Lịch âm vạn niên năm Tân Sửu 12281
Tháng 1 - 12281
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
6
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Đinh Sửu
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 12281
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 16/12 | 27 |
3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 813 | 914 |
10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 1520 | 1621 |
17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 2227 | 2328 |
24 29 | 25 30 | 26 1/1 | 27 2 | 28 3 | 294 | 305 |
31 6 | | | | | | | |
| THÁNG 2/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 7/1 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 511 | 612 |
7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 1218 | 1319 |
14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 1925 | 2026 |
21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/2 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | | | | | | | |
| THÁNG 3/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/2 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/3 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
| THÁNG 4/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/3 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/4 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | | |
| THÁNG 5/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/4 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 1/5 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
| THÁNG 6/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 10/5 | 2 11 | 3 12 | 413 | 514 |
6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 1120 | 1221 |
13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 1827 | 1928 |
20 29 | 21 30 | 22 1/6 | 23 2 | 24 3 | 254 | 265 |
27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | | | | |
| THÁNG 7/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/6 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1/7 | 232 | 243 |
25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 309 | 3110 | |
| THÁNG 8/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 11/7 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 616 | 717 |
8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 1323 | 1424 |
15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 201/8 | 212 |
22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 278 | 289 |
29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | | |
| THÁNG 9/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 13/8 | 2 14 | 315 | 416 |
5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 1022 | 1123 |
12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 1729 | 1830 |
19 1/9 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | | | |
| THÁNG 10/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/9 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 30 | 19 1/10 | 20 2 | 21 3 | 224 | 235 |
24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 2911 | 3012 |
31 13 | | | | | | | |
| THÁNG 11/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/10 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1/11 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | | | | | |
| THÁNG 12/12281 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 14/11 | 2 15 | 316 | 417 |
5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 1023 | 1124 |
12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 171/12 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 3115 | | |
Tên năm: Lộ Đồ Chi Ngưu- Trâu trên đường
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 12281
- Ngày 6/10/1981 (tròn 10300 năm): Anwar Sadat - Tổng thống của Ai Cập đã bị ám sát tại Cairo.
- Ngày 7/7/1981 (tròn 10300 năm): Sandra Day O'Connor đã được Tổng thống Ronald Reagan đề cử vào Tòa án tối cao.
- Ngày 20/1/1981 (tròn 10300 năm): Tổng thống Reagan đã trở thành tổng thống già nhất được đưa lên với chức vụ này (69 tuổi và 349 ngày).
- Ngày 12/11/1981 (tròn 10300 năm): Tàu con thoi Columbia đã được đưa ra sử dụng lần thứ hai. Đây là phi thuyền bay vào không gian được sử dụng nhiều lần.
- Ngày 19/1/1981 (tròn 10300 năm): Hoa Kỳ và Iran đã ký một thỏa thuận về việc cởi trói cũng như giải thoát cho 52 con tim người Mỹ đã bị bắt trước đó hơn 14 tháng.
- Ngày 14/12/1981 (tròn 10300 năm): Israel chính thức sáp nhập vào Cao nguyên Golan.
- Ngày 28/12/1981 (tròn 10300 năm): Elizabeth Jordan Carr, em bé được thụ tinh trong ống nghiệm đầu tiên tại Mỹ đã được sinh ra tại Norfolk, Va.
- Ngày 29/7/1981 (tròn 10300 năm): Thái tử Charles - người sẽ thừa kế ngai vàng Anh đã kết hôn với công nương xứ Wales - Lady Diana Spencer.
- Ngày 5/6/1981 (tròn 10300 năm): Trung tâm kiểm soát dịch bệnh đã đưa ra báo cáo đầu tiên về việc phát hiện ra căn bệnh thế kỷ AIDS.
- Ngày 1/8/1981 (tròn 10300 năm): Một MTV xuất hiện lần đầu tiên vào lúc 12:01 sáng. Video được xuất hiện là video với cái tên Video Killed the Radio Star của nghệ sĩ the Buggles.
- Ngày 6/3/1981 (tròn 10300 năm): Walter Cronkite được mệnh danh là "người đàn ông đáng tin cậy nhất ở Mỹ," đã nghỉ dẫn chương trình CBS Evening News và đã được thay thế bởi người dẫn mới Dan Rather.
- Ngày 11/5/1981 (tròn 10300 năm): Ca sĩ, nhạc sĩ dòng nhạc Reggae - Bob Marley đã qua đời vì bệnh ung thư ở Miami khi mới 36 tuổi.
- Ngày 25/9/1981 (tròn 10300 năm): Sandra Day O'Connor đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức nữ công lý đầu tiên của Tòa án Tối cao.
- Ngày 12/4/1981 (tròn 10300 năm): Tàu con thoi đầu tiên Columbia đã tiến hành cuộc thử nghiệm đầu tiên của mình.
- Ngày 13/12/1981 (tròn 10300 năm): Chính phủ Ba Lan đã nỗ lực áp đặt thiết quân luật trong nhằm đè bẹp phong trào Công đoàn lao động.
- Ngày 13/10/1981 (tròn 10300 năm): Hosni Mubarak - Phó chủ tịch của Ai Cập đã được bầu làm tổng thống sau một tuần xảy ra vụ ám sát của Tổng thống Anwar Sadat.
- Ngày 4/4/1981 (tròn 10300 năm): Henry Cisneros đã được bầu làm thị trưởng của thành phố San Antonio, Texas. Đây là chức Thị trưởng đầu tiên của Tây Ban Nha đầu tiên của một thành phố lớn của Hoa Kỳ
- Ngày 1/3/1981 (tròn 10300 năm): Bobby Sands - một thành viên của IRA đã bắt đầuthực hiện việc tuyệt thực trong tù Maze Prison; ông có thể chết sau 65 ngày sau đó.
- Ngày 30/3/1981 (tròn 10300 năm): Tổng thống Ronald Reagan đã bị John Hinckley bắn vào ngực sau khi rời từ khách sạn Washington.
- Ngày 3/8/1981 (tròn 10300 năm): Máy bay của Hoa Kỳ đã kiểm soát đình công.
- Ngày 28/8/1981 (tròn 10300 năm): Trung tâm kiểm soát dịch bệnh đã thông báo về sự thành lập của một lực lượng đặc nhiệm y tế đảm nhận việc xét nghiệm để đưa ra tỷ lệ mắc sarcoma và Pneumocystis Kaposi ở những người nam giới bị đồng tính. Một nguyên nhân trong số đó đã được tìm ra là căn bệnh AIDS.
- Ngày 5/5/1981 (tròn 10300 năm): Bobby Sands thành viên của Quân đội Cộng hòa Ailen đã chết sau 66 ngày tuyệt thực của mình tại một bệnh viện nhà tù.
- Ngày 11/4/1981 (tròn 10300 năm): Tổng thống Ronald Reagan đã trở lại Nhà Trắng sau xảy ra vụ bắn súng nhằm ám sát ông.
- Ngày 21/9/1981 (tròn 10300 năm): Belize thoát khỏi sự thống trị giành được độc lập từ Anh quốc.
- Ngày 13/5/1981 (tròn 10300 năm): Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II đã Mehmet Ali Agca bắn khiến cho ông bị thương trong khi lái xe qua một đám đông tại quảng trường Thánh Phêrô, Rôma.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Sửu 12281
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 12281 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 12281. Năm 12281 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Sửu. Lịch âm năm Tân Sửu 12281, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 12281