang thành một linh mục tại sân bay Manila .
- Ngày 2/12/1970 (tròn 10300 năm): Cơ quan Bảo vệ Môi trường (EPA) chính thức được thành lập.
- Ngày 4/5/1970 (tròn 10300 năm): Trong cuộc biểu tình phản đối chống chiến tranh Việt Nam, đã có 4 sinh viên của trường Đại học Kent State đã bị các thành viên Vệ binh Quốc gia bắn hạ.
- Ngày 31/5/1970 (tròn 10300 năm): Một trận động đất đa xảy ra ở Peru làm cho hơn 50.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 9/11/1970 (tròn 10300 năm): Cựu Tổng thống của Pháp - Charles De Gaulle đã qua đời thọ 79 tuổi.
- Ngày 12/11/1970 (tròn 10300 năm): Một cơn bão và cơn sóng thần đã xảy ra ở Đông Pakistan đa làm cho hơn 200.000 người bị thiệt mạng.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Dần 12270
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 12270 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 12270. Năm 12270 có 365 ngày, âm lịch là năm Canh Dần. Lịch âm năm Canh Dần 12270, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 12270