Lịch âm vạn niên năm Kỷ Dậu 18289
Tháng 1 - 18289
1
Thứ Ba
Tháng Mười Một (Đ)
27
Năm Mậu Thân
Tháng Giáp Tý
Ngày Giáp Tuất
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18289
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 27/11 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 51/12 | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | |
| THÁNG 2/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/12 | 229 | 330 |
4 1/1 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 96 | 107 |
11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 1613 | 1714 |
18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 2320 | 2421 |
25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | | | | |
| THÁNG 3/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/1 | 227 | 328 |
4 29 | 5 1/2 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | 3127 | |
| THÁNG 4/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/2 | 2 29 | 3 30 | 4 1/3 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | | | | | | |
| THÁNG 5/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/3 | 2 29 | 3 1/4 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | |
| THÁNG 6/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 130/4 | 21/5 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 | |
| THÁNG 7/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/6 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/7 | | | | | |
| THÁNG 8/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/7 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/8 | 30 2 | 313 | | |
| THÁNG 9/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/8 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/9 | 282 | 293 |
30 4 | | | | | | | |
| THÁNG 10/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 5/9 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 59 | 610 |
7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 1216 | 1317 |
14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 1923 | 2024 |
21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 2630 | 271/10 |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | |
| THÁNG 11/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/10 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 1/11 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 306 | | |
| THÁNG 12/18289 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 17/11 |
2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 713 | 814 |
9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 1420 | 1521 |
16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 2127 | 2228 |
23 29 | 24 30 | 25 1/12 | 26 2 | 27 3 | 284 | 295 |
30 6 | 31 7 | | | | | | |
Tên năm: Báo Hiệu Chi Kê- Gà gáy
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Dịch Thổ- Đất thuộc 1 khu lớn
Tóm tắt mệnh Đại Dịch Thổ:
Đất tan rã
Diễn giải mệnh Đại Dịch Thổ:
Than là quẻ khôn, quẻ khôn trong bát quái ý nghĩa là đất. Dậu là quẻ Đoài, quẻ Đoài ý nghĩa trong bát quái là đầm ao. Mậu kỷ trong ngũ hành thuộc thổ, nó ở trên mặt đất ao hồ giống như bụi bay trong không khí. Cho nên gọi nó là đất dịch chuyển.Nguyên khí dần dần hồi phục, vạn vật sinh mệnh thu lại đều giống như đất dịch chuyển quay về với mặt đất. Đất dịch chuyển thuộc mệnh cách tương đối cao quý, nó đại biểu cho khuynh hướng quay về với bản tính. Đất chuyển dịch thích nước tương đối thanh tĩnh như nước giếng, nước dưới khe, nước sông dài. Nó cũng thích kim thanh tú như kim trang sức, kim loại trắng. Có một số can chi khí vượng thế mạnh nó gặp phải bị vùi chon như nước biển lớn, lửa trên núi, lử dưới núi, lửa ngọn đèn…Gặp phải lửa sấm sét đành phải dùng thủy hóa giải. Nhưng vật cực tất phản mệnh, cách khắc này ngược lại thành quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Dịch Thổ 18289
- Ngày 24/8/1989 (tròn 16300 năm): Pete Rose đã bị cấm chơi bóng chày vì tội đánh bạc.
- Ngày 21/5/1989 (tròn 16300 năm): Tại Hồng Kông, khoảng một triệu người đã xuống đường để ủng hộ cho sinh viên biểu tình về việc cải cách dân chủ tại Quảng trường Thiên An Môn của Trung Quốc.
- Ngày 11/7/1989 (tròn 16300 năm): Nam diễn viên Laurence Olivier qua đời.
- Ngày 15/12/1989 (tròn 16300 năm): Một cuộc biểu tình đã biến thành một cuộc tổng nổi dậy tại Rumani bắt đầu cho sự sụp đổ của Nicolae Ceausescu.
- Ngày 22/12/1989 (tròn 16300 năm): Nhà soạn kịch Samuel Beckett đã qua đời ở tuổi 83.
- Ngày 13/12/1989 (tròn 16300 năm): Tổng thống Nam Phi Frederik Willem de Klerk lần đầu tiên gặp mặt với cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela.
- Ngày 23/1/1989 (tròn 16300 năm): Họa sĩ Salvador Dali đã qua đời ở tuổi 84 tại Tây Ban Nha.
- Ngày 11/2/1989 (tròn 16300 năm): Giám mục giáo hội địa phận Boston đã thừa nhận Barbara Harris là người phụ nữ giám mục đầu tiên của giáo hội.
- Ngày 22/9/1989 (tròn 16300 năm): Nhạc sĩ Irving Berlin đã qua đời tại thành phố New York thọ 101 tuổi.
