Lịch âm vạn niên năm Bính Thân 17316
Tháng 1 - 17316
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (T)
15
Năm Ất Mùi
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Nhâm Thân
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 17316
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/12 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/1 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | | | |
| THÁNG 2/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/1 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 151/2 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | | |
| THÁNG 3/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/2 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 151/3 |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 217 | 228 |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 2814 | 2915 |
30 16 | 31 17 | | | | | | |
| THÁNG 4/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/3 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 30 | 14 1/4 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | | | | |
| THÁNG 5/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/4 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/5 | 15 2 | 163 | 174 |
18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 2310 | 2411 |
25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 3017 | 3118 | |
| THÁNG 6/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/5 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/6 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | | | | | | |
| THÁNG 7/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 20/6 | 2 21 | 3 22 | 423 | 524 |
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 | 1130 | 121/6N |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 187 | 198 |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 2514 | 2615 |
27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | |
| THÁNG 8/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/6N | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 1/7 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 156 | 167 |
17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 2213 | 2314 |
24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 2920 | 3021 |
31 22 | | | | | | | |
| THÁNG 9/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 23/7 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 527 | 628 |
7 29 | 8 30 | 9 1/8 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | 30 22 | | | | | |
| THÁNG 10/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/8 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/9 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 3124 | | |
| THÁNG 11/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 125/9 |
2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 71/10 | 82 |
9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 148 | 159 |
16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 2115 | 2216 |
23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 2822 | 2923 |
30 24 | | | | | | | |
| THÁNG 12/17316 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/10 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 61/11 |
7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 127 | 138 |
14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 1914 | 2015 |
21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 2621 | 2722 |
28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | |
Tên năm: Sơn Thượng Chi Hầu- Khỉ trên núi
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Sơn Hạ Hỏa- Lửa dưới chân núi
Tóm tắt mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Ánh sáng đã tắt
Diễn giải mệnh Sơn Hạ Hỏa:
Thân là cửa mở xuống dưới đất, dậu là nơi về cửa thái dương. Một ngày đến chỗ đó là dần dần tối đi như mặt trời xuống núi. Cho nên, gọi là lửa dưới núi. Lửa dưới núi thực tế là chỉ mặt trời lúc buổ tối, mặt trời đã xuống núi thì tự nhiên gặp thổ gặp mộc là tốt. Nó là ánh sáng mặt trời vào đêm không thích gặp lửa sấm sét, lửa mặt trời và lửa đèn.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thân 17316
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 17316 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 17316. Năm 17316 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thân. Lịch âm năm Bính Thân 17316, lịch vạn niên năm Sơn Hạ Hỏa 17316