Lịch âm vạn niên năm Nhâm Thân 19752
Tháng 1 - 19752
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
21
Năm Tân Mùi
Tháng Tân Sửu
Ngày Qúy Hợi
Giờ Nhâm Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 19752
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/12 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/1 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 2/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/1 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/2 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | | | | | | |
| THÁNG 3/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 22/2 | 2 23 | 3 24 | 425 | 526 |
6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 30 | 10 1/3 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 4/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/3 | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 830 | 91/4 |
10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 157 | 168 |
17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 2214 | 2315 |
24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 2921 | 3022 | |
| THÁNG 5/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/4 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/5 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 6/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/5 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/5N | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | |
| THÁNG 7/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/5N | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/6 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 8/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/6 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 51/7 | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | |
| THÁNG 9/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/7 | 229 | 31/8 |
4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 8 6 | 97 | 108 |
11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 1614 | 1715 |
18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 22 20 | 2321 | 2422 |
25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 3028 | | |
| THÁNG 10/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/8 |
2 30 | 3 1/9 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 11/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/10 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | | | | |
| THÁNG 12/19752 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 1/11 | 22 | 33 |
4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 99 | 1010 |
11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 1616 | 1717 |
18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 2323 | 2424 |
25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 301/12 | 312 | |
Tên năm: Thanh Tú Chi Hầu- Khỉ thanh tú
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Kiếm Phong Kim- Vàng đầu mũi kiếm
Tóm tắt mệnh Kiếm Phong Kim:
Kim loại dùng để mạ, nên mỏng, nhẹ
Diễn giải mệnh Kiếm Phong Kim:
Ngũ hành của thân dậu là kim, đồng thời kim trong quá trình sinh trưởng vị trí lâm quan ở thân, đế vượng ở dậu. Kim sinh ra nếu thịnh vượng thì rất cương cứng, sự vật cương cứng không thể vượt qua được lưỡi kiếm, nên gọi là kiếm phong kim.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Kiếm Phong Kim 19752
- Ngày 23/7/1952 (tròn 17800 năm): Cuộc cách mạng ở Ai Cập nổ ra khi quân đội lên nắm quyền trong một cuộc đảo chính không đổ máu. Một năm sau đó, chế độ quân chủ cũng đã bị bãi bỏ và lần đầu tiên Ai Cập đã một lần nữa được cai trị bởi người Ai Cập.
- Ngày 25/7/1952 (tròn 17800 năm): Puerto Rico đã trở thành một hòn đảo thịnh vượng của Hoa Kỳ.
- Ngày 11/8/1952 (tròn 17800 năm): Nhà vua Hussein của Jordan đã lên ngôi sau khi người cha của ông đã tuyên bố về việc ông không đủ năng lực để đảm đương vị trí này.
- Ngày 6/2/1952 (tròn 17800 năm): Công chúa Elizabeth chính thức trở thành Nữ hoàng Elizabeth II của Vương quốc Anh.
- Ngày 26/7/1952 (tròn 17800 năm): Vua Farouk I của Ai Cập đã phải thoái vị sau khi nổ ra một cuộc đảo chính do Gamal Abdal Nasser cầm đầu.
- Ngày 8/9/1952 (tròn 17800 năm): Tác phẩm "Ông già và biển cả " của tác giả Ernest Hemingway đã được xuất bản.
- Ngày 1/11/1952 (tròn 17800 năm): Mỹ đã cho thử nghiệm phát nổ quả bom hydrogen đầu tiên được diễn ra ở quần đảo Marshall.
- Ngày 23/9/1952 (tròn 17800 năm): Ứng viên phó tổng thống Richard Nixon đã đưa ra ngôn luận của những người thu tiền về việc phản bác những chiến dịch tài trợ tài chính không đúng đắn.
- Ngày 3/11/1952 (tròn 17800 năm): Nhà phát minh Clarence Birdseye là người phát minh đầu tiên về việc bán đậu Hà Lan đông lạnh .
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Nhâm Thân 19752
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 19752 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 19752. Năm 19752 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Nhâm Thân. Lịch âm năm Nhâm Thân 19752, lịch vạn niên năm Kiếm Phong Kim 19752