Lịch âm vạn niên năm Tân Mùi 15431
Tháng 1 - 15431
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
9
Năm Canh Ngọ
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Canh Dần
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 15431
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 19/12 | 210 |
3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 816 | 917 |
10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 1523 | 1624 |
17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 2230 | 231/1 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 |
31 9 | | | | | | | |
| THÁNG 2/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/1 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 1/2 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 266 | 277 |
28 8 | | | | | | | |
| THÁNG 3/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 9/2 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 513 | 614 |
7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 1220 | 1321 |
14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 1927 | 2028 |
21 29 | 22 30 | 23 1/3 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
| THÁNG 4/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 10/3 | 211 | 312 |
4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 918 | 1019 |
11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 1625 | 1726 |
18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 1/4 | 22 2 | 233 | 244 |
25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 3010 | | |
| THÁNG 5/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 111/4 |
2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 717 | 818 |
9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 1424 | 1525 |
16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 211/5 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | 299 |
30 10 | 31 11 | | | | | | |
| THÁNG 6/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 12/5 | 2 13 | 3 14 | 415 | 516 |
6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 1122 | 1223 |
13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 1829 | 1930 |
20 1/6 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | | | | |
| THÁNG 7/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 12/6 | 213 | 314 |
4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 920 | 1021 |
11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 1627 | 1728 |
18 29 | 19 30 | 20 1/7 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 8/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/7 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/8 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | | |
| THÁNG 9/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 15/8 | 2 16 | 317 | 418 |
5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 1024 | 1125 |
12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 171/9 | 182 |
19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 248 | 259 |
26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | | | |
| THÁNG 10/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/9 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 161/10 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | 3015 |
31 16 | | | | | | | |
| THÁNG 11/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 17/10 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 521 | 622 |
7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 1228 | 1329 |
14 30 | 15 1/11 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | | |
| THÁNG 12/15431 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/11 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 1/12 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 3118 | | |
Tên năm: Đắc Lộc Chi Dương- Dê có lộc
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Lộ Bàng Thổ- Đất giữa đường
Tóm tắt mệnh Lộ Bàng Thổ:
Đã hình thành rõ ràng
Diễn giải mệnh Lộ Bàng Thổ:
Mùi ngũ hành là thổ sinh mộc, khiến cho ngọ ngũ hành là hỏa được thành ra hỏa vượng. Kết quả là thổ ngược lại bị chịu trở ngại. Thổ là nơi sinh vật (mộc), mộc lại sinh hỏa, hỏa phản lại đốt thổ. Cho nên thổ bị chịu hại lấy bản thân giống như đất bụi ven đường mà gọi là Lộ bàng thổ. Lộ bàng thổ nếu được thủy tưới có thể về với thổ mà sinh vạn vật. Nếu được kim giúp thì xây dựng cung điện phú quý một thời.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Lộ Bàng Thổ 15431
- Ngày 3/3/1931 (tròn 13500 năm): Lá cờ sao lấp lánh "Star-Spangled Banner" chính thức là quốc ca Hoa Kỳ.
- Ngày 18/10/1931 (tròn 13500 năm): Nhà phát minh Inventor Thomas Alva Edison qua đời tại West Orange, N.J., ở tuổi 84 tuổi.
- Ngày 17/10/1931 (tròn 13500 năm): Gangster Mobster Al Capone bị kết tội trốn thuế thu nhập và lĩnh án 11 năm tù giam.
- Ngày 1/5/1931 (tròn 13500 năm): Tòa nhà Empire State Building cao 102 tầng tại thành phố New York giữ kỷ lục tòa nhà cao nhất thế giới trong 41 năm.
- Ngày 19/3/1931 (tròn 13500 năm): Cờ bạc được hợp pháp hóa tại tiểu bang Nevada.
- Ngày 24/10/1931 (tròn 13500 năm): Cầu treo hai tầng GeorgeWashington nối liền New York và New Jersey thông xe.
- Ngày 25/3/1931 (tròn 13500 năm): Chín người đàn ông da màu bị buộc tội cưỡng bức hai phụ nữ da trắng trong vụ "Scottsboro boys". Họ bị bắt giữ ở Alabama.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mùi 15431
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 15431 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 15431. Năm 15431 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mùi. Lịch âm năm Tân Mùi 15431, lịch vạn niên năm Lộ Bàng Thổ 15431