Lịch âm vạn niên năm Quý Mùi 17663
Tháng 1 - 17663
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
10
Năm Nhâm Ngọ
Tháng Qúy Sửu
Ngày Nhâm Thìn
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 17663
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 10/12 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 615 | 716 |
8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 1322 | 1423 |
15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 2029 | 211/1 |
22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 277 | 288 |
29 9 | 30 10 | 31 11 | | | | | |
| THÁNG 2/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 12/1 | 2 13 | 314 | 415 |
5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 1021 | 1122 |
12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 1728 | 1829 |
19 30 | 20 1/2 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 245 | 256 |
26 7 | 27 8 | 28 9 | | | | | |
| THÁNG 3/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 10/2 | 2 11 | 312 | 413 |
5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 1019 | 1120 |
12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 1726 | 1827 |
19 28 | 20 29 | 21 1/3 | 22 2 | 23 3 | 244 | 255 |
26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 3111 | | |
| THÁNG 4/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 112/3 |
2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 718 | 819 |
9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 1425 | 1526 |
16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/4 | 212 | 223 |
23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 289 | 2910 |
30 11 | | | | | | | |
| THÁNG 5/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 12/4 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 516 | 617 |
7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 1223 | 1324 |
14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 191/5 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
| THÁNG 6/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/5 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 1730 |
18 1/6 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 236 | 247 |
25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 3013 | | |
| THÁNG 7/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/6 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/7 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
| THÁNG 8/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/7 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/8 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | | | |
| THÁNG 9/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 117/8 | 218 |
3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 824 | 925 |
10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 151/9 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 2915 | 3016 | |
| THÁNG 10/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/9 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 1430 |
15 1/10 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 206 | 217 |
22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 2713 | 2814 |
29 15 | 30 16 | 31 17 | | | | | |
| THÁNG 11/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 18/10 | 2 19 | 320 | 421 |
5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 1027 | 1128 |
12 29 | 13 1/11 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 175 | 186 |
19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 2412 | 2513 |
26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | | | |
| THÁNG 12/17663 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/11 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 1/12 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 |
31 20 | | | | | | | |
Tên năm: Quần Nội Chi Dương- Dê trong đàn
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Dương Liễu Mộc- Cây dương liễu
Tóm tắt mệnh Dương Liễu Mộc:
Khi mọc suy, rũ như là cây liễu
Diễn giải mệnh Dương Liễu Mộc:
Mộc tử ở Ngọ mộ tàng ở mùi. Mộc đã tử vong tàng mộ, chỉ có thể mượn thiên can Nhâm quý thủy trong ngũ hành để cứu sống nó. Nhưng rốt cục sức sống mộc vẫn yếu đuối cho nên gọi là gỗ cây liễu. Nó giống như tằm nhả vạn mối dây tơ. Cây dương liễu chỉ thích hợp với Bính tuất đinh hợi thổ, nhưng lại thích thủy, trừ đại hải thủy ra thì đều tốt. Bản tính dương liễu tính mộc yếu đuối gặp hỏa thì dễ chết yểu, đồng thời nếu gặp Canh thìn tân dậu Thạch Lựu mộc sẽ bị cây thạch lựu thịnh vượng áp chế, khiến cho dương liễu mộc một đời bần tiện.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Dương Liễu Mộc 17663
- Ngày 12/6/1963 (tròn 15700 năm): Nhà lãnh đạo dân quyền - Medgar Evers bị ám sát ngay trước cửa nhà mình ở Jackson, Mississippi.
- Ngày 26/6/1963 (tròn 15700 năm): Tổng thống John Kennedy đã có bài phát biểu "Tôi là một Berliner " tại Tây Berlin.
- Ngày 31/12/1963 (tròn 15700 năm): Liên đoàn Trung ương châu Phi của Rhodesia và Nyasaland đã chính thức giải thể.
- Ngày 10/9/1963 (tròn 15700 năm): Hai mươi sinh viên da đenđã được tham gia vào học ở trường công lập ở Birmingham, Mobile và Tuskegee, Alabama, sau khi Tổng thống John F. Kennedy đã gửi vệ binh trong nước để chấm dứt những bế tắc với Thống đốc Alabama George Wallace.
- Ngày 1/7/1963 (tròn 15700 năm): Bưu điện Hoa Kỳ khánh thành với năm chữ số với mã code của nó.
- Ngày 9/4/1963 (tròn 15700 năm): Winston Churchill đã trở thành công dân danh dự đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Ngày 8/8/1963 (tròn 15700 năm): Trong vụ cướp"The Great Train Robbery" đã có khoảng 15 tên trộm cướp tại các xe trạm Glasgow đến London với số tiền mặt hơn 6.000.000 $ .
