Lịch âm vạn niên năm Tân Mùi 18671
Tháng 1 - 18671
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (T)
17
Năm Canh Ngọ
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Bính Thân
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18671
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 117/12 |
2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | 723 | 824 |
9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 13 29 | 141/1 | 152 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 218 | 229 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 2815 | 2916 |
30 17 | 31 18 | | | | | | |
| THÁNG 2/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 19/1 | 2 20 | 3 21 | 422 | 523 |
6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 1129 | 1230 |
13 1/2 | 14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 186 | 197 |
20 8 | 21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 2513 | 2614 |
27 15 | 28 16 | | | | | | |
| THÁNG 3/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 17/2 | 2 18 | 3 19 | 420 | 521 |
6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 1127 | 1228 |
13 29 | 14 30 | 15 1/3 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | | | |
| THÁNG 4/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 118/3 | 219 |
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 825 | 926 |
10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 1/4 | 14 2 | 153 | 164 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 2210 | 2311 |
24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 2917 | 3018 | |
| THÁNG 5/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/4 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 131/5 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 |
29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | | |
| THÁNG 6/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/5 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 1130 |
12 1/6 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | | | |
| THÁNG 7/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/6 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 1/7 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 8/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/7 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/7N | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | |
| THÁNG 9/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 23/7N | 224 | 325 |
4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/8 | 92 | 103 |
11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 169 | 1710 |
18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 2316 | 2417 |
25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 3023 | | |
| THÁNG 10/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/8 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 71/9 | 82 |
9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 148 | 159 |
16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 2115 | 2216 |
23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 2822 | 2923 |
30 24 | 31 25 | | | | | | |
| THÁNG 11/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/9 | 2 27 | 3 28 | 429 | 530 |
6 1/10 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | | | | |
| THÁNG 12/18671 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/10 | 227 | 328 |
4 29 | 5 1/11 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | 3127 | |
Tên năm: Đắc Lộc Chi Dương- Dê có lộc
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Lộ Bàng Thổ- Đất giữa đường
Tóm tắt mệnh Lộ Bàng Thổ:
Đã hình thành rõ ràng
Diễn giải mệnh Lộ Bàng Thổ:
Mùi ngũ hành là thổ sinh mộc, khiến cho ngọ ngũ hành là hỏa được thành ra hỏa vượng. Kết quả là thổ ngược lại bị chịu trở ngại. Thổ là nơi sinh vật (mộc), mộc lại sinh hỏa, hỏa phản lại đốt thổ. Cho nên thổ bị chịu hại lấy bản thân giống như đất bụi ven đường mà gọi là Lộ bàng thổ. Lộ bàng thổ nếu được thủy tưới có thể về với thổ mà sinh vạn vật. Nếu được kim giúp thì xây dựng cung điện phú quý một thời.
Người nổi tiếng sinh năm Mùi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Lộ Bàng Thổ 18671
- Ngày 13/6/1971 (tròn 16700 năm): Tờ The New York Times bắt đầu xuất bản chuyên mục "Pentagon Papers." - nghiên cứu bí mật của Hoa Kỳ tham gia chính trị và quân sự ở Việt Nam
- Ngày 23/11/1971 (tròn 16700 năm): Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã có một chiếc ghế tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
- Ngày 24/11/1971 (tròn 16700 năm): D. B. Cooper là người đã nhảy dù từ một chuyến bay Northwest Airlines với số tiền chuộc 200,000 $.
- Ngày 6/2/1971 (tròn 16700 năm): Phi hành gia Alan B. Shepard đánh một quả bóng golf và Edgar Mitchell đã ném một chiếc lao trên mặt trăng. Chúng đã hạ cánh ở trước cửa miệng của núi lửa và ngày nay vẫn còn tồn tại trên mặt trăng.
- Ngày 29/3/1971 (tròn 16700 năm): Trung úy William Calley bị kết tội về việc giết chết 22 thường dân Việt trong vụ thảm sát Mỹ Lai.
- Ngày 25/1/1971 (tròn 16700 năm): Cựu lãnh đạo giáo phái người Mỹ - Charles Manson đã bị kết tội giết người về cái chết của Sharon Tate cùng với 6 người khác.
- Ngày 13/9/1971 (tròn 16700 năm): Một cuộc khởi nghĩa kéo dài bốn ngày đã diễn ra tại nhà tù có an ninh cao ở Attica, New York, sau khi cảnh sát tiểu bang và quốc gia Guardsmen đột kích vào cuộc nổi dậy đã kết thúc và làm cho 42 người bị chết
- Ngày 11/9/1971 (tròn 16700 năm): Cựu lãnh đạo Liên Xô Nikita Khrushchev đã qua đời ở tuổi 77.
- Ngày 26/3/1971 (tròn 16700 năm): East Pakistan đã tuyên bố sự độc lập của nước này và lấy tên lại là Bangladesh.
- Ngày 5/4/1971 (tròn 16700 năm): Người phụ nữ đầu tiên đến Bắc Cực - Canada Fran Phipps.
- Ngày 2/2/1971 (tròn 16700 năm): Idi Amin đã trở thành nhà lãnh đạo độc tài của Uganda.
- Ngày 20/4/1971 (tròn 16700 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ duy trì việc thực hiện xóa bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong cộng đồng.
- Ngày 25/10/1971 (tròn 16700 năm): Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc đã bầu chọn và thừa nhận nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là đại diện hợp pháp duy nhất của Trung Quốc tại Liên Hiệp Quốc và trục xuất Đài Loan ra khỏi vị trí này.
- Ngày 7/2/1971 (tròn 16700 năm): Ở Thụy Sĩ, cuối cùng những người phụ nữ cũng đã được cấp quyền bầu cử.
- Ngày 1/10/1971 (tròn 16700 năm): Khu nghỉ mát cùng với khu vui chơi giải trí Walt Disney World đã khai trương tại Orlando, Florida.
- Ngày 30/6/1971 (tròn 16700 năm): Đây là việc tu chỉnh lại lần thứ 26 dưới sự phê chuẩn của các tiểu bang đã hạ tuổi bầu cử xuống 18 tuổi.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mùi 18671
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18671 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18671. Năm 18671 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mùi. Lịch âm năm Tân Mùi 18671, lịch vạn niên năm Lộ Bàng Thổ 18671