Lịch âm vạn niên năm Đinh Tỵ 18477
Tháng 1 - 18477
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đ)
5
Năm Bính Thìn
Tháng Tân Sửu
Ngày Canh Tý
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18477
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/12 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 30 | 27 1/1 | 28 2 | 29 3 | 304 | 315 | |
| THÁNG 2/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/1 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1/2 | 26 2 | 273 | 284 | |
| THÁNG 3/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 5/2 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 610 | 711 |
8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 1317 | 1418 |
15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 2024 | 2125 |
22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 271/3 | 282 |
29 3 | 30 4 | 31 5 | | | | | |
| THÁNG 4/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 6/3 | 2 7 | 38 | 49 |
5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 1015 | 1116 |
12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 1722 | 1823 |
19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 2429 | 251/4 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | |
| THÁNG 5/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 17/4 | 28 |
3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 814 | 915 |
10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 1521 | 1622 |
17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 2228 | 2329 |
24 30 | 25 1/5 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 295 | 306 |
31 7 | | | | | | | |
| THÁNG 6/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 8/5 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 512 | 613 |
7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 1219 | 1320 |
14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 1926 | 2027 |
21 28 | 22 29 | 23 30 | 24 1/6 | 25 2 | 263 | 274 |
28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | | |
| THÁNG 7/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 8/6 | 2 9 | 310 | 411 |
5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 1017 | 1118 |
12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 1724 | 1825 |
19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/7 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 8/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/7 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 2130 | 221/8 |
23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 287 | 298 |
30 9 | 31 10 | | | | | | |
| THÁNG 9/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/8 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 1/9 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 256 | 267 |
27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | | | | |
| THÁNG 10/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 12/9 | 213 | 314 |
4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 920 | 1021 |
11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 1627 | 1728 |
18 29 | 19 30 | 20 1/10 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 11/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/10 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/11 | 19 2 | 203 | 214 |
22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 2710 | 2811 |
29 12 | 30 13 | | | | | | |
| THÁNG 12/18477 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 14/11 | 2 15 | 3 16 | 417 | 518 |
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 1124 | 1225 |
13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 181/12 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | |
Tên năm: Đầm Nội Chi Xà- Rắn trong đầm
Cung mệnh nam: Cấn Thổ; Cung mệnh nữ: Đoài Kim
Mệnh năm: Sa Trung Thổ- Đất lẫn trong cát
Tóm tắt mệnh Sa Trung Thổ:
Phù sa, đất gom về
Diễn giải mệnh Sa Trung Thổ:
Thổ trong ngũ hành mộ ở thin, tuyệt ở tỵ. Bính đinh ngũ hành thuộc hỏa trưởng thành tại thìn, hiển thân tại tỵ. Thổ này ở thế mộ tuyệt nhưng hỏa lại vượng khiến cho nó có thể làm lại mới tât cả. Nó giống như những đốm tro khi đốt bay lên rồi rơi xuống thành thổ, cho nên gọi là cát trong đất. Cát trong đất có kim là quý, lại cần nước trong mà lọc kim ra, cho nên gặp nước gặp kim là quý. Nó thích gặp lửa trên trời có ánh thái dương bãi cát chạy dài cảnh mới đẹp. Nó lại thích gỗ cây dâu cây dương liễu, vì hai loại gỗ này cát mới có thể trồng nó, ngoài ra gặp các loại mộc, khác đều không tốt.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Sa Trung Thổ 18477
- Ngày 19/11/1977 (tròn 16500 năm): Tổng thống của Ai Cập - Anwar Sadat đã trở thành nhà lãnh đạo của Ả Rập lần đầu tiên đã đến thăm Israel.
- Ngày 16/8/1977 (tròn 16500 năm): Elvis Presley đã qua đời trong ngôi nhà của mình tại Graceland, Memphis sau một trận suy tim thọ 42 tuổi.
- Ngày 4/8/1977 (tròn 16500 năm): Tổng thống Carter đã đồng ý ký ý kiến đề xuất của Quốc hội về việc thành lập Bộ Năng lượng.
- Ngày 27/3/1977 (tròn 16500 năm): Hãng hàng không quốc tế Pan American đã có một sự va chạm với KLM Boeing 747 trên đường băng ở Santa Cruz de Tenerife, quần đảo Canary. Đây là một thảm họa cao nhất từ trước tới giờ khiến cho 542 người đã bị thiệt mạng trong sự va chạm này.
- Ngày 19/6/1977 (tròn 16500 năm): Đức Giáo Hoàng Phaolô VI tuyên bố John Neumann là thánh nam đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Ngày 19/8/1977 (tròn 16500 năm): Groucho Marx - một diễn viên hài nổi tiếng đã qua đời tại Los Angeles ở tuổi 86.
- Ngày 11/7/1977 (tròn 16500 năm): Nhà lãnh đạo dân quyền - Martin Luther King, Jr., đã được truy tặng Huân chương Tự do cho công việc của mình trong việc thúc tiến các quyền dân sự.
- Ngày 20/8/1977 (tròn 16500 năm): Các cuộc thăm dò vũ trụ của Voyager 2 đã được thực hiện. Phi thuyền không gian này vẫn tiếp tục nhiệm vụ của mình cho đến ngày nay và hiện tại nó đang cách trái đất hơn 7 tỷ dặm.
- Ngày 25/12/1977 (tròn 16500 năm): Nam diễn viên truyền hình, đạo diễn, nhà sản xuất người Anh - Charlie Chaplin đã qua đời ở Thụy Sĩ thọ 88 tuổi.
- Ngày 12/9/1977 (tròn 16500 năm): Steven Biko - người lãnh đạo về dân quyền cho những người da màu ở Nam Phi đã bị cảnh sát giam giữ và bị chết ở trong trại giam.
- Ngày 13/7/1977 (tròn 16500 năm): Sự tắt đèn tạm thời trong 25 giờ ở thành phố New York đã gây ra sự lan rộng của bạo loạn và cướp bóc.
- Ngày 26/5/1977 (tròn 16500 năm): Nhà leo núi George Willig người được mệnh danh là người bay khi leo lên Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York bằng cách gắn mình vào những cửa kính và đi thẳng lên trên đỉnh của tòa nhà và bị phía cảnh sát bắt giữ, ông đã phái mất 3,5 tiếng cho cuộc hành trình này, sau đó ông đã phải chịu phạt 1,1$ cho việc leo trèo này, uốc tính mỗi tầng ông bị phạt 1 xu.
- Ngày 11/6/1977 (tròn 16500 năm): Chú ngựa Seattle đã giành chiến thắng trên trang web Stakes Belmont giành giải Triple Crown - giải thưởng giành cho con ngựa 3 tuổi thuần chủng.
- Ngày 17/1/1977 (tròn 16500 năm): Gary Gilmore đã trở thành người đầu tiên thi hành án tử hình tại Hoa Kỳ kể từ khi án tử hình được đưa vào.
- Ngày 21/1/1977 (tròn 16500 năm): Tổng thống Carter đã dành một sự ân xá lớn cho những người trốn dự tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Đinh Tỵ 18477
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18477 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18477. Năm 18477 có 365 ngày, âm lịch là năm Đinh Tỵ. Lịch âm năm Đinh Tỵ 18477, lịch vạn niên năm Sa Trung Thổ 18477