Lịch âm vạn niên năm Kỷ Dậu 18469
Tháng 1 - 18469
1
Thứ Ba
Tháng Chạp (T)
6
Năm Mậu Thân
Tháng Ất Sửu
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18469
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 6/12 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 510 | 611 |
7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 1217 | 1318 |
14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 1924 | 2025 |
21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/1 | 262 | 273 |
28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | | | | |
| THÁNG 2/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/1 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/2 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | | | | |
| THÁNG 3/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/2 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 1/3 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 306 | 317 | |
| THÁNG 4/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 8/3 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 613 | 714 |
8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 1320 | 1421 |
15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 2027 | 2128 |
22 29 | 23 30 | 24 1/4 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | | | | | | |
| THÁNG 5/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 8/4 | 2 9 | 3 10 | 411 | 512 |
6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 1118 | 1219 |
13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 1825 | 1926 |
20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/5 | 24 2 | 253 | 264 |
27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | |
| THÁNG 6/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 110/5 | 211 |
3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 817 | 918 |
10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 1524 | 1625 |
17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 221/6 | 232 |
24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 298 | 309 | |
| THÁNG 7/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 10/6 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 615 | 716 |
8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 1322 | 1423 |
15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 2029 | 2130 |
22 1/7 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 276 | 287 |
29 8 | 30 9 | 31 10 | | | | | |
| THÁNG 8/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 11/7 | 2 12 | 313 | 414 |
5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 1020 | 1121 |
12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 1727 | 1828 |
19 29 | 20 1/8 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 245 | 256 |
26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 3112 | | |
| THÁNG 9/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 113/8 |
2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 719 | 820 |
9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 1426 | 1527 |
16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/9 | 20 2 | 213 | 224 |
23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 2810 | 2911 |
30 12 | | | | | | | |
| THÁNG 10/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/9 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 191/10 | 202 |
21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 268 | 279 |
28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | | | | |
| THÁNG 11/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 14/10 | 215 | 316 |
4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 922 | 1023 |
11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 1629 | 171/11 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 3014 | | |
| THÁNG 12/18469 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/11 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 1/12 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | 2914 |
30 15 | 31 16 | | | | | | |
Tên năm: Báo Hiệu Chi Kê- Gà gáy
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Đại Dịch Thổ- Đất thuộc 1 khu lớn
Tóm tắt mệnh Đại Dịch Thổ:
Đất tan rã
Diễn giải mệnh Đại Dịch Thổ:
Than là quẻ khôn, quẻ khôn trong bát quái ý nghĩa là đất. Dậu là quẻ Đoài, quẻ Đoài ý nghĩa trong bát quái là đầm ao. Mậu kỷ trong ngũ hành thuộc thổ, nó ở trên mặt đất ao hồ giống như bụi bay trong không khí. Cho nên gọi nó là đất dịch chuyển.Nguyên khí dần dần hồi phục, vạn vật sinh mệnh thu lại đều giống như đất dịch chuyển quay về với mặt đất. Đất dịch chuyển thuộc mệnh cách tương đối cao quý, nó đại biểu cho khuynh hướng quay về với bản tính. Đất chuyển dịch thích nước tương đối thanh tĩnh như nước giếng, nước dưới khe, nước sông dài. Nó cũng thích kim thanh tú như kim trang sức, kim loại trắng. Có một số can chi khí vượng thế mạnh nó gặp phải bị vùi chon như nước biển lớn, lửa trên núi, lử dưới núi, lửa ngọn đèn…Gặp phải lửa sấm sét đành phải dùng thủy hóa giải. Nhưng vật cực tất phản mệnh, cách khắc này ngược lại thành quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Dịch Thổ 18469
- Ngày 2/5/1969 (tròn 16500 năm): Chiếc tàu biển mang tên Nữ hoàng Anh Elizabeth II khởi hành trên chuyến đi đầu tiên của mình đến New York.
- Ngày 20/3/1969 (tròn 16500 năm): Ca sĩ, nhạc sĩ John Lennon đã kết hôn với nghệ sĩ Yoko Ono ở Gibraltar.
- Ngày 14/11/1969 (tròn 16500 năm): Apollo 12 chuyến bay thám hiểm mặt trăng lần thứ hai đã được đưa ra.
- Ngày 1/9/1969 (tròn 16500 năm): Một cuộc đảo chính đã xảy ra ở Libya nhằm lật đổ chế độ quân chủ của vua Idris và mang lại quyền lực cho người lãnh đạo Muammar al-Qaddafi.
- Ngày 4/2/1969 (tròn 16500 năm): Đại hội Quốc gia Palestine bổ nhiệm Yasir Arafat trở thành người đứng đầu của Tổ chức Giải phóng Palestine.
- Ngày 22/6/1969 (tròn 16500 năm): Ca sĩ - diễn viên Judy Garland đã qua đời.