- Ngày 17/6/1963 (tròn 15700 năm): Tòa án tối cao Hoa Kỳ đã phán quyết rằng không có địa phương nào có thể yêu cầu các trường công đọc Kinh Cầu Nguyện hay câu Kinh Thánh của Chúa.
- Ngày 30/8/1963 (tròn 15700 năm): Một đường dây nóng giữa Kremlin và Nhà Trắng đã được đưa vào hoạt động nhằm giảm nguy cơ của một cuộc chiến tranh vô tình.
- Ngày 15/9/1963 (tròn 15700 năm): Một vụ đánh bom đã xảy ra ở nhà thờ ở Birmingham, Alabama đã làm cho 4 cô gái trẻ da đen bị thiệt mạng.
- Ngày 14/1/1963 (tròn 15700 năm): George Wallace tuyên thệ trong buổi nhậm chức thống đốc Alabama với lời hứa hẹn về việc "phân biệt chủng tộc mãi mãi."
- Ngày 21/3/1963 (tròn 15700 năm): Nhà tù Alcatraz ở San Francisco Bay là một nhà tù an ninh khắc nghiệt nơi giam giữ những kẻ bất lương Al Capone đã bị đóng cửa.
- Ngày 29/1/1963 (tròn 15700 năm): Nhà thơ Robert Frost đã qua đời ở Boston.
- Ngày 16/6/1963 (tròn 15700 năm): Nhà du hành vũ trụ Valentina Tereshkova của Liên Xô đã trở thành người phụ nữ đầu tiên du hành trong không gian.
- Ngày 18/8/1963 (tròn 15700 năm): James Meredith là người Mỹ gốc Phi đầu tiên tốt nghiệp và được nhận tấm bằng cử nhân từ Đại học Mississippi.
- Ngày 18/3/1963 (tròn 15700 năm): Tòa án tối cao đã được tổ chức tại Gideon v. Wainwright bàn luận về việc các luật sư chung phải được cung cấp những hoàn cảnh nghèo khó, bần cùng trong những trường hợp bị cáo phạm trọng tội.
- Ngày 28/8/1963 (tròn 15700 năm): Tiến sĩ Martin Luther King, Jr. nổi tiếng với bài phát biểu "Tôi có một giấc mơ" được diễn ra tại Đài tưởng niệm Lincoln để biểu tình dân quyền.
- Ngày 2/9/1963 (tròn 15700 năm): Thống đốc Alabama George Wallace ngăn cản sự gian nhập nhiều chủng tộc vào trường High School Tuskegee bởi những người lính bao quanh tòa nhà.
- Ngày 10/4/1963 (tròn 15700 năm): Một chiếc tàu ngầm chứa năng lượng nguyên tử - Thresher đã bị chìm ở ngoài khơi Cape Cod, Massachusetts.
- Ngày 11/6/1963 (tròn 15700 năm): Vivian Malone và James Hood là những người Mỹ gốc Phi đầu tiên được ghi danh tại Đại học Alabama sau Thống đốc George Wallace chặn hai người ghi danh tại các trường khác mà đưa hai người trở thành nguwoif được ghi danh trong " Schoolhouse Door"
- Ngày 12/12/1963 (tròn 15700 năm): Kenya đã thoát khỏi sự thống trị của Anh trở thành một đất nước độc lập.
- Ngày 22/11/1963 (tròn 15700 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã bị ám sát khi đoàn xe của ông đang đi ở Dallas.
- Ngày 29/11/1963 (tròn 15700 năm): Tổng thống Johnson đã ủy thác cho Ủy ban Earl Warren để điều tra vụ ám sát Tổng thống Kennedy.
- Ngày 5/8/1963 (tròn 15700 năm): Hoa Kỳ, Anh và Liên Xô đã ký Hiệp ước hạn chế cấm thử nghiệm quy định về việc cấm thử vũ khí hạt nhân trong khí quyển kể cả trong không gian bên ngoài và dưới nước.
- Ngày 17/3/1963 (tròn 15700 năm): Núi Agung ở Bali đã nổ tung làm cho 1.184 người đã bị thiệt mạng.
- Ngày 24/11/1963 (tròn 15700 năm): Jack Ruby bắn chết Lee Harvey Oswald trong khi bị buộc tội ám sát Tổng thống Hoa Kỳ John F. Kennedy hai ngày trước đó tại nhà để xe của trụ sở cảnh sát Dallas.
- Ngày 5/3/1963 (tròn 15700 năm): Các ca sĩ Patsy Cline, Cowboy Copas và Hankshaw Hawkins đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Mùi 17663
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 17663 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 17663. Năm 17663 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Mùi. Lịch âm năm Quý Mùi 17663, lịch vạn niên năm Dương Liễu Mộc 17663