Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mùi 12359
Tháng 1 - 12359
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (T)
26
Năm Mậu Ngọ
Tháng Giáp Tý
Ngày Ất Sửu
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 12359
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 26/11 | 2 27 | 328 | 429 |
5 1/12 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 2/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/12 |
2 29 | 3 1/1 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | | |
| THÁNG 3/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/1 |
2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/2 | 6 2 | 73 | 84 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 1410 | 1511 |
16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 2117 | 2218 |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 2824 | 2925 |
30 26 | 31 27 | | | | | | |
| THÁNG 4/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/2 | 2 29 | 3 1/3 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | | |
| THÁNG 5/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/3 | 230 | 31/4 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 6/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 30/4 | 2 1/5 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | | | | | | |
| THÁNG 7/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/6 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/7 | | | |
| THÁNG 8/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 12/7 | 23 |
3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 89 | 910 |
10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 1516 | 1617 |
17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 2223 | 2324 |
24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 2930 | 301/8 |
31 2 | | | | | | | |
| THÁNG 9/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 3/8 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 57 | 68 |
7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 1214 | 1315 |
14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 1921 | 2022 |
21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 2628 | 2729 |
28 30 | 29 1/9 | 30 2 | | | | | |
| THÁNG 10/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/9 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 1/10 | 29 2 | 30 3 | 314 | | |
| THÁNG 11/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/10 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/11 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | | | | | | | |
| THÁNG 12/12359 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/11 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/12 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | |
Tên năm: Thảo Dã Chi Dương- Dê đồng cỏ
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Thiên Thượng Hỏa- Lửa trên trời
Tóm tắt mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ánh sáng bao trùm, nóng bức
Diễn giải mệnh Thiên Thượng Hỏa:
Ngọ là giai đoạn cực thịnh vượng của hỏa trong ngũ hành, mà mùi, kỷ là nơi mộc sinh trưởng khiến cho thế hỏa càng vượng. Hỏa mạnh bốc cao mà gọi lửa trên trời, lửa trên trời là mặt trời nên thích gặp mộc, thủy, kim để điều hòa phối hợp biến hóa khiến cho thủy tưới mộc tươi tốt, mộc giúp hỏa bốc cháy. Nó thích lửa ngọn đèn ngoài ra với các hỏa khác đều tương khắc. Nó lại thích gặp thổ, nếu có kim mộc thì hình thành một mệnh cực quý. Lửa trên trời nếu đơn độc với thủy thì dễ hình thành thủy hỏa tương khắc.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thiên Thượng Hỏa 12359
- Ngày 4/5/1959 (tròn 10400 năm): Một giải thưởng mới mang tên Grammy lần đầu tiên đã được tổ chức.
- Ngày 26/6/1959 (tròn 10400 năm): Tuyến đường Lawrence Seaway là tuyến đường kết nối giữa Great Lakes và Đại Tây Dương cuối cùng đã được mở.
- Ngày 21/8/1959 (tròn 10400 năm): Hawaii chính thức sát nhập và trở thành tiểu bang thứ 50 của Hoa Kỳ.
- Ngày 2/1/1959 (tròn 10400 năm): Tàu vũ trụ đầu tiên Luna 1 được Liên Xô đưa ra là con tàu không gian bay lên mặt trăng và quay quanh mặt trời.
- Ngày 2/11/1959 (tròn 10400 năm): Thí sinh Charles Van Doren của 21 game show đã thừa nhận rằng ông đã được đưa ra các câu hỏi và câu trả lời trước.
- Ngày 3/1/1959 (tròn 10400 năm): Alaska chính thức trở thành tiểu bang thứ 49 của Hoa Kỳ.
- Ngày 8/1/1959 (tròn 10400 năm): Nhà chính trị Charles de Gaulle đã trở thành tổng thống đầu tiên của nước cộng hòa thứ năm của Pháp
- Ngày 1/12/1959 (tròn 10400 năm): Đã có 12 quốc gia trong đó có đất nước Hoa Kỳ đã tham gia vào việc ký Hiệp ước về sự bảo tồn khoa học miễn phí ở Nam Cực từ hoạt động quân sự.
- Ngày 27/9/1959 (tròn 10400 năm): Cơn bão Typhoon Vera đã vào hòn đảo Honshu của Nhật Bản cơn bão đã khiến cho gần 5.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 1/1/1959 (tròn 10400 năm): Nhà lãnh đạo Fidel Castro cùng với sự lãnh đạo của mình các cuộc cách mạng đã nổ ra ở Cuba và lật đổ chế độ Fulgencio Batista.
- Ngày 21/10/1959 (tròn 10400 năm): Bảo tàng nghệ thuật hiện đại Bảo tàng Solomon R. Guggenheim được thiết kế bởi kiến trúc sư Frank Lloyd Wright đã được mở ra phục vụ cho công chúng tại thành phố New York.
- Ngày 25/4/1959 (tròn 10400 năm): Tuyến đường Lawrence Seaway đã được mở phục vụ cho việc vận chuyển.
- Ngày 14/9/1959 (tròn 10400 năm): Các cuộc thăm dò không gian tàu vu trụ Luna 2 của Liên Xô đã trở thành đối tượng nhân tạo đầu tiên hạ cánh trên một thiên thể Mặt trăng khi nó bị rơi vào bề mặt mặt trăng.
- Ngày 19/2/1959 (tròn 10400 năm): Anh cùng với Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp đã ký kết các thỏa thuận công nhận sự độc lập của Cyprus.
- Ngày 9/4/1959 (tròn 10400 năm): Mỹ đã đưa ra về sự lựa chọn đầu tiên của mình về những phi hành gia tham gia trong chuyến bay đầu tiên của NASA đó là các phi hành gia Alan Shepard và John Glenn
- Ngày 3/2/1959 (tròn 10400 năm): Các ca sĩ nhạc rock Buddy Holly, Richie Valens và Big Bopper đã bị thiệt mạng trong một tai nạn máy bay.
- Ngày 31/3/1959 (tròn 10400 năm): Nhà sư Dalai Lama - người chạy trốn sự đàn áp của Trung Quốc trong một cuộc nổi dậy ở Tây Tạng đi đến biên giới Ấn Độ và đã được cấp nhà tị nạn.
- Ngày 26/5/1959 (tròn 10400 năm): Cầu thủ Harvey Haddix của đội bóng chày Pittsburgh Pirates nổi tiếng với cú ném hoàn hảo trong 12 hiệp chống lại Braves Milwaukee trước khi thất bại ở hiệp thứ 13
- Ngày 7/8/1959 (tròn 10400 năm): Hoa Kỳ đã đưa ra giới thiệu vệ tinh Explorer 6 nơi gửi lại những hình ảnh của Trái Đất.
- Ngày 16/2/1959 (tròn 10400 năm): Fidel Castro trở thành lãnh đạo của Cuba sau khi lật đổ chế độ độc tài Fulgencio Batista.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mùi 12359
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 12359 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 12359. Năm 12359 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mùi. Lịch âm năm Kỷ Mùi 12359, lịch vạn niên năm Thiên Thượng Hỏa 12359