Lịch âm vạn niên năm Ất Mùi 14015
Tháng 1 - 14015
1
Thứ Năm
Tháng Mười Một (T)
23
Năm Giáp Ngọ
Tháng Bính Tý
Ngày Đinh Mùi
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 14015
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/11 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/12 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 3124 | | |
| THÁNG 2/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 125/12 |
2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 1/1 | 72 | 83 |
9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 149 | 1510 |
16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 2116 | 2217 |
23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 2823 | | |
| THÁNG 3/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/1 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 730 | 81/2 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | 31 24 | | | | | | |
| THÁNG 4/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/2 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 1/3 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | | | | |
| THÁNG 5/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/3 | 227 | 328 |
4 29 | 5 30 | 6 1/4 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | 3126 | |
| THÁNG 6/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/4 | 2 28 | 3 29 | 4 1/5 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | | | | | | |
| THÁNG 7/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/5 | 2 29 | 3 30 | 41/6 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
| THÁNG 8/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/6 | 230 |
3 1/7 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 86 | 97 |
10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 1513 | 1614 |
17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 2220 | 2321 |
24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 2927 | 3028 |
31 29 | | | | | | | |
| THÁNG 9/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 30/7 | 2 1/8 | 3 2 | 4 3 | 54 | 65 |
7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 1211 | 1312 |
14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 1918 | 2019 |
21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 2625 | 2726 |
28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | | |
| THÁNG 10/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/9 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 311/10 | | |
| THÁNG 11/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 12/10 |
2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 78 | 89 |
9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 1415 | 1516 |
16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 2122 | 2223 |
23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 2829 | 291/11 |
30 2 | | | | | | | |
| THÁNG 12/14015 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 3/11 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 57 | 68 |
7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 1214 | 1315 |
14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 1921 | 2022 |
21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 2628 | 2729 |
28 30 | 29 1/12 | 30 2 | 31 3 | | | | |
Tên năm: Kính Trọng Chi Dương- Dê được quý mến
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Sa Trung Kim- Vàng trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Kim:
Kim loại đang kết tụ lại, đãi vàng...
Diễn giải mệnh Sa Trung Kim:
Ngọ là nơi đế vượng của hỏa trong ngũ hành. Hỏa vượng thì kim suy. Mùi là nơi có hỏa vượng suy yếu trong ngũ hành. Hỏa suy yếu kim mới có thể từng bước trưởng thành. Hỏa vừa suy, kim mới có hình, cho nên lực không thể lớn mạnh mà gọi là kim trong cát. Kim trong cát là kim mới bắt đầu hình thành chưa thể dùng được cho nên cần có hỏa để luyện. Nhưng hỏa quá vượng, mà hỏa vượng thì kim bại đồng thời cần phải có mộc lại khắc chế kim, khiến kim không thể tùy tiện mà thịnh suy. Đồng thời phải lấy hỏa trên núi, hỏa dưới núi, hỏa ngọn đèn tính ôn hòa lại luyện nó. Trong số mệnh cho rằng đây là mệnh cục của thiếu niên vinh hoa phú quý. Sa trung kim cần có thủy tĩnh, sơ nếu nước sông dài và nước biển lớn ngược lại đem vùi cát đi. Cho nên cần phối hợp với nước khe núi, nước trong suối và nước trên trời mới tốt. Kim trong cát cũng sợ gặp đất ven đường, cát trong đất và đất vó ngựa, vì sẽ bị nó chôn vùi.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Ất Mùi 14015
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 14015 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 14015. Năm 14015 có 365 ngày, âm lịch là năm Ất Mùi. Lịch âm năm Ất Mùi 14015, lịch vạn niên năm Sa Trung Kim 14015