Lịch âm vạn niên năm Tân Mão 18991
Tháng 1 - 18991
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (T)
13
Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Giáp Ngọ
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 18991
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 113/12 | 214 |
3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 820 | 921 |
10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 1527 | 1628 |
17 29 | 18 1/1 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 225 | 236 |
24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 2912 | 3013 |
31 14 | | | | | | | |
| THÁNG 2/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 15/1 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 519 | 620 |
7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 1226 | 1327 |
14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/2 | 18 2 | 193 | 204 |
21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 2610 | 2711 |
28 12 | | | | | | | |
| THÁNG 3/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/2 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 517 | 618 |
7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 1224 | 1325 |
14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1/3 | 192 | 203 |
21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 269 | 2710 |
28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | | |
| THÁNG 4/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 15/3 | 216 | 317 |
4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 923 | 1024 |
11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 15 29 | 1630 | 171/4 |
18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 237 | 248 |
25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 3014 | | |
| THÁNG 5/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 115/4 |
2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 721 | 822 |
9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 1428 | 1529 |
16 30 | 17 1/5 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 215 | 226 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 2812 | 2913 |
30 14 | 31 15 | | | | | | |
| THÁNG 6/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 16/5 | 2 17 | 3 18 | 419 | 520 |
6 21 | 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 1126 | 1227 |
13 28 | 14 29 | 15 1/6 | 16 2 | 17 3 | 184 | 195 |
20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 2511 | 2612 |
27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | |
| THÁNG 7/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 17/6 | 218 | 319 |
4 20 | 5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 925 | 1026 |
11 27 | 12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/7 | 162 | 173 |
18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 239 | 2410 |
25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 3016 | 3117 | |
| THÁNG 8/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 18/7 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 623 | 724 |
8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 1330 | 141/8 |
15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 207 | 218 |
22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 2714 | 2815 |
29 16 | 30 17 | 31 18 | | | | | |
| THÁNG 9/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 19/8 | 2 20 | 321 | 422 |
5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 1028 | 1129 |
12 1/9 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 176 | 187 |
19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 2413 | 2514 |
26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 30 19 | | | |
| THÁNG 10/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/9 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 30 | 12 1/10 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 |
31 20 | | | | | | | |
| THÁNG 11/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/10 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/11 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | 30 21 | | | | | |
| THÁNG 12/18991 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 22/11 | 2 23 | 324 | 425 |
5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/12 | 102 | 113 |
12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 179 | 1810 |
19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 2416 | 2517 |
26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 3123 | | |
Tên năm: Ẩn Huyệt Chi Mão- Mèo trong hang
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách
Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:
Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên
Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:
Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 18991
- Ngày 4/12/1991 (tròn 17000 năm): Cơ quan thông tin của Mỹ AP (Associated Press) đã xác nhận phóng viên Terry Anderson đã thoát được ra sau bảy năm làm con tin ở Lebanon.
- Ngày 25/12/1991 (tròn 17000 năm): Sau khi Liên bang Xô Viết tan rã, Tổng thống Mikhail Gorbachev đã từ chức.
- Ngày 3/3/1991 (tròn 17000 năm): Sự đánh đập của cảnh sát Los Angeles với Rodney Kingđa được ghi lại trong một đoạn video.
- Ngày 29/8/1991 (tròn 17000 năm): Xô viết tối cao, quốc hội của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết đã đình chỉ tất cả các hoạt động của Đảng Cộng sản chấm dứt các hoạt động của tổ chức.
- Ngày 24/8/1991 (tròn 17000 năm): Mikhail Gorbachev từ chức Tổng Bí Thư Đảng Cộng sản sau khi không ngăn được một lực lượng đảo chính chống lại ông.
- Ngày 30/4/1991 (tròn 17000 năm): Hơn 131.000 thiệt mạng và bao nhiêu là 9.000.000 người mất nhà cửa khi một cơn bão tấn công Bangladesh.
- Ngày 12/1/1991 (tròn 17000 năm): Quốc hội đã chia Tổng thống Bush đi tước trên cuộc chiến tranh vùng Vịnh Ba Tư.
- Ngày 21/5/1991 (tròn 17000 năm): Rajiv Gandhi - cựu Thủ tướng Ấn Độ đã bị ám sát bởi một kẻ đánh bom liều chết.
- Ngày 15/10/1991 (tròn 17000 năm): Clarence Thomas đã được Thượng viện xem xét kỹ lưỡng về việc đề cử ông vào Tòa án Tối cao
- Ngày 16/5/1991 (tròn 17000 năm): Nữ hoàng Elizabeth II đã trở thành người đứng đầu của vương quốc Anh lần đầu tiên thuyết trình trước Quốc hội Hoa Kỳ.
- Ngày 9/2/1991 (tròn 17000 năm): Lithuania đã giành được số phiếu áp đảo về sự độc lập của mình tách ra khỏi Liên bang Xô Viết.
- Ngày 25/6/1991 (tròn 17000 năm): Croatia và Slovenia tuyên bố độc lập tách khỏi Nam Tư và bắt đầu xảy ra cuộc nội chiến Nam Tư.
- Ngày 17/1/1991 (tròn 17000 năm): Cuộc chiến tranh vùng vịnh đầu tiên "Operation Desert Storm" đã được đưa ra đối với Iraq.
- Ngày 27/2/1991 (tròn 17000 năm): Kuwait đã hoàn toàn được giải phóng trong cuộc Chiến tranh vùng Vịnh.
- Ngày 10/7/1991 (tròn 17000 năm): Tổng thống Bush nâng mức trừng phạt kinh tế đối với Nam Phi.
- Ngày 7/2/1991 (tròn 17000 năm): Jean-Bertrand Aristide tuyên thệ trong buổi nhậm chức tổng thống dân chủ, đây được coi là cuộc bầu cử dân chủ đầu tiên của Haiti.
- Ngày 21/8/1991 (tròn 17000 năm): Latvia tuyên bố trở thành một nước độc lập tách khỏi Liên bang Xô viết.
- Ngày 28/9/1991 (tròn 17000 năm): Nghệ sĩ thổi kèn Jazz nổi tiếng Miles Davis đã qua đời.
- Ngày 1/5/1991 (tròn 17000 năm): Nolan Ryan 44 tuổi ở Texas đã ném bóng lần thứ 7 và đã không thành công trong cú ném cuối cùng trong chiến thắng 3 - 0 với Toronto Blue Jays. Cùng ngày hôm đó, vận động viên bóng chày Rickey Henderson Oakland đã phá vỡ kỉ lục của vận động viên bóng chày Lou Brock.
- Ngày 16/1/1991 (tròn 17000 năm): Cuộc chiến tranh vùng vịnh đầu tiên "Operation Desert Storm" đã công bố bởi Nhà Trắng.
- Ngày 21/12/1991 (tròn 17000 năm): Đã có 11 trong số các nước Cộng hòa thuộc Liên Xô cũ hình thành một cộng đồng các quốc gia độc lập.
- Ngày 24/9/1991 (tròn 17000 năm): Tác giả Theodor Seuss Geisel được nhiều người biết đến là Tiến sĩ Seuss đã qua đời ở tuổi 87.
- Ngày 21/11/1991 (tròn 17000 năm): Chính trị gia Boutros Boutros-Ghali của Ai Cập đã được bầu để trở thành tổng thư ký của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mão 18991
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 18991 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 18991. Năm 18991 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mão. Lịch âm năm Tân Mão 18991, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 18991