Lịch âm vạn niên năm Đinh Mão 15427
Tháng 1 - 15427
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một (Đ)
24
Năm Bính Dần
Tháng Canh Tý
Ngày Kỷ Tỵ
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 15427
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/11 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/12 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 2/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/12 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/1 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | | | | | |
| THÁNG 3/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/1 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/2 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 3124 | | |
| THÁNG 4/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 125/2 |
2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 71/3 | 82 |
9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 148 | 159 |
16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 2115 | 2216 |
23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 2822 | 2923 |
30 24 | | | | | | | |
| THÁNG 5/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/3 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/4 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | |
| THÁNG 6/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 27/4 | 228 | 329 |
4 1/5 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 96 | 107 |
11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 1613 | 1714 |
18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 2320 | 2421 |
25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 3027 | | |
| THÁNG 7/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/5 |
2 29 | 3 30 | 4 1/6 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | 31 28 | | | | | | |
| THÁNG 8/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/6 | 2 1/7 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 30 | | | |
| THÁNG 9/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 11/8 | 22 |
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 88 | 99 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 1515 | 1616 |
17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 2222 | 2323 |
24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 2929 | 301/9 | |
| THÁNG 10/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 2/9 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 67 | 78 |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 1314 | 1415 |
15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 2021 | 2122 |
22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 2728 | 2829 |
29 30 | 30 1/10 | 31 2 | | | | | |
| THÁNG 11/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 3/10 | 2 4 | 35 | 46 |
5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 1012 | 1113 |
12 14 | 13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 1719 | 1820 |
19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 2426 | 2527 |
26 28 | 27 29 | 28 1/11 | 29 2 | 30 3 | | | |
| THÁNG 12/15427 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/11 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 28 1/12 | 292 | 303 |
31 4 | | | | | | | |
Tên năm: Vọng Nguyệt Chi Mão- Mèo ngắm trăng
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Lư Trung Hỏa- Lửa trong lò
Tóm tắt mệnh Lư Trung Hỏa:
Lửa đã tích tụ
Diễn giải mệnh Lư Trung Hỏa:
Dần ở địa chi là ngôi thứ 3, Mão ở địa chi là ngôi thứ 4, (bính, đinh trong ngũ hành thuộc hỏa) hỏa đã đạt đến vị trí chính lại được dần mão thuộc mộc. Trong ngũ hành trợ giúp. Khi này trời đất phảng phất như lửa trong lò mới sinh, vạn vật vừa mới bắt đầu sinh trưởng mà gọi là Lư Trung Hỏa trời đất như lò lửa, âm dương như than củi.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Lư Trung Hỏa 15427
- Ngày 21/5/1927 (tròn 13500 năm): Phi công Charles Lindbergh trở thành người đầu tiên bay qua Đại Tây Dương (từ New York đến Paris).
- Ngày 6/10/1927 (tròn 13500 năm): "The Jazz Singer" trở thành bộ phim đầu tiên có tiếng nói và tiếng nhạc trong lịch sử điện ảnh.
- Ngày 12/11/1927 (tròn 13500 năm): Nhà lý luận cách mạng Leon Trotsky bị khai trừ khỏi Đảng Cộng sản. Joseph Stalin trở thành lãnh đạo tối cao của Liên Xô.
- Ngày 30/9/1927 (tròn 13500 năm): Cầu thủ Babe Ruth lập kỷ lục 60 điểm chạy. Kỷ lục được giữ vững đến khi Roger Maris đạt 61 điểm năm 1961. Cầu thủ Mark McGwire phá vỡ kỷ lục của Maris vào năm 1998 khi đạt 70 điểm và Barry Bonds đang giữ kỷ lục này với 73 điểm vào năm 2001.
- Ngày 7/4/1927 (tròn 13500 năm): Thứ trưởng thương mại Hoa Kỳ Herbert Hoover thành công trong việc truyền tải hình ảnh truyền hình dài đầu tiên
- Ngày 20/5/1927 (tròn 13500 năm): Phi công Charles Lindbergh thực hiện các chuyến bay xuyên Đại Tây Dương một mình, khởi hành từ Long Island trên tàu Spirit of Saint Louis.
- Ngày 13/11/1927 (tròn 13500 năm): Đường hầm dưới nước đầu tiên trên thế giới Holland được mở giữa New York và New Jersey.
- Ngày 14/9/1927 (tròn 13500 năm): Vũ công ballet Isadora Duncan qua đời tại Nice, Pháp.
- Ngày 23/8/1927 (tròn 13500 năm): Nicola Sacco và Bartolomeo Vanzetti bị xử tử trên ghế điện vì tội giết người bất chấp phản đối trên toàn thế giới.
- Ngày 7/1/1927 (tròn 13500 năm): Dịch vụ điện thoại thương mại xuyên Thái Bình Dương thành lập giữa New York và London.
- Ngày 22/5/1927 (tròn 13500 năm): Trận động đất mạnh cường độ 8.3 độ richter gần Tây Ninh, Trung Quốc khiến 200.000 thiệt mạng.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Mão 15427
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 15427 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 15427. Năm 15427 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Mão. Lịch âm năm Đinh Mão 15427, lịch vạn niên năm Lư Trung Hỏa 15427