Lịch âm vạn niên năm Giáp Dần 18894
Tháng 1 - 18894
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (Đ)
22
Năm Quý Sửu
Tháng Ất Sửu
Ngày Bính Dần
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18894
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 22/12 | 223 | 324 |
4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 930 | 101/1 |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 167 | 178 |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 2314 | 2415 |
25 16 | 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 3021 | 3122 | |
| THÁNG 2/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/1 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/2 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 | |
| THÁNG 3/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 627 | 728 |
8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 11 2 | 12 3 | 134 | 145 |
15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 | 2011 | 2112 |
22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 | 2718 | 2819 |
29 20 | 30 21 | 31 22 | | | | | |
| THÁNG 4/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/3 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 1/3N | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | | | |
| THÁNG 5/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 124/3N | 225 |
3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 30 | 81/4 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 |
31 24 | | | | | | | |
| THÁNG 6/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 25/4 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 529 | 630 |
7 1/5 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 11 5 | 126 | 137 |
14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 18 12 | 1913 | 2014 |
21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 25 19 | 2620 | 2721 |
28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | | |
| THÁNG 7/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/5 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 1/6 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 105 | 116 |
12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 1712 | 1813 |
19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 2419 | 2520 |
26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 3126 | | |
| THÁNG 8/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 127/6 |
2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/7 | 6 2 | 73 | 84 |
9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 1410 | 1511 |
16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 16 | 2117 | 2218 |
23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 2824 | 2925 |
30 26 | 31 27 | | | | | | |
| THÁNG 9/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/7 | 2 29 | 3 1/8 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | | | | |
| THÁNG 10/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 29/8 | 230 | 31/9 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | 3129 | |
| THÁNG 11/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/10 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | | | | | | |
| THÁNG 12/18894 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/11 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/12 | 31 2 | | | |
Tên năm: Lập Định Chi Hổ- Hổ tự lập
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Đại Khê Thủy- Nước dưới khe lớn
Tóm tắt mệnh Đại Khê Thủy:
Nước chảy thành dòng
Diễn giải mệnh Đại Khê Thủy:
Dần mão thuộc phương Đông, dần là nơi gió đông thịnh vượng. Mão ở chính Đông, nếu nước hướng chảy chính Đông thì tha hồ thỏa thích trên đường tụ hội thành dòng chảy ra sông mà gọi là nước suối lớn. Nước suối lớn cần chảy về biển mà điều quan trọng là chảy lien tục không dứt. Do đó nước suối lớn nên gặp kim sinh thủy giúp. Nếu gặp các loại thổ khác và phải sinh mộc đều không hay. Chỉ có Nhâm tý, Quý sửu là núi, lại gặp nước, trong sách gọi “ Nước chảy quanh núi” mới là cục mệnh quý.
Người nổi tiếng sinh năm Dần
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Khê Thủy 18894
- Ngày 17/6/1994 (tròn 16900 năm): Sự theo đuổi bắt giữ chậm O. J. Simpson của cảnh sát đã được hàng triệu người dân theo dõi trên TV đã được kết thúc sau khi cảnh sát bắt được ông.
- Ngày 8/11/1994 (tròn 16900 năm): Sau 40 năm dưới sự thống trị của đảng Dân , Đảng Cộng hòa đã giành quyền kiểm soát Hạ viện Hoa Kỳ cũng như đa số các Thượng viện.
- Ngày 12/3/1994 (tròn 16900 năm): Giáo hội Anh phong chức linh mục cho một người phụ nữ đây là lần đầu tiên có sự kiện này trong suốt 460 năm.
- Ngày 2/5/1994 (tròn 16900 năm): Nelson Mandela đã chiến thắng trong cuộc bầu cử đa sắc tộc đầu tiên ở Nam Phi.
- Ngày 25/3/1994 (tròn 16900 năm): Quân đội Hoa Kỳ đã rút khỏi Somalia.
- Ngày 7/4/1994 (tròn 16900 năm): Những người theo chủ nghĩa cực đoan "Hutu" ở Rwanda đã bắt đầu cuộc tàn sát dân tộc Tutsi và những người chủ tọa bên chính trị. Ước tính, trong 100 ngày diễn ra cuộc tàn sát đã có khoảng 800.000 người bị giết.
- Ngày 19/5/1994 (tròn 16900 năm): Cựu đệ nhất phu nhân Hoa Kỳ - Jacqueline Kennedy Onassis đã qua đời ở New York.
