Lịch âm vạn niên năm Giáp Tý 18484
Tháng 1 - 18484
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
21
Năm Quý Hợi
Tháng Ất Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18484
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/12 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/1 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 2/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/1 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/2 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | | | | | | |
| THÁNG 3/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 4/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/3 | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 830 | 91/3N |
10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 157 | 168 |
17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 2214 | 2315 |
24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 2921 | 3022 | |
| THÁNG 5/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/3N | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/4 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 6/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/4 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/5 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | |
| THÁNG 7/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/5 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 1/6 | 7 2 | 83 | 94 |
10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 1510 | 1611 |
17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 2217 | 2318 |
24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 2924 | 3025 |
31 26 | | | | | | | |
| THÁNG 8/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 27/6 | 2 28 | 3 29 | 4 1/7 | 52 | 63 |
7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 129 | 1310 |
14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 1916 | 2017 |
21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 2623 | 2724 |
28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | | |
| THÁNG 9/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/7 | 230 | 31/8 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | | |
| THÁNG 10/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/8 |
2 1/9 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 76 | 87 |
9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 1413 | 1514 |
16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 2120 | 2221 |
23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 2827 | 2928 |
30 29 | 31 30 | | | | | | |
| THÁNG 11/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/10 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/11 | | | | |
| THÁNG 12/18484 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 2/11 | 23 | 34 |
4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 910 | 1011 |
11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 1617 | 1718 |
18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 2324 | 2425 |
25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 30 | 301/12 | 312 | |
Tên năm: Ốc Thượng Chi Thử- Chuột ở nóc nhà
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Hải Trung Kim- Vàng dưới biển
Tóm tắt mệnh Hải Trung Kim:
Kim loại còn trong biển
Diễn giải mệnh Hải Trung Kim:
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Hải Trung Kim 18484
- Ngày 19/12/1984 (tròn 16500 năm): Anh và Trung Quốc đã ký một thỏa thuận trả lại Hồng Kông để khẳng định chủ quyền của Trung Quốc vào ngày 1 tháng 7 năm 1997.
- Ngày 19/7/1984 (tròn 16500 năm): Geraldine Ferraro đã trở thành người phụ nữ đầu tiên được đề cử cho chức vụ phó tổng thống của một đảng chính trị lớn.
- Ngày 11/10/1984 (tròn 16500 năm): Kathryn Sullivan đã tham gia vào chuyến du hành vũ trụ của tàu con thoi Challenger và trở thành người phụ nữ Mỹ đầu tiên thám hiểm vũ trụ.
- Ngày 31/10/1984 (tròn 16500 năm): Thủ tướng Ấn Độ - Indira Gandhi đã bị ám sát.
- Ngày 12/7/1984 (tròn 16500 năm): Walter Mondale - ứng cử viên tổng thống của đảng Dân chủ đã trở thành ứng cử viên chính của đảng cộng sản trong khi lựa chọn một người phụ nữ làm người đồng hành cùng mình thì ông đã đưa ra sự lựa chọn của mình đó là ông Geraldine Ferraro.
- Ngày 9/5/1984 (tròn 16500 năm): Đội bóng chày chuyên nghiệp của Mỹ Chicago White Sox đã thi đấu trong 25 phiên sau hơn 2 ngày 8 giờ và 6 phút đội bóng cuối cùng đã đánh bại các cầu thủ của đội Milwaukee Brewers với tỉ số 7-6. Đây là cuộc thi đấu dài nhất từ trước tới giờ trong lịch sử các trận thi đấu của liên đoàn bóng chày.
- Ngày 25/8/1984 (tròn 16500 năm): Thi thể của nhà viết tiểu thuyết Truman Capote đã được tìm thấy tại Los Angeles.
- Ngày 2/11/1984 (tròn 16500 năm): Kẻ giết người hàng loạt của Mỹ - Velma Barfield Margie đã bị kết án và trở thành người phụ nữ đầu tiên được thực hiện bản án tử hình kể từ khi bản án tử hình đã được phục hồi vào năm 1976.
- Ngày 25/7/1984 (tròn 16500 năm): Phi công Liên Xô - Svetlana Yevgenyevna Savitskaya là người phụ nữ đầu tiên đi du hành vũ trụ.
- Ngày 5/8/1984 (tròn 16500 năm): Joan Benoit là người đầu tiên giành thắng cuộc trong cuộc đua chạy marathon ở Olympic.
- Ngày 3/12/1984 (tròn 16500 năm): Một đám khói chứa khí độc chết người bị rò rỉ từ nhà máy Union Carbide ở Bhopal, Ấn Độ đà làm cho hơn 4.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 10/1/1984 (tròn 16500 năm): Hoa Kỳ và Vatican đã tái lập quan hệ ngoại giao sau khi chấm dứt mối quan hệ này trong 117 năm.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Tý 18484
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18484 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18484. Năm 18484 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Tý. Lịch âm năm Giáp Tý 18484, lịch vạn niên năm Hải Trung Kim 18484