Lịch âm vạn niên năm Bính Thìn 18296
Tháng 1 - 18296
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (Đ)
13
Năm Ất Mão
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Canh Tuất
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18296
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/12 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 1830 | 191/1 |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 257 | 268 |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | |
| THÁNG 2/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 114/1 | 215 |
3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 821 | 922 |
10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 1528 | 1629 |
17 1/2 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | | |
| THÁNG 3/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/2 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/3 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | 31 14 | | | | | | |
| THÁNG 4/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/3 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 1/4 | 17 2 | 183 | 194 |
20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8 | 24 9 | 2510 | 2611 |
27 12 | 28 13 | 29 14 | 30 15 | | | | |
| THÁNG 5/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 16/4 | 217 | 318 |
4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 924 | 1025 |
11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/5 | 162 | 173 |
18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 239 | 2410 |
25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 3016 | 3117 | |
| THÁNG 6/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 18/5 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 623 | 724 |
8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 1330 | 141/6 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | | | | | | |
| THÁNG 7/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/6 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 1/7 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | |
| THÁNG 8/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/7 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 1/8 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 9/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/8 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/9 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | | | | | |
| THÁNG 10/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 22/9 | 2 23 | 324 | 425 |
5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/10 | 102 | 113 |
12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 179 | 1810 |
19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 2416 | 2517 |
26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 3123 | | |
| THÁNG 11/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/10 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 730 | 81/11 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | | | | | | | |
| THÁNG 12/18296 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 24/11 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 528 | 629 |
7 30 | 8 1/12 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 125 | 136 |
14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 1912 | 2013 |
21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 2619 | 2720 |
28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | |
Tên năm: Thiên Thượng Chi Long- Rồng trên trời
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 18296
- Ngày 9/12/1996 (tròn 16300 năm): Nhà khảo cổ học và nhân chủng học Mary Leakey đã qua đời ở Kenya ở tuổi 83.
- Ngày 20/12/1996 (tròn 16300 năm): Nhà thiên văn học - Carl Sagan đã qua đời thọ 62 tuổi.
- Ngày 24/9/1996 (tròn 16300 năm): Hoa Kỳ và các cường quốc hạt nhân lớn khác trên thế giới đã ký kết một hiệp ước để kết thúc tất cả các thử nghiệm cũng như việc phát triển vũ khí hạt nhân.
- Ngày 26/12/1996 (tròn 16300 năm): Thi thể của JonBenet Ramsey đã được tìm thấy trong tầng hầm ngôi nhà của cha cô tại Boulder Colo.
- Ngày 28/6/1996 (tròn 16300 năm): The Citadel - trường Cao đẳng quân sự của Nam Carolina đã cho phép giới nữ vào trong trường học.
- Ngày 5/7/1996 (tròn 16300 năm): Dolly - con cừu nhân bản đầu tiên từ các tế bào trưởng thành đã được sinh ra.
- Ngày 20/5/1996 (tròn 16300 năm): Trong một cuộc bỏ phiếu 6-3, Tòa án tối cao bác bỏ một biện pháp ở Colorado về luật cấm bảo vệ và phân biệt đối xử người đồng tính.
- Ngày 16/6/1996 (tròn 16300 năm): Nga đã tổ chức bỏ phiếu trong cuộc bầu cử tổng thống độc lập đầu tiên của mình và Boris Yeltsin là người đã chiến thắng trong cuộc bầu cử này.
- Ngày 27/7/1996 (tròn 16300 năm): Một quả bom đã phát nổ trong đường ống dẫn nước của một công viên ở Atlanta trong thời gian diễn ra Thế vận hội Olympic.
- Ngày 15/4/1996 (tròn 16300 năm): Tại đường chạy thứ 100 trong cuộc đua Marathon ở Boston đã giành chiến thắng bởi vận động viên Moses Tanui của Kenya.
- Ngày 13/12/1996 (tròn 16300 năm): Kofi Annan của Ghana đã được lựa chọn để trở thành tổng thư ký Liên Hiệp Quốc.
- Ngày 15/6/1996 (tròn 16300 năm): Ca sĩ nhạc Jazz nổi tiếng - Ella Fitzgerald người được mệnh danh là quý bà của các bài hát đã qua đời ở Beverly Hills, California.
- Ngày 21/9/1996 (tròn 16300 năm): Luật sư John F. Kennedy, Jr. - con trai của Tổng thống John F. Kennedy và Jacqueline Kennedy Onassis.đã kết hôn với nhà báo Carolyn Bessette.
- Ngày 17/2/1996 (tròn 16300 năm): Nhà vô địch cờ vua Garry Kasparov đánh bại các máy tính Deep Blue của hãng IBM để dành chiến thắng 6 trận đấu.
- Ngày 19/3/1996 (tròn 16300 năm): Thành phố Sarajevo một lần nữa được thống nhất sau bốn năm khi chính quyền Hồi giáo Croat-mất quyền lực tại các huyện bởi người Serbia.
- Ngày 27/12/1996 (tròn 16300 năm): Rwanda lần đầu tiên mở cuộc xét xử tội ác diệt chủng về sự giết hại 800,000 người Tutsi vào năm 1994.
- Ngày 13/3/1996 (tròn 16300 năm): Một người đàn ông đã bắn chết 16 trẻ em cùng với một nữ giáo viên tại một trường học ở Dunblane, Scotland. Sau đó, người đàn ông này cũng tự vẫn.
- Ngày 27/5/1996 (tròn 16300 năm): Sau một năm rưỡi đổ máu, Tổng thống Nga Boris Yeltsin cùng với các nhà lãnh đạo của các phiến quân Chechnya đã gặp và đàm phán về thỏa thuận ngừng bắn.
- Ngày 29/12/1996 (tròn 16300 năm): Một thỏa thuận hòa bình được ký kết và kết thúc 36 năm xung đột ở Guatemala.
- Ngày 3/4/1996 (tròn 16300 năm): Đối tượng khủng bố Theodore Kaczynski đã bị bắt.
- Ngày 10/2/1996 (tròn 16300 năm): Chiếc máy tính Deep Blue của IBM đã đánh bại nhà vô địch cờ vua thế giới Garry Kasparov trong trận đầu tiên của các trận đấu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Thìn 18296
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18296 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18296. Năm 18296 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Thìn. Lịch âm năm Bính Thìn 18296, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 18296