Lịch âm vạn niên năm Bính Tý 18736
Tháng 1 - 18736
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (T)
14
Năm Ất Hợi
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18736
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 14/12 | 2 15 | 3 16 | 417 | 518 |
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 1124 | 1225 |
13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/1 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | |
| THÁNG 2/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/1 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 1530 | 161/2 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | | |
| THÁNG 3/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/2 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 1/3 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 216 | 227 |
23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 2813 | 2914 |
30 15 | 31 16 | | | | | | |
| THÁNG 4/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 17/3 | 2 18 | 3 19 | 420 | 521 |
6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 1127 | 1228 |
13 29 | 14 1/4 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | | | | |
| THÁNG 5/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/4 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1/5 | 15 2 | 163 | 174 |
18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 2310 | 2411 |
25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 3017 | 3118 | |
| THÁNG 6/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/5 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 131/6 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 |
29 17 | 30 18 | | | | | | |
| THÁNG 7/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 19/6 | 2 20 | 3 21 | 422 | 523 |
6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 1129 | 121/7 |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 187 | 198 |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 2514 | 2615 |
27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | | | |
| THÁNG 8/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/7 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/8 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 9/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/8 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/9 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | | | | | |
| THÁNG 10/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 22/9 | 2 23 | 324 | 425 |
5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/10 | 102 | 113 |
12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 179 | 1810 |
19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 2416 | 2517 |
26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 3123 | | |
| THÁNG 11/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/10 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 730 | 81/11 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | | | | | | | |
| THÁNG 12/18736 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 24/11 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 528 | 629 |
7 30 | 8 1/11N | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 125 | 136 |
14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 1912 | 2013 |
21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 2619 | 2720 |
28 21 | 29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | |
Tên năm: Điền Nội Chi Thử- Chuột trong ruộng
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Giản Hạ Thủy- Nước dưới khe
Tóm tắt mệnh Giản Hạ Thủy:
Nước bốc hơi
Diễn giải mệnh Giản Hạ Thủy:
Thủy ở trong ngũ hành vượng ở tý suy ở sửu. Thủy trong Bính tý đinh sửu thịnh vượng nhưng lại suy yếu. Cho nên không thể thành nước ở sông mà gọi là nước ở khe suối, khi mới thì lăn tăn gợn sóng, tiếp sau là đó hợp thành dòng chảy xiết va vào đá mà tung tóe như hạt tuyết. Cuối cùng hợp với các nhánh thành dòng lớn chảy về hạ lưu. Nước khe núi là nước trong thanh mảnh. Theo như trong sách là thủy được kim thích hợp gặp cát và kim lưỡi kiếm ( giáp ngọ ất mùi sa trung kim, nhâm thân quý dậu kim lưỡi kiếm). Nhưng không gặp được mệnh của thổ và hỏa. Thủy hỏa chẳng dung nạp nhau, thổ lại làm cho nước suối đục. Tốt nhất là gặp (giáp dần ất mão đại khê thủy) tương hợp tượng trưng cho suối nhỏ hợp thành sông càng chảy càng dài không phải lo nghĩ.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Giản Hạ Thủy 18736
- Ngày 9/8/1936 (tròn 16800 năm): Tiểu thuyết "Cuốn theo chiều gió" của Margaret Mitchell xuất bản lần đầu tiên.
- Ngày 11/12/1936 (tròn 16800 năm): Quốc vương Anh Edward VIII thoái vị để kết hôn với người mà ông yêu thương, bà Wallis Simpson.
- Ngày 1/10/1936 (tròn 16800 năm): Tướng Francisco Franco trở thành người đứng đầu chính phủ Tây Ban Nha đảo chính.
- Ngày 1/8/1936 (tròn 16800 năm): Cuốn tiểu thuyết "Cuốn theo chiều gió" của tác giả Margaret Mitchell được xuất bản.
- Ngày 18/8/1936 (tròn 16800 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell xuất bản tiểu thuyết lịch sử vĩ đại " Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 27/5/1936 (tròn 16800 năm): Nữ hoàng Mary rời nước Anh trong chuyến thăm đầu tiên của mình đến Pháp.
- Ngày 9/5/1936 (tròn 16800 năm): Phát xít Ý thôn tính lãnh thổ Ethiopia.
- Ngày 1/11/1936 (tròn 16800 năm): Thủ tướng độc tài cai trị phát xít Ý Benito Mussolini mô tả liên minh mới giữa phát xít Đức và Ý là Liên minh khối trục.
- Ngày 23/11/1936 (tròn 16800 năm): Trang bìa tạp chí Life được xuất bản. Bức ảnh bìa do phóng viên ảnh Margaret Bourke-White chụp.
- Ngày 29/1/1936 (tròn 16800 năm): Ty Cobb, Babe Ruth, Honus Wagner, Christy Mathewson, và Walter Johnson là những cầu thủ bóng chày đầu tiên được ghi danh trên Đại lộ danh vọng Hall of Fame ở Cooperstown, New York.
- Ngày 11/9/1936 (tròn 16800 năm): Tổng thống Hoa Kỳ Franklin Delano Roosevelt đặt tên đập là Boulder khi công trình hoàn thành (đến năm 1947 Quốc hội khôi phục tên cũ Hoover) ở Nevada.
- Ngày 18/7/1936 (tròn 16800 năm): Tiểu thuyết gia Margaret Mitchell giới thiệu tác phẩm "Cuốn theo chiều gió".
- Ngày 3/4/1936 (tròn 16800 năm): Bruno Hauptmann bị xử tử trên ghế điện vì tội bắt cóc và giết chết bé trai Lindbergh.
- Ngày 30/6/1936 (tròn 16800 năm): Tác phẩm "Cuốn theo chiều gió" của tiểu thuyết gia Margaret Mitchell được công bố.
- Ngày 7/3/1936 (tròn 16800 năm): Trùm phát xít Đức Adolf Hitler phá vỡ Hiệp ước Versailles và Hiệp ước Locarno khi ra lệnh cho quân đội Đức hành quân vào vùng Rhineland.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Bính Tý 18736
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18736 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18736. Năm 18736 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Bính Tý. Lịch âm năm Bính Tý 18736, lịch vạn niên năm Giản Hạ Thủy 18736