- Ngày 17/9/1994 (tròn 16900 năm): Heather Whitestone Alabama đã trở thành Hoa Haaujj Mỹ bị điếc đầu tiên.
- Ngày 9/5/1994 (tròn 16900 năm): Nghị viện Nam Phi đã bầu chọn ông Nelson Mandela làm chủ tịch.
- Ngày 26/4/1994 (tròn 16900 năm): Các cuộc bầu cử đa sắc tộc đầu tiên đã được tổ chức tại Nam Phi.
- Ngày 22/4/1994 (tròn 16900 năm): Tổng thống thứ 37 của Hoa Kỳ - Richard M. Nixon đã qua đời sau một cơn đột quỵ ở tuổi 81.
- Ngày 6/1/1994 (tròn 16900 năm): Nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật Nancy Kerrigan đã bị đánh vào chân bởi một người đàn ông là chồng của đối thủ trượt băng nghệ thuật Tonya Harding.
- Ngày 1/7/1994 (tròn 16900 năm): Yasir Arafat đã quay trở lại trên lãnh thổ của người Palestine sau 27 năm sống lưu vong.
- Ngày 10/5/1994 (tròn 16900 năm): Nelson Mandela đã tuyên thệ tại buổi nhậm chức tổng thống, ông là vị tổng thống da màu đầu tiên của Nam Phi.
- Ngày 27/5/1994 (tròn 16900 năm): Đoạt giải Nobel trong sự bất đồng chính kiến, Alexandr Solzhenitsyn đã trở về Nga sau 20 năm sống lưu vong.
- Ngày 6/5/1994 (tròn 16900 năm): Đường hầm Channel giữa Anh và Pháp chính thức được khai trương.
- Ngày 14/9/1994 (tròn 16900 năm): Ủy viên Bud Selig thông báo việc hủy bỏ các mùa giải bóng chày 1994 vào ngày thứ 34 cuộc đình công của các cầu thủ.
- Ngày 18/5/1994 (tròn 16900 năm): Quân đội Israel đã rút khỏi dải Gaza sau ba thập kỷ chiếm đóng và người Palestine giành quyền.
- Ngày 26/10/1994 (tròn 16900 năm): Trong một buổi lễ với sự tham dự của Tổng thống Clinton, Thủ tướng Yitzhak Rabin của Israel và Thủ tướng Abdel Salam Majali của Jordan đã ký một hiệp ước hòa bình.
- Ngày 1/1/1994 (tròn 16900 năm): Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ (NAFTA) chính thức có hiệu lực.
- Ngày 7/5/1994 (tròn 16900 năm): Bức tranh The Scream của Edvard Munch đã được khôi phục sau một vài tháng nó bị đánh cắp.
- Ngày 5/11/1994 (tròn 16900 năm): Ở tuổi 45, George Foreman đã trở thành nhà vô địch trong mục đấu hạng nặng nhất khi anh hạ gục Michael Moorer ở vòng thứ 10 trong cuộc chiến WBA diễn ra ở Las Vegas.
- Ngày 4/3/1994 (tròn 16900 năm): Bốn người theo Hồi giáo đã bị kết tội liên quan tới vụ đánh bom ởTrung tâm Thương mại Thế giới vào năm 1993 tại New York.
- Ngày 19/9/1994 (tròn 16900 năm): Quân đội của Hoa Kỳ đã tấn công vào Haiti để ép buộc sự trở lại của Tổng thống lưu vong Jean-Bertrand Aristide.
- Ngày 2/1/1994 (tròn 16900 năm): Rudolph Giuliani đã mở lễ khai mạc với vai trò như thị trưởng thành phố New York.
- Ngày 31/8/1994 (tròn 16900 năm): Nga chính thức kết thúc sự hiện diện quân sự tại miền Đông cũ của nước Đức và các nước Baltic.
- Ngày 6/4/1994 (tròn 16900 năm): Chủ tịch của Rwanda và Burundi đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay.
- Ngày 5/2/1994 (tròn 16900 năm): Sau 30 năm phạm tội ở Jackson, Mississippi, Byron De La Beckwith đã bị kết án tù chung thân vì tội giết Medgar Evers.
- Ngày 11/12/1994 (tròn 16900 năm): Quân đội Nga đã xâm chiếm Chechnya trong một nỗ lực không thành công để khôi phục lại sức mạnh trong khu vực của Moscow .
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Dần 18894
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18894 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18894. Năm 18894 có 365 ngày, âm lịch là năm Giáp Dần. Lịch âm năm Giáp Dần 18894, lịch vạn niên năm Đại Khê Thủy 18894