Lịch âm vạn niên năm Tân Sửu 21341
Tháng 1 - 21341
1
Chủ Nhật
Tháng Chạp (Đ)
28
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Giáp Dần
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21341
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/12 |
2 29 | 3 30 | 4 1/12N | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | 31 28 | | | | | | |
| THÁNG 2/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/12N | 2 1/1 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | | | | | | |
| THÁNG 3/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/1 | 2 29 | 3 30 | 41/2 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
| THÁNG 4/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/2 | 21/3 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 | |
| THÁNG 5/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/5 | | | | | |
| THÁNG 6/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/5 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/6 | 30 2 | | | |
| THÁNG 7/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/6 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 291/7 | 302 |
31 3 | | | | | | | |
| THÁNG 8/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/7 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 2730 |
28 1/8 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | |
| THÁNG 9/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/8 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/9 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | | |
| THÁNG 10/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/9 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/10 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | 31 6 | | | | | | |
| THÁNG 11/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/10 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 251/11 | 262 |
27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | | | | |
| THÁNG 12/21341 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 7/11 | 28 | 39 |
4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 915 | 1016 |
11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 1622 | 1723 |
18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 2329 | 241/12 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | 318 | |
Tên năm: Lộ Đồ Chi Ngưu- Trâu trên đường
Cung mệnh nam: Càn Kim; Cung mệnh nữ: Ly Hỏa
Mệnh năm: Bích Thượng Thổ- Đất trên vách
Tóm tắt mệnh Bích Thượng Thổ:
Được dùng làm nhiều thứ
Diễn giải mệnh Bích Thượng Thổ:
Sửu là chính vị của thổ trong ngũ hành. Nhưng tý là nơi thủy trong ngũ hành thịnh vượng. Thổ gặp phải thủy tràn lan mà biến thành bùn, cho nên chỉ có thể đắp đập mà gọi là đất trên tường. Đất trên tường dùng để làm nhà, đầu tiên phải dựa vào xà cột cho nên gặp mộc sẽ tốt, gặp hỏa thì xấu, gặp thủy cũng là mệnh hay nhưng trừ gặp nước biển lớn. Còn với kim thì chỉ thích kim bạc kim.
Người nổi tiếng sinh năm Sửu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bích Thượng Thổ 21341
- Ngày 6/9/1941 (tròn 19400 năm): Phát xít Đức bắt buộc tất cả người Do Thái trên 6 tuổi phải đeo Ngôi sao David khắc từ Jude.
- Ngày 2/6/1941 (tròn 19400 năm): Huyền thoại bóng chày Lou Gehrig qua đời vì bệnh teo cơ Lateral Sclerosis, ALS.
- Ngày 19/7/1941 (tròn 19400 năm): Chính trị gia Winston Churchill là người đầu tiên sử dụng "V for Victory" biểu tượng Chiến thắng.
- Ngày 27/5/1941 (tròn 19400 năm): Tàu chiến Anh đánh chìm thiết giáp hạm Bismarck của Đức ngoài khơi bờ biển Pháp khiến 2.300 người thiệt mạng.
- Ngày 7/12/1941 (tròn 19400 năm): Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng trong Thế chiến II..
- Ngày 11/12/1941 (tròn 19400 năm): Đức và Ý tuyên chiến với Hoa Kỳ trong Thế chiến II.
- Ngày 6/5/1941 (tròn 19400 năm): Nhà độc tài Joseph Stalin trở thành Chủ tịch hội đồng Bộ trưởng Liên Xô.
- Ngày 8/12/1941 (tròn 19400 năm): Hoa Kỳ tuyên chiến với Nhật Bản và tham gia Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 9/12/1941 (tròn 19400 năm): Trung Quốc tuyên chiến với Nhật Bản, Đức và Ý trong Thế chiến II..
- Ngày 11/3/1941 (tròn 19400 năm): Tổng thống Roosevelt ký Bill Lend-Lease (cánh cửa viện trợ của Mỹ tới Liên Xô).
- Ngày 13/1/1941 (tròn 19400 năm): Tiểu thuyết gia James Joyce qua đời tại Zurich.
- Ngày 31/10/1941 (tròn 19400 năm): Công việc chạm khắc khu tưởng niệm quốc gia Núi Rushmore kết thúc.
- Ngày 30/8/1941 (tròn 19400 năm): Trận Leningrad (cuộc phong tỏa quân sự của quân đội Đức Quốc) trong Thế chiến II bắt đầu.
- Ngày 1/5/1941 (tròn 19400 năm): Bộ phim "Công dân Kane" của Orson Welles được công chiếu tại New York.
- Ngày 28/3/1941 (tròn 19400 năm): Tiểu thuyết gia Virginia Woolf qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Sửu 21341
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21341 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21341. Năm 21341 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Sửu. Lịch âm năm Tân Sửu 21341, lịch vạn niên năm Bích Thượng Thổ 21341