Lịch âm vạn niên năm Bính Thìn 15536
Tháng 1 - 15536
1
Thứ Tư
Tháng Mười Một (Đ)
28
Năm Ất Mão
Tháng Mậu Tý
Ngày Canh Tý
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 15536
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/11 | 2 29 | 3 30 | 41/12 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
| THÁNG 2/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/12 | 21/1 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | | |
| THÁNG 3/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/1 |
2 30 | 3 1/2 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 4/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/3 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | | | | |
| THÁNG 5/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/4 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 3030 | 311/5 | |
| THÁNG 6/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 2/5 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 67 | 78 |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 1314 | 1415 |
15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 2021 | 2122 |
22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 2728 | 2829 |
29 1/6 | 30 2 | | | | | | |
| THÁNG 7/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 3/6 | 2 4 | 3 5 | 46 | 57 |
6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 1113 | 1214 |
13 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 1820 | 1921 |
20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 2527 | 2628 |
27 29 | 28 30 | 29 1/7 | 30 2 | 31 3 | | | |
| THÁNG 8/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 14/7 | 25 |
3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 7 10 | 811 | 912 |
10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 14 17 | 1518 | 1619 |
17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 21 24 | 2225 | 2326 |
24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/8 | 28 2 | 293 | 304 |
31 5 | | | | | | | |
| THÁNG 9/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/8 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 261/9 | 272 |
28 3 | 29 4 | 30 5 | | | | | |
| THÁNG 10/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/9 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 251/10 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 317 | | |
| THÁNG 11/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 18/10 |
2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 714 | 815 |
9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 1421 | 1522 |
16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 2128 | 2229 |
23 30 | 24 1/11 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 285 | 296 |
30 7 | | | | | | | |
| THÁNG 12/15536 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/11 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 1/12 | 24 2 | 25 3 | 264 | 275 |
28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | | |
Tên năm: Thiên Thượng Chi Long- Rồng trên trời
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 15536
- Ngày 1/8/1936 (tròn 13600 năm): Cuốn tiểu thuyết "Cuốn theo chiều gió" của tác giả Margaret Mitchell được xuất bản.
- Ngày 18/8/1936 (tròn 13600 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell xuất bản tiểu thuyết lịch sử vĩ đại " Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 1/10/1936 (tròn 13600 năm): Tướng Francisco Franco trở thành người đứng đầu chính phủ Tây Ban Nha đảo chính.
- Ngày 9/5/1936 (tròn 13600 năm): Phát xít Ý thôn tính lãnh thổ Ethiopia.
- Ngày 1/11/1936 (tròn 13600 năm): Thủ tướng độc tài cai trị phát xít Ý Benito Mussolini mô tả liên minh mới giữa phát xít Đức và Ý là Liên minh khối trục.
- Ngày 9/8/1936 (tròn 13600 năm): Tiểu thuyết "Cuốn theo chiều gió" của Margaret Mitchell xuất bản lần đầu tiên.
- Ngày 23/11/1936 (tròn 13600 năm): Trang bìa tạp chí Life được xuất bản. Bức ảnh bìa do phóng viên ảnh Margaret Bourke-White chụp.
- Ngày 18/7/1936 (tròn 13600 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell giới thiệu tác phẩm "Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 7/3/1936 (tròn 13600 năm): Trùm phát xít Đức Adolf Hitler phá vỡ Hiệp ước Versailles và Hiệp ước Locarno khi ra lệnh cho quân đội Đức hành quân vào vùng Rhineland.
- Ngày 11/9/1936 (tròn 13600 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Franklin Delano Roosevelt đặt tên đập là Boulder khi công trình hoàn thành (đến năm 1947 Quốc hội khôi phục tên cũ Hoover) ở Nevada.
- Ngày 11/12/1936 (tròn 13600 năm): Quốc vương Anh Edward VIII thoái vị để kết hôn với người mà ông yêu thương, bà Wallis Simpson.
- Ngày 29/1/1936 (tròn 13600 năm): Ty Cobb, Babe Ruth, Honus Wagner, Christy Mathewson, và Walter Johnson là những cầu thủ bóng chày đầu tiên được ghi danh trên Đại lộ danh vọng Hall of Fame ở Cooperstown, New York.
- Ngày 27/5/1936 (tròn 13600 năm): Nữ hoàng Mary rời nước Anh trong chuyến thăm đầu tiên của mình đến Pháp.
- Ngày 30/6/1936 (tròn 13600 năm): Tác phẩm "Cuốn theo chiều gió" của tiểu thuyết gia Margaret Mitchell được công bố.
- Ngày 3/4/1936 (tròn 13600 năm): Bruno Hauptmann bị xử tử trên ghế điện vì tội bắt cóc và giết chết bé trai Lindbergh.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thìn 15536
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 15536 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 15536. Năm 15536 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thìn. Lịch âm năm Bính Thìn 15536, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 15536