Lịch âm vạn niên năm Tân Tỵ 18741
Tháng 1 - 18741
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (Đ)
11
Năm Canh Thìn
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Qúy Mão
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18741
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 11/12 | 2 12 | 3 13 | 414 | 515 |
6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 1121 | 1222 |
13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 1828 | 1929 |
20 30 | 21 1/1 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | | | |
| THÁNG 2/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 112/1 | 213 |
3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 | 819 | 920 |
10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 1526 | 1627 |
17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/2 | 21 2 | 223 | 234 |
24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | | | |
| THÁNG 3/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 110/2 | 211 |
3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 817 | 918 |
10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 1524 | 1625 |
17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 221/3 | 232 |
24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 298 | 309 |
31 10 | | | | | | | |
| THÁNG 4/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 11/3 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 515 | 616 |
7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 1222 | 1323 |
14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 1929 | 201/4 |
21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 267 | 278 |
28 9 | 29 10 | 30 11 | | | | | |
| THÁNG 5/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 12/4 | 2 13 | 314 | 415 |
5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 1021 | 1122 |
12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 1728 | 1829 |
19 30 | 20 1/5 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 245 | 256 |
26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 3112 | | |
| THÁNG 6/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 113/5 |
2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 719 | 820 |
9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 1426 | 1527 |
16 28 | 17 29 | 18 1/6 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | | | | | | | |
| THÁNG 7/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/6 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/7 | 18 2 | 193 | 204 |
21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 2610 | 2711 |
28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | |
| THÁNG 8/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 16/7 | 217 | 318 |
4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 924 | 1025 |
11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 161/8 | 172 |
18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 238 | 249 |
25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 3015 | 3116 | |
| THÁNG 9/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 17/8 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 622 | 723 |
8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 | 1329 | 141/9 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | | | | | | |
| THÁNG 10/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 18/9 | 2 19 | 3 20 | 421 | 522 |
6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 1128 | 1229 |
13 30 | 14 1/10 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 185 | 196 |
20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 2512 | 2613 |
27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | | | |
| THÁNG 11/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 119/10 | 220 |
3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 826 | 927 |
10 28 | 11 29 | 12 1/11 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 | |
| THÁNG 12/18741 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 20/11 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 625 | 726 |
8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 30 | 12 1/12 | 132 | 143 |
15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 209 | 2110 |
22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 2716 | 2817 |
29 18 | 30 19 | 31 20 | | | | | |
Tên năm: Đông Tàng Chi Xà- Rắn ngủ đông
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Bạch Lạp Kim- Vàng trong nến rắn
Tóm tắt mệnh Bạch Lạp Kim:
Sau khi kim được hình thành, đem nấu chảy nên giống như sáp đèn cầy
Diễn giải mệnh Bạch Lạp Kim:
Kim hình thành trong đất mà sau lại ở cùng với hỏa. Tuy hình thái của kim đã bước đầu hình thành nhưng chưa cứng rắn. Cho nên gọi là kim giá đèn. Khi này khí của kim vừa mới phát triển, giao hòa với tinh hoa của mặt trời mặt trăng mà ngưng kết khí của âm dương. Tính chất mới hình thành của kim giá đèn thích thủy như canh thìn tân tỵ gặp ất tỵ trong số mệnh gọi là “ Phong mãnh hổ cách” thi cử học tập có đường đi tốt đẹp. Lại như gặp thủy thì thích gặp ở ất dậu, quý tỵ. Trong số mệnh cho là mệnh quý. Nhưng bởi vì Bạch lạp kim tính yếu cho nên sợ mộc khắc nó trừ khi nó gặp được hỏa yếu cần phải có mộc lại trợ giúp.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bạch Lạp Kim 18741
- Ngày 9/12/1941 (tròn 16800 năm): Trung Quốc tuyên chiến với Nhật Bản, Đức và Ý trong Thế chiến II..
- Ngày 31/10/1941 (tròn 16800 năm): Công việc chạm khắc khu tưởng niệm quốc gia Núi Rushmore kết thúc.
- Ngày 8/12/1941 (tròn 16800 năm): Hoa Kỳ tuyên chiến với Nhật Bản và tham gia Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 30/8/1941 (tròn 16800 năm): Trận Leningrad (cuộc phong tỏa quân sự của quân đội Đức Quốc) trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 11/12/1941 (tròn 16800 năm): Đức và Ý tuyên chiến với Hoa Kỳ trong Thế chiến II.
- Ngày 19/7/1941 (tròn 16800 năm): Chính trị gia Winston Churchill là người đầu tiên sử dụng "V for Victory" biểu tượng Chiến thắng.
- Ngày 27/5/1941 (tròn 16800 năm): Tàu chiến Anh đánh chìm thiết giáp hạm Bismarck của Đức ngoài khơi bờ biển Pháp khiến 2.300 người thiệt mạng.
- Ngày 7/12/1941 (tròn 16800 năm): Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng trong Thế chiến II..
- Ngày 11/3/1941 (tròn 16800 năm): Tổng thống Roosevelt ký Bill Lend-Lease (cánh cửa viện trợ của Mỹ tới Liên Xô).
- Ngày 28/3/1941 (tròn 16800 năm): Tiểu thuyết gia Virginia Woolf qua đời.
- Ngày 13/1/1941 (tròn 16800 năm): Tiểu thuyết gia James Joyce qua đời tại Zurich.
- Ngày 6/9/1941 (tròn 16800 năm): Phát xít Đức bắt buộc tất cả người Do Thái trên 6 tuổi phải đeo Ngôi sao David khắc từ Jude.
- Ngày 2/6/1941 (tròn 16800 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehrig qua đời vì bệnh teo cơ Lateral Sclerosis, ALS.
- Ngày 6/5/1941 (tròn 16800 năm): Nhà độc tài Joseph Stalin trở thành Chủ tịch hội đồng Bộ trưởng Liên Xô.
- Ngày 1/5/1941 (tròn 16800 năm): Bộ phim "Công dân Kane" của Orson Welles được công chiếu tại New York.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Tỵ 18741
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18741 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18741. Năm 18741 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Tỵ. Lịch âm năm Tân Tỵ 18741, lịch vạn niên năm Bạch Lạp Kim 18741