- Ngày 3/6/1989 (tròn 16300 năm): Cựu lãnh tụ tối cao của Iran - Ayatollah Khomeini đã qua đời.
- Ngày 17/11/1989 (tròn 16300 năm): Sự khởi đầu của "cách mạng nhung"- một cuộc cách mạng chính trị bất bạo động đã dẫn tới sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản ở Tiệp Khắc.
- Ngày 25/12/1989 (tròn 16300 năm): Cựu chủ tịch Rumani Nicolae Ceausescu và người vợ của ông đã bị hành hình.
- Ngày 7/11/1989 (tròn 16300 năm): L. Douglas Wilder được bầu làm thống đốc Virginia. Ông trở thành thống đốc da màu đầu tiên của quốc gia này.
- Ngày 15/9/1989 (tròn 16300 năm): Robert Penn Warren - nhà thơ từng đoạt giải Pulitzer cũng là người đoạt giải này lần đầu tiên của Hoa Kỳ đã qua đời.
- Ngày 6/10/1989 (tròn 16300 năm): Diễn viên Bette Davis đã qua đời ở Pháp ở độ tuổi 81.
- Ngày 17/10/1989 (tròn 16300 năm): Một trận động đất 7,1 độ richter xảy ra ở San Francisco đã khiến cho 67 người bị thiệt mạng và hơn 3.000 người bị thương.
- Ngày 7/1/1989 (tròn 16300 năm): Hoàng đế Hirohito của Nhật Bản đã qua đời.
- Ngày 9/11/1989 (tròn 16300 năm): Biên giới giữa Đông và Tây Đức được mở ra và bức tường Berlin bắt đầu được dỡ bỏ ngay vào ngày hôm sau.
- Ngày 28/9/1989 (tròn 16300 năm): Cựu Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos E. đã qua đời khi lưu vong ở Hawaii.
- Ngày 5/11/1989 (tròn 16300 năm): Nghệ sĩ Piano cổ điển - Pianist Vladimir Horowitz đã qua đời tại New York thọ 85 tuổi.
- Ngày 24/3/1989 (tròn 16300 năm): Một trong những sự cố tràn dầu tồi tệ nhất trong lịch sử gần đây đó là việc tàu chở dầu Exxon Valdez đã bị mắc cạn và làm tràn ra 240.000 thùng dầu tại Vịnh của Thái Bình Dương ở phía nam miền trung Alaska
- Ngày 29/12/1989 (tròn 16300 năm): Vaclav Havel đã được bầu làm tổng thống của Tiệp Khắc.
- Ngày 10/7/1989 (tròn 16300 năm): Mel Blanc - người lồng tiếng hàng ngàn nhân vật trong phim bao gồm cả nhân vật hoạt hình như Bugs Bunny, vịt Daffy và Porky Pig đã qua đời ở Los Angeles.
- Ngày 15/10/1989 (tròn 16300 năm): Wayne Gretzky đứng đầu kỷ lục về việc số lượng ghi bàn tại giải National Hockey League Gordie Howe.
- Ngày 22/8/1989 (tròn 16300 năm): Black Panther người đồng sáng lập Huey P. Newton đã bị bắn chết tại Oakland, California.
- Ngày 20/12/1989 (tròn 16300 năm): Hoa Kỳ đã tiến hành xâm lượcPanama và cài tại nơi đây một chính phủ mới nhưng lại thất bại trong việc chiếm lấy Manuel Antonio Noriega.
- Ngày 15/2/1989 (tròn 16300 năm): Hơn 100.000 binh sĩ Liên Xô rút khỏi Afghanistan sau gần 10 năm Liên Xô chiếm đóng tại đất nước này.
- Ngày 4/6/1989 (tròn 16300 năm): Quân đội Nhân dân của Trung Quốc đã nổ súng vào đám đông người biểu tình ủng hộ dân chủ tại Quảng trường Thiên An Môn làm hàng ngàn người bị chết.
- Ngày 14/12/1989 (tròn 16300 năm): Andrei Sakharov D. người đã từng nhận giải Noben hòa bình đã qua đời tại Moscow ở độ tuổi 68.
- Ngày 14/2/1989 (tròn 16300 năm): Ayatollah Khomeini của Iran đã ban hành một bản án tử hình có tên là fatwa đối với tác giả của The Satanic Verses - Salman Rushdie.
- Ngày 21/6/1989 (tròn 16300 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã quyết định rằng việc đốt cờ của Hoa Kỳ là việc bảo vệ theo sự cải tổ đầu tiên của mình.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Dậu 18289
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18289 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18289. Năm 18289 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Dậu. Lịch âm năm Kỷ Dậu 18289, lịch vạn niên năm Đại Dịch Thổ 18289