Lịch âm vạn niên năm Tân Sửu 18761
Tháng 1 - 18761
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (T)
21
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Mậu Tý
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18761
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 121/12 |
2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 727 | 828 |
9 29 | 10 1/1 | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 145 | 156 |
16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 2112 | 2213 |
23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 27 18 | 2819 | 2920 |
30 21 | 31 22 | | | | | | |
| THÁNG 2/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 23/1 | 2 24 | 3 25 | 426 | 527 |
6 28 | 7 29 | 8 1/2 | 9 2 | 10 3 | 114 | 125 |
13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 1811 | 1912 |
20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 24 17 | 2518 | 2619 |
27 20 | 28 21 | | | | | | |
| THÁNG 3/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 4/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/3 | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 830 | 91/3N |
10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 157 | 168 |
17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 2214 | 2315 |
24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 2921 | 3022 | |
| THÁNG 5/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/3N | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/4 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 6/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/4 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/5 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | |
| THÁNG 7/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/5 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/6 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 8/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/6 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 51/7 | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | |
| THÁNG 9/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/7 | 229 | 330 |
4 1/8 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 96 | 107 |
11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 1613 | 1714 |
18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 2320 | 2421 |
25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 3027 | | |
| THÁNG 10/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/8 |
2 29 | 3 1/9 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 11/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 30/9 | 2 1/10 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | |
| THÁNG 12/18761 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/11 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 3030 | 311/12 | |
Tên năm: Lộ Đồ Chi Ngưu- Trâu trên đường
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 18761
- Ngày 25/1/1961 (tròn 16800 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã tổ chức buổi họp báo tổng thống đầu tiên đươc truyền hình trực tiếp lên các sóng phát thanh và truyền hình.
- Ngày 15/12/1961 (tròn 16800 năm): Adolf Eichmann đã bị một tòa án của Israel kết án tử hình sau những luận tội về việc tổ chức trục xuất người Do Thái vào các trại tập trung.
- Ngày 5/5/1961 (tròn 16800 năm): Phi công Alan Shepard đã trở thành người Mỹ đầu tiên du hành trên không gian.
- Ngày 13/8/1961 (tròn 16800 năm): Các biên giới giữa Đông và Tây Berlin đã được khép lại bằng các hàng rào dây thép gai.
- Ngày 20/5/1961 (tròn 16800 năm): Một đám đông đã tấn công trên chiếc xe bus đấu tranh về quyền tự do đi xe bus ở Montgomery, Ala., đã tạo nên một vụ cháy xe bus.
- Ngày 17/4/1961 (tròn 16800 năm): Dưới sự hỗ trợ của chính phủ Hoa Kỳ, 1.500 người đi lưu vong đã đánh bại cuộc xâm lược quân sự"Bay of Pigs" của Cuba.
- Ngày 1/3/1961 (tròn 16800 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã ký sắc lệnh về việc thành lập Quân đoàn Hòa bình.
- Ngày 12/4/1961 (tròn 16800 năm): Nhà du hành vũ trụ của Liên Xô - Yuri A. Gagarin đã trở thành người đầu tiên đi trong không gian và cũng là người đầu tiên thực hiện chuyến bay vòng quanh trái đất trong một con tàu vũ trụ.
- Ngày 4/5/1961 (tròn 16800 năm): Các nhà hoạt động dân quyền những người được cho có quyền tự do đi xe đã rời khỏi Washington, DC tới New Orleans .
- Ngày 18/9/1961 (tròn 16800 năm): Dag Hammarskjold - Tổng thư ký của Liên Hợp Quốc đã bị thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay ở Bắc Rhodesia (Zambia).
- Ngày 27/4/1961 (tròn 16800 năm): Sierra Leone thoát khỏi sự thống trị và giành được độc lập từ Anh quốc.
- Ngày 1/10/1961 (tròn 16800 năm): Cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp Roger Maris của New York Yankees đã thành công với cú chạy về nhà lần thứ 61 tại mùa giải, phá vỡ kỷ lục 60 lần của cầu thủ Babe Ruth vào năm 1927.
- Ngày 31/12/1961 (tròn 16800 năm): Kế hoạch Marshall đã hết hạn sau khi viện trợ nước ngoài phân phối hơn 12 tỷ $.
- Ngày 31/5/1961 (tròn 16800 năm): Nam Phi chính thức trở thành một nước cộng hòa độc lập.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Sửu 18761
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18761 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18761. Năm 18761 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Sửu. Lịch âm năm Tân Sửu 18761, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 18761