Lịch âm vạn niên năm Kỷ Mão 18859
Tháng 1 - 18859
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (T)
24
Năm Mậu Dần
Tháng Ất Sửu
Ngày Nhâm Tuất
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18859
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 24/12 | 2 25 | 3 26 | 427 | 528 |
6 29 | 7 1/12N | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | 31 25 | | | |
| THÁNG 2/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 126/12N | 227 |
3 28 | 4 29 | 5 1/1 | 6 2 | 7 3 | 84 | 95 |
10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 1511 | 1612 |
17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 2218 | 2319 |
24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | | | |
| THÁNG 3/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/1 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/2 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 4/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/2 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 51/3 | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | | | | | |
| THÁNG 5/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/3 | 2 28 | 329 | 430 |
5 1/4 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 3127 | | |
| THÁNG 6/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/4 |
2 29 | 3 30 | 4 1/5 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | | | | | | | |
| THÁNG 7/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 28/5 | 2 29 | 3 1/6 | 4 2 | 53 | 64 |
7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 11 9 | 1210 | 1311 |
14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 18 16 | 1917 | 2018 |
21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 25 23 | 2624 | 2725 |
28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | | |
| THÁNG 8/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 30/6 | 21/7 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 3130 | |
| THÁNG 9/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/8 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 1/9 | | | | | | |
| THÁNG 10/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 2/9 | 2 3 | 3 4 | 45 | 56 |
6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 1112 | 1213 |
13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 1819 | 1920 |
20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 2526 | 2627 |
27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/10 | 31 2 | | | |
| THÁNG 11/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/10 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 1/11 | 292 | 303 | |
| THÁNG 12/18859 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 4/11 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 69 | 710 |
8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 1316 | 1417 |
15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 2023 | 2124 |
22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 2730 | 281/12 |
29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | | |
Tên năm: Sơn Lâm Chi Mão- Mèo ở rừng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Thành Đầu Thổ- Đất trên thành
Tóm tắt mệnh Thành Đầu Thổ:
Hình thành đất
Diễn giải mệnh Thành Đầu Thổ:
Thiên can mậu kỷ ngũ hành thuộc thổ, dần mão ngũ hành thuộc mộc, giống như tích thổ thành núi, phảng phất như đắp đất thành tường cho nên gọi là đất trên thành.Kinh đô của hoàng đế cư trú dùng đất đắp thành, lấy gạch xây thành như hình rồng cuốn chạy dài nghìn dặm, mãnh hổ tọa thế trấn bốn phương. Mệnh này gặp nước gặp núi là hiển quy. Trong thành gặp núi gặp nước là núi giả, nước tù không phải là quý. Nên kỵ nhâm tuất quý hợi Đại hải thủy mậu tý kỷ sửu Bích lôi hỏa, Tích lịch hỏa.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thành Đầu Thổ 18859
- Ngày 4/5/1959 (tròn 16900 năm): Một giải thưởng mới mang tên Grammy lần đầu tiên đã được tổ chức.
- Ngày 26/6/1959 (tròn 16900 năm): Tuyến đường Lawrence Seaway là tuyến đường kết nối giữa Great Lakes và Đại Tây Dương cuối cùng đã được mở.
- Ngày 21/8/1959 (tròn 16900 năm): Hawaii chính thức sát nhập và trở thành tiểu bang thứ 50 của Hoa Kỳ.
- Ngày 2/1/1959 (tròn 16900 năm): Tàu vũ trụ đầu tiên Luna 1 được Liên Xô đưa ra là con tàu không gian bay lên mặt trăng và quay quanh mặt trời.
- Ngày 2/11/1959 (tròn 16900 năm): Thí sinh Charles Van Doren của 21 game show đã thừa nhận rằng ông đã được đưa ra các câu hỏi và câu trả lời trước.
- Ngày 3/1/1959 (tròn 16900 năm): Alaska chính thức trở thành tiểu bang thứ 49 của Hoa Kỳ.
- Ngày 8/1/1959 (tròn 16900 năm): Nhà chính trị Charles de Gaulle đã trở thành tổng thống đầu tiên của nước cộng hòa thứ năm của Pháp
- Ngày 1/12/1959 (tròn 16900 năm): Đã có 12 quốc gia trong đó có đất nước Hoa Kỳ đã tham gia vào việc ký Hiệp ước về sự bảo tồn khoa học miễn phí ở Nam Cực từ hoạt động quân sự.
- Ngày 27/9/1959 (tròn 16900 năm): Cơn bão Typhoon Vera đã vào hòn đảo Honshu của Nhật Bản cơn bão đã khiến cho gần 5.000 người bị thiệt mạng.
- Ngày 1/1/1959 (tròn 16900 năm): Nhà lãnh đạo Fidel Castro cùng với sự lãnh đạo của mình các cuộc cách mạng đã nổ ra ở Cuba và lật đổ chế độ Fulgencio Batista.
- Ngày 21/10/1959 (tròn 16900 năm): Bảo tàng nghệ thuật hiện đại Bảo tàng Solomon R. Guggenheim được thiết kế bởi kiến trúc sư Frank Lloyd Wright đã được mở ra phục vụ cho công chúng tại thành phố New York.
- Ngày 25/4/1959 (tròn 16900 năm): Tuyến đường Lawrence Seaway đã được mở phục vụ cho việc vận chuyển.
- Ngày 14/9/1959 (tròn 16900 năm): Các cuộc thăm dò không gian tàu vu trụ Luna 2 của Liên Xô đã trở thành đối tượng nhân tạo đầu tiên hạ cánh trên một thiên thể Mặt trăng khi nó bị rơi vào bề mặt mặt trăng.
- Ngày 19/2/1959 (tròn 16900 năm): Anh cùng với Thổ Nhĩ Kỳ và Hy Lạp đã ký kết các thỏa thuận công nhận sự độc lập của Cyprus.
- Ngày 9/4/1959 (tròn 16900 năm): Mỹ đã đưa ra về sự lựa chọn đầu tiên của mình về những phi hành gia tham gia trong chuyến bay đầu tiên của NASA đó là các phi hành gia Alan Shepard và John Glenn
- Ngày 3/2/1959 (tròn 16900 năm): Các ca sĩ nhạc rock Buddy Holly, Richie Valens và Big Bopper đã bị thiệt mạng trong một tai nạn máy bay.
- Ngày 31/3/1959 (tròn 16900 năm): Nhà sư Dalai Lama - người chạy trốn sự đàn áp của Trung Quốc trong một cuộc nổi dậy ở Tây Tạng đi đến biên giới Ấn Độ và đã được cấp nhà tị nạn.
- Ngày 26/5/1959 (tròn 16900 năm): Cầu thủ Harvey Haddix của đội bóng chày Pittsburgh Pirates nổi tiếng với cú ném hoàn hảo trong 12 hiệp chống lại Braves Milwaukee trước khi thất bại ở hiệp thứ 13
- Ngày 7/8/1959 (tròn 16900 năm): Hoa Kỳ đã đưa ra giới thiệu vệ tinh Explorer 6 nơi gửi lại những hình ảnh của Trái Đất.
- Ngày 16/2/1959 (tròn 16900 năm): Fidel Castro trở thành lãnh đạo của Cuba sau khi lật đổ chế độ độc tài Fulgencio Batista.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Kỷ Mão 18859
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18859 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18859. Năm 18859 có 365 ngày, âm lịch là năm Kỷ Mão. Lịch âm năm Kỷ Mão 18859, lịch vạn niên năm Thành Đầu Thổ 18859