- Ngày 14/4/1969 (tròn 16500 năm): Một sự ghi nhận kỷ lục trong buổi lễ trao giải Oscar, hai nữ diễn viên đồng hạng mục Katherine Hepburn và Barbra Streisand đã trở thành Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại lễ trao giải Oscar và Hepburn là người đã phá vỡ kỷ lục nữ diễn viên duy nhất giành ba giải Oscar Nữ diễn viên xuất sắc nhất.
- Ngày 23/6/1969 (tròn 16500 năm): Warren Burger đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức Chánh án Tòa án Tối cao Hoa Kỳ.
- Ngày 10/3/1969 (tròn 16500 năm): James Earl Ray đã bị kết án 99 năm tù vì tội giết Martin Luther King, Jr., vào tháng 4 năm 1968 ở Memphis, Tennessee.
- Ngày 17/4/1969 (tròn 16500 năm): Sirhan Sirhan đã bị kết án về tội giết cựu thượng nghị sĩ Robert F. Kennedy.
- Ngày 8/8/1969 (tròn 16500 năm): Sharon Tate - vợ của đạo diễn Roman Polanski cùng với bốn người khác đã bị sát hại bởi các thành viên của "gia đình" Charles Manson.
- Ngày 18/12/1969 (tròn 16500 năm): Nghị viện Anh của Anh đã bãi bỏ mức án tử hình về tội giết người.
- Ngày 20/7/1969 (tròn 16500 năm): Neil A. Armstrong - Nhà Phi hành gia đầu tiên đi bộ trên Mặt trăng.
- Ngày 27/6/1969 (tròn 16500 năm): Cảnh sát và người đồng tính nam đã có cuộc chạm súng tại Stonewall Inn ở thành phố New York về phong trào khuyến khích đòi quyền đồng tính.
- Ngày 24/9/1969 (tròn 16500 năm): Các thử nghiệm của "Chicago Eight" những hoạt động về phản chiến cũng như phản văn hóa đều bị buộc tội âm mưu kích động bạo loạn tại đại hội đảng Dân chủ năm 1968 đã được bắt đầu.
- Ngày 17/3/1969 (tròn 16500 năm): Golda Meir đã tuyên thệ trong buổi nhậm chức Thủ tướng của Israel.
- Ngày 15/8/1969 (tròn 16500 năm): Lễ hội Âm nhạc và Hội chợ Nghệ thuật đã được mở tại trang trại bò sữa Max Yasgur tại Bethel, New York.
- Ngày 16/7/1969 (tròn 16500 năm): Chiếc Apollo 11 đã cất cánh trên chuyến bay có người lái đầu tiên lên mặt trăng.
- Ngày 10/11/1969 (tròn 16500 năm): Seri phim truyền hình cho trẻ em mang tên "Sesame Street" đã bắt đầu được khởi chiếu trên PBS TV.
- Ngày 23/4/1969 (tròn 16500 năm): Sau vụ ám sát cựu thượng nghị sĩ Robert F. Kennedy, Sirhan Sirhan đã bị kết án tử hình sau này mức hình phạt đã được giảm xuống và thành mức an chung thân.
- Ngày 17/12/1969 (tròn 16500 năm): Đội không quân Hoa Kỳ đã kết thúc "dự án Blue Book" của mình và kết luận rằng không có bằng chứng về hoạt động ngoài trái đất phía sau khi UFO nhìn thấy.
- Ngày 5/8/1969 (tròn 16500 năm): Bảy lính thủy trên chiếc tàu không gian thăm dò của Hoa Kỳ đã truyền hình ảnh của sao Hỏa.
- Ngày 25/5/1969 (tròn 16500 năm): Bộ phim truyền hình - Midnight Cowboy đã được đánh giá và trở thành bộ phim giành chiến thắng về giải thưởng bộ phim xuất sắc nhất tại lễ trao giải Oscar sau khi được phát hành.
- Ngày 15/11/1969 (tròn 16500 năm): Đã có khoảng 250.000 người tham gia vào cuộc biểu tình chống chiến tranh Việt Nam, đây là cuộc biểu tình chiến tranh lớn nhất tập trung sự yêu mến hòa bình ở Washington, DC.
- Ngày 17/8/1969 (tròn 16500 năm): Bão Camille tàn phá các bờ biển vùng Vịnh khiến cho 248 người bị thiệt mạng.
- Ngày 21/11/1969 (tròn 16500 năm): Lần đầu tiên kể từ năm 1930 tại Thượng viện Hoa Kỳ, Clement Haynsworth đã từ chối một đề cử vào Tòa án tối cao, .
- Ngày 2/9/1969 (tròn 16500 năm): Chủ tịch miền Bắc Việt Nam - Hồ Chí Minh đã qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Dậu 18469
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18469 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18469. Năm 18469 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Dậu. Lịch âm năm Kỷ Dậu 18469, lịch vạn niên năm Đại Dịch Thổ 18469