Lịch âm vạn niên năm Giáp Thân 17244
Tháng 1 - 17244
1
Thứ Sáu
Tháng Mười Một (Đ)
30
Năm Quý Mùi
Tháng Giáp Tý
Ngày Ất Mão
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 17244
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 30/11 | 21/12 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 311/1 | |
| THÁNG 2/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 2/1 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 67 | 78 |
8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 1314 | 1415 |
15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 2021 | 2122 |
22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 2728 | 2829 |
29 30 | | | | | | | |
| THÁNG 3/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/2 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/3 | | | | |
| THÁNG 4/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 2/3 | 23 | 34 |
4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 910 | 1011 |
11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 1617 | 1718 |
18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 2324 | 2425 |
25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/4 | 302 | | |
| THÁNG 5/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 13/4 |
2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 79 | 810 |
9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 1416 | 1517 |
16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 2123 | 2224 |
23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 2830 | 291/5 |
30 2 | 31 3 | | | | | | |
| THÁNG 6/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 4/5 | 2 5 | 3 6 | 47 | 58 |
6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 1114 | 1215 |
13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 1821 | 1922 |
20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 2528 | 2629 |
27 1/6 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | | | | |
| THÁNG 7/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/6 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/7 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | 316 | |
| THÁNG 8/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 7/7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 612 | 713 |
8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 1319 | 1420 |
15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 2026 | 2127 |
22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/8 | 26 2 | 273 | 284 |
29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | | |
| THÁNG 9/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/8 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/9 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | | | |
| THÁNG 10/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 19/9 | 210 |
3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 816 | 917 |
10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 1523 | 1624 |
17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 2230 | 231/10 |
24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 297 | 308 |
31 9 | | | | | | | |
| THÁNG 11/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 10/10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 514 | 615 |
7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 1221 | 1322 |
14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 1928 | 2029 |
21 1/11 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 266 | 277 |
28 8 | 29 9 | 30 10 | | | | | |
| THÁNG 12/17244 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/11 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 30 | 21 1/12 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 3111 | | |
Tên năm: Quá Thụ Chi Hầu- Khỉ leo cây
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Tuyền Trung Thủy- Dưới giữa dòng suối
Tóm tắt mệnh Tuyền Trung Thủy:
Nước ngầm
Diễn giải mệnh Tuyền Trung Thủy:
Kim kiến lộc ở thân, vượng ở dậu. Kim sau khi sinh thịnh vượng đến cực điểm thì dựa vào hỏa để sinh thủy, nhưng thủy khi mới sinh thì ít ỏi, thế lại không vượng cho nên gọi là nước trong suối. Từ nguồn gốc của nó mà nói, có kim thì nguồn thủy không bao giờ dừng. Lấy giáp ngọ ất mùi sa trung kim, canh tuất tân hợi thoa xuyến kim là tốt, gặp thủy gặp mộc cũng tốt. Nếu như trong tứ trụ năm tháng ngày giờ thì năm và giờ trụ đều có thủy, ngày tháng hai trụ đều có mộc như vậy gọi là mệnh đại phú đại quý.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tuyền Trung Thủy 17244
- Ngày 2/10/1944 (tròn 15300 năm): Trận chiến Warsaw Uprising giải phóng Warsaw khỏi Đức quốc xã chiếm đóng.
- Ngày 15/12/1944 (tròn 15300 năm): Nhạc sĩ Glenn Miller mất tích trong một vụ tai nạn máy bay qua eo biển Anh.
- Ngày 18/12/1944 (tròn 15300 năm): Tòa án Tối cao hủy bỏ quản chế người Mỹ gốc Nhật.
- Ngày 30/10/1944 (tròn 15300 năm): Vở ba lê Appalachian Spring của biên đạo múa Martha Graham trên nền nhạc của Aaron Copland được công chiếu.
- Ngày 6/7/1944 (tròn 15300 năm): Trận hỏa hoạn trong rạp xiếc Ringling Brothers Circus ở Hartford, Conn khiên hơn 160 người thiệt mạng.
- Ngày 10/8/1944 (tròn 15300 năm): Các lực lượng Hoa Kỳ chiếm giữ lãnh thổ Guam từ Nhật Bản.
- Ngày 20/10/1944 (tròn 15300 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở lại Philippines, 30 tháng sau khi tuyên bố: "Tôi sẽ trở lại."
- Ngày 4/8/1944 (tròn 15300 năm): Tác giả hồi ký Anne Frank và gia đình cô được tìm thấy lẩn trốn ở Amsterdam trong thời kỳ chiếm đóng của Đức quốc xã.
- Ngày 9/6/1944 (tròn 15300 năm): Nước Cộng hòa Iceland thành lập.
- Ngày 17/12/1944 (tròn 15300 năm): Quân đội Hoa Kỳ công bố kết thúc chính sách quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế.
- Ngày 7/11/1944 (tròn 15300 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử nhiệm kỳ thứ tư khi đánh bại Thomas E. Dewey.
- Ngày 17/6/1944 (tròn 15300 năm): Thành lập nước Cộng hòa Iceland.
- Ngày 22/6/1944 (tròn 15300 năm): Tổng thống thứ 32 Hoa Franklin D. Roosevelt ký Tuyên ngôn Nhân quyền.
- Ngày 25/8/1944 (tròn 15300 năm): Paris được giải phóng với thắng lợi hoàn toàn của lực lượng Đồng Minh.
- Ngày 4/6/1944 (tròn 15300 năm): Đội quân thứ 5 của Hoa Kỳ tiến vào Rome, giải thoát thành phố trong Chiến tranh thế giới 2..
- Ngày 27/1/1944 (tròn 15300 năm): Liên Xô công bố chấm dứt cuộc vây hãm Leningrad.
- Ngày 6/6/1944 (tròn 15300 năm): Quân đội khối Đồng minh đổ bộ vào các bãi biển vùng Normandie Pháp.
- Ngày 16/12/1944 (tròn 15300 năm): Trận chiến Bulge trong Chiến tranh thế giới thứ 2 bắt đầu tại Bỉ.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Thân 17244
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 17244 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 17244. Năm 17244 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Thân. Lịch âm năm Giáp Thân 17244, lịch vạn niên năm Tuyền Trung Thủy 17244