Lịch âm vạn niên năm Bính Tý 17776
Tháng 1 - 17776
1
Thứ Hai
Tháng Mười Một (T)
28
Năm Ất Hợi
Tháng Mậu Tý
Ngày Giáp Thân
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 17776
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/11 | 2 29 | 3 1/12 | 4 2 | 5 3 | 64 | 75 |
8 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 1311 | 1412 |
15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 2018 | 2119 |
22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 2725 | 2826 |
29 27 | 30 28 | 31 29 | | | | | |
| THÁNG 2/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 30/12 | 2 1/1 | 32 | 43 |
5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 109 | 1110 |
12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 1716 | 1817 |
19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 2423 | 2524 |
26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | | | | |
| THÁNG 3/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/1 | 230 | 31/2 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 4/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/3 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | | | | | | |
| THÁNG 5/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/5 | | | |
| THÁNG 6/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 12/5 | 23 |
3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 89 | 910 |
10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 1516 | 1617 |
17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 2223 | 2324 |
24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 291/6 | 302 | |
| THÁNG 7/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 3/6 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 68 | 79 |
8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 1315 | 1416 |
15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 2022 | 2123 |
22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 2729 | 2830 |
29 1/7 | 30 2 | 31 3 | | | | | |
| THÁNG 8/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 4/7 | 2 5 | 36 | 47 |
5 8 | 6 9 | 7 10 | 8 11 | 9 12 | 1013 | 1114 |
12 15 | 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 1720 | 1821 |
19 22 | 20 23 | 21 24 | 22 25 | 23 26 | 2427 | 2528 |
26 29 | 27 1/8 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 315 | | |
| THÁNG 9/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/8 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 1/9 | 26 2 | 27 3 | 284 | 295 |
30 6 | | | | | | | |
| THÁNG 10/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 7/9 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 511 | 612 |
7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 1218 | 1319 |
14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 1925 | 2026 |
21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1/10 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
| THÁNG 11/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/10 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 231/11 | 242 |
25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 308 | | |
| THÁNG 12/17776 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/11 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 2230 |
23 1/12 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
Tên năm: Điền Nội Chi Thử- Chuột trong ruộng
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Giản Hạ Thủy- Nước dưới khe
Tóm tắt mệnh Giản Hạ Thủy:
Nước bốc hơi
Diễn giải mệnh Giản Hạ Thủy:
Thủy ở trong ngũ hành vượng ở tý suy ở sửu. Thủy trong Bính tý đinh sửu thịnh vượng nhưng lại suy yếu. Cho nên không thể thành nước ở sông mà gọi là nước ở khe suối, khi mới thì lăn tăn gợn sóng, tiếp sau là đó hợp thành dòng chảy xiết va vào đá mà tung tóe như hạt tuyết. Cuối cùng hợp với các nhánh thành dòng lớn chảy về hạ lưu. Nước khe núi là nước trong thanh mảnh. Theo như trong sách là thủy được kim thích hợp gặp cát và kim lưỡi kiếm ( giáp ngọ ất mùi sa trung kim, nhâm thân quý dậu kim lưỡi kiếm). Nhưng không gặp được mệnh của thổ và hỏa. Thủy hỏa chẳng dung nạp nhau, thổ lại làm cho nước suối đục. Tốt nhất là gặp (giáp dần ất mão đại khê thủy) tương hợp tượng trưng cho suối nhỏ hợp thành sông càng chảy càng dài không phải lo nghĩ.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Giản Hạ Thủy 17776
- Ngày 18/11/1976 (tròn 15800 năm): Quốc hội Tây Ban Nha sau 37 năm dưới chế độ độc tài đã chính thức thông qua một dự luật để thiết lập nền dân chủ.
- Ngày 24/5/1976 (tròn 15800 năm): Với những hiệp ước giữa Anh và Pháp đã tạo nên những chuyến bay thương mại đầu tiên giữa họ.
- Ngày 9/9/1976 (tròn 15800 năm): Mao Trạch Đông - nhà chính trị, lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc đã qua đời ở Bắc Kinh thọ 82 tuổi.
- Ngày 26/6/1976 (tròn 15800 năm): Tháp CN đã được khai mạc mở ra tại Toronto mở đầu cho kiến trúc tự cao nhất thế giới.
- Ngày 2/7/1976 (tròn 15800 năm): Tại Gregg v. Georgia, Tòa án tối cao phán quyết rằng việc sử dụng án tử hình là không phải là loại hình độc ác hay là vấn đề bất thường.
- Ngày 4/7/1976 (tròn 15800 năm): Hoa Kỳ kỷ niệm hai trăm năm cho sự ra đời của nước cộng hòa độc lập Hoa Kỳ.
- Ngày 18/7/1976 (tròn 15800 năm): Vận động viên thể dục Nadia Comaneci của quốc gia Romania khi mới 14 tuôi đã đạt được điểm số hoàn hảo đầu tiên điểm 10 tại Thế vận hội và tiếp tục ghi thêm 6 lần điểm như vậy và giành ba huy chương vàng.
- Ngày 2/11/1976 (tròn 15800 năm): Jimmy Carter đánh bại Gerald Ford trong cuộc bầu cử của mình để trở thành tổng thống Hoa Kỳ; đây là người đầu tiên giữ chức vụ này đến từ Deep South nơi được biết đến kể từ khi xảy ra cuộc nội chiến.
- Ngày 3/9/1976 (tròn 15800 năm): Tàu vũ trụ không người lái của Hoa Kỳ mang tên Viking II đã hạ cánh trên sao Hỏa và đưa ra những hình ảnh về bề mặt đầu tiên của hành tinh.
- Ngày 1/4/1976 (tròn 15800 năm): Steve Wozniak và Steve Jobs thành lập Công ty máy tính Apple.
- Ngày 4/2/1976 (tròn 15800 năm): Nhà soạn nhạc lừng danh người Anh - Benjamin Britten đã qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Tý 17776
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 17776 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 17776. Năm 17776 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Tý. Lịch âm năm Bính Tý 17776, lịch vạn niên năm Giản Hạ Thủy 17776