XSMB XSMN XSMT

Lịch âm vạn niên năm Canh Thìn 20120

2024 2025 2026 2027 2028
  Mục lục:
Tháng 1 - 20120 1 Thứ Hai
 
Tháng Chạp (T)
6
Năm Kỷ Mão
Tháng Đinh Sửu
Ngày Nhâm Thân
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
 
Giờ hoàng đạo: (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 20120
Ngày của năm (day of year): 1

Ngày Hoàng đạo
THÁNG 1/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

6/12

2

7

3

8

4

9

5

10
611712

8

13

9

14

10

15

11

16

12

17
13181419

15

20

16

21

17

22

18

23

19

24
20252126

22

27

23

28

24

29

25

1/1

26

2
273284

29

5

30

6

31

7
THÁNG 2/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

8/1

2

9
310411

5

12

6

13

7

14

8

15

9

16
10171118

12

19

13

20

14

21

15

22

16

23
17241825

19

26

20

27

21

28

22

29

23

30
241/2252

26

3

27

4

28

5

29

6
THÁNG 3/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

7/2
2839

4

10

5

11

6

12

7

13

8

14
9151016

11

17

12

18

13

19

14

20

15

21
16221723

18

24

19

25

20

26

21

27

22

28
2329241/3

25

2

26

3

27

4

28

5

29

6
307318
THÁNG 4/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

9/3

2

10

3

11

4

12

5

13
614715

8

16

9

17

10

18

11

19

12

20
13211422

15

23

16

24

17

25

18

26

19

27
20282129

22

30

23

1/4

24

2

25

3

26

4
275286

29

7

30

8
THÁNG 5/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

9/4

2

10

3

11
412513

6

14

7

15

8

16

9

17

10

18
11191220

13

21

14

22

15

23

16

24

17

25
18261927

20

28

21

29

22

1/5

23

2

24

3
254265

27

6

28

7

29

8

30

9

31

10
THÁNG 6/20120
T2T3T4T5T6T7CN
111/5212

3

13

4

14

5

15

6

16

7

17
818919

10

20

11

21

12

22

13

23

14

24
15251626

17

27

18

28

19

29

20

1/6

21

2
223234

24

5

25

6

26

7

27

8

28

9
29103011
THÁNG 7/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

12/6

2

13

3

14

4

15

5

16
617718

8

19

9

20

10

21

11

22

12

23
13241425

15

26

16

27

17

28

18

29

19

30
201/7212

22

3

23

4

24

5

25

6

26

7
278289

29

10

30

11

31

12
THÁNG 8/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

13/7

2

14
315416

5

17

6

18

7

19

8

20

9

21
10221123

12

24

13

25

14

26

15

27

16

28
1729181/8

19

2

20

3

21

4

22

5

23

6
247258

26

9

27

10

28

11

29

12

30

13
3114
THÁNG 9/20120
T2T3T4T5T6T7CN
115/8

2

16

3

17

4

18

5

19

6

20
721822

9

23

10

24

11

25

12

26

13

27
14281529

16

30

17

1/9

18

2

19

3

20

4
215226

23

7

24

8

25

9

26

10

27

11
28122913

30

14
THÁNG 10/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

15/9

2

16

3

17

4

18
519620

7

21

8

22

9

23

10

24

11

25
12261327

14

28

15

29

16

30

17

1/10

18

2
193204

21

5

22

6

23

7

24

8

25

9
26102711

28

12

29

13

30

14

31

15
THÁNG 11/20120
T2T3T4T5T6T7CN

1

16/10
217318

4

19

5

20

6

21

7

22

8

23
9241025

11

26

12

27

13

28

14

29

15

1/11
162173

18

4

19

5

20

6

21

7

22

8
2392410

25

11

26

12

27

13

28

14

29

15
3016
THÁNG 12/20120
T2T3T4T5T6T7CN
117/11

2

18

3

19

4

20

5

21

6

22
723824

9

25

10

26

11

27

12

28

13

29
1430151/12

16

2

17

3

18

4

19

5

20

6
217228

23

9

24

10

25

11

26

12

27

13
28142915

30

16

31

17

Lịch âm 20120: năm Canh Thìn

Tên năm: Thứ Tính Chi Long- Rồng khoan dung
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Bạch Lạp Kim- Vàng trong nến rắn

Tóm tắt mệnh Bạch Lạp Kim:

Sau khi kim được hình thành, đem nấu chảy nên giống như sáp đèn cầy

Diễn giải mệnh Bạch Lạp Kim:

Kim hình thành trong đất mà sau lại ở cùng với hỏa. Tuy hình thái của kim đã bước đầu hình thành nhưng chưa cứng rắn. Cho nên gọi là kim giá đèn. Khi này khí của kim vừa mới phát triển, giao hòa với tinh hoa của mặt trời mặt trăng mà ngưng kết khí của âm dương. Tính chất mới hình thành của kim giá đèn thích thủy như canh thìn tân tỵ gặp ất tỵ trong số mệnh gọi là “ Phong mãnh hổ cách” thi cử học tập có đường đi tốt đẹp. Lại như gặp thủy thì thích gặp ở ất dậu, quý tỵ. Trong số mệnh cho là mệnh quý. Nhưng bởi vì Bạch lạp kim tính yếu cho nên sợ mộc khắc nó trừ khi nó gặp được hỏa yếu cần phải có mộc lại trợ giúp.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn

Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác

1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thìn 20120

Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 20120 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 20120. Năm 20120 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thìn. Lịch âm năm Canh Thìn 20120, lịch vạn niên năm Bạch Lạp Kim 20120