Lịch âm vạn niên năm Canh Dần 15510
Tháng 1 - 15510
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (T)
11
Năm Kỷ Sửu
Tháng Đinh Sửu
Ngày Giáp Thân
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 15510
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 111/12 | 212 |
3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 818 | 919 |
10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 1525 | 1626 |
17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1/1 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 2910 | 3011 |
31 12 | | | | | | | |
| THÁNG 2/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/1 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/2 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | | | | | | | |
| THÁNG 3/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 11/2 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 515 | 616 |
7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 1222 | 1323 |
14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 1929 | 201/3 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | | | | |
| THÁNG 4/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 13/3 | 214 | 315 |
4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 921 | 1022 |
11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 1628 | 1729 |
18 30 | 19 1/4 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 235 | 246 |
25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 3012 | | |
| THÁNG 5/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 113/4 |
2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 719 | 820 |
9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 1426 | 1527 |
16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/5 | 20 2 | 213 | 224 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 2810 | 2911 |
30 12 | 31 13 | | | | | | |
| THÁNG 6/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 14/5 | 2 15 | 3 16 | 417 | 518 |
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 1124 | 1225 |
13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/6 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | | | | |
| THÁNG 7/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 15/6 | 216 | 317 |
4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 923 | 1024 |
11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 1630 | 171/7 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 3014 | 3115 | |
| THÁNG 8/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 16/7 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 621 | 722 |
8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 1328 | 1429 |
15 30 | 16 1/8 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 205 | 216 |
22 7 | 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 2712 | 2813 |
29 14 | 30 15 | 31 16 | | | | | |
| THÁNG 9/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/8 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 1/9 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | | | |
| THÁNG 10/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/9 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/10 | 152 | 163 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 229 | 2310 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 2916 | 3017 |
31 18 | | | | | | | |
| THÁNG 11/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/10 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 121/10N | 132 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 198 | 209 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 2615 | 2716 |
28 17 | 29 18 | 30 19 | | | | | |
| THÁNG 12/15510 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/10N | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 111/11 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 3121 | | |
Tên năm: Xuất Sơn Chi Hổ- Hổ xuống núi
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách
Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:
Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên
Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:
Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 15510
- Ngày 12/2/2010 (tròn 13500 năm): Thế vận hội Mùa đông 2010 được mở ra ở Vancouver, British Columbia, Canada. Các cuộc chơi đã mở đầu bằng một bi kịch khi tay súng từ Cộng hòa Gruzia, Nodar Kumaritashvili đã chết thảm thương trong một vụ tai nạn trong quá trình đào tạo.
- Ngày 20/4/2010 (tròn 13500 năm): Một vụ nổ trên một giàn khoan dầu của hãng BP ngoài khơi bờ biển của Louisiana đã làm 11 người bị chết và làm 17 người bị thương. Các chuyên gia ước tính rằng có khoảng 13.000 gallon dầu thô mỗi giờ đang đổ vào Vịnh Mexico .
- Ngày 22/12/2010 (tròn 13500 năm): Tổng thống Obama chính thức bãi bỏ chính sách quân sự "Do not Ask, Do not Tell".
- Ngày 31/5/2010 (tròn 13500 năm): Chín người chết sau khi một lực lượng hải quân của Israel đã tấn công đội tàu chở hàng và tàu chở khách trên đường đến Gaza để cung cấp viện trợ và cung cấp các nguồn khác cho khu vực.
- Ngày 14/4/2010 (tròn 13500 năm): Một vụ nổ trong núi lửa Eyjafjallajokull tại Iceland đã tạo nên một chùm tro núi lửa khổng lồ xuất hiện trong không khí ở phía Bắc và Trung Âu khiến cho việc du lịch bằng hàng không trong khu vực này buộc phải dừng lại trong vài ngày.
- Ngày 15/7/2010 (tròn 13500 năm): Sau 86 ngày kể từ ngày trào dầu vào Vịnh Mexico và một số nỗ lực trước đó để tránh sự chảy ra của nó đã được thực hiện và bảo vệ sự rò rỉ là rất tốt.
- Ngày 21/1/2010 (tròn 13500 năm): Trong một quyết định 5-4, các quy định của Tòa án Tối cao Hoa Kỳ trong cuộc bầu cử Ủy ban liên bang Citizens United rằng chính phủ không cần hạn chế việc chi tiêu của các tập đoàn cho các chiến dịch chính trị, rằng nó sẽ được duy trì tiếp tục trong việc ủng hộ các ứng cử viên đã được lựa chọn. Quyết định này đã làm đảo lộn hai tiền lệ trước đây về các quyền tự do ngôn luận của các tổ chức.
- Ngày 23/3/2010 (tròn 13500 năm): Tổng thống Barack Obama đã ký một dự luật vè cải tổ y tế với cái tên Luật Chăm sóc và bảo vệ bệnh nhân với giá rẻ và nó đã trở thành luật chính thức.
- Ngày 12/1/2010 (tròn 13500 năm): Haiti là một trận động đất thảm khốc với cường độ 7,0 tập trung vào 10 dặm về phía tây nam của thủ đô Port-au-Prince - thủ đô của đất nước. Đây là trận động đất lớn nhất của khu vực trong 200 năm. Số tử vong ước tính trong khoảng là từ 46.000 đến 85.000 người.
- Ngày 21/3/2010 (tròn 13500 năm): Hạ viện đã thông qua một dự luật về việc đại tu hệ thống chăm sóc sức khỏe của Mỹ. Dự luật này, được gọi là Luật Chăm sóc và bảo vệ bệnh nhân với giá rẻ sẽ được gửi cho Tổng thống Obama ký thành luật.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Dần 15510
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 15510 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 15510. Năm 15510 có 365 ngày, âm lịch là năm Canh Dần. Lịch âm năm Canh Dần 15510, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 15510