Lịch âm vạn niên năm Tân Dậu 21361
Tháng 1 - 21361
1
Thứ Năm
Tháng Chạp (Đ)
9
Năm Canh Thân
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Hợi
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21361
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 9/12 | 2 10 | 311 | 412 |
5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 1018 | 1119 |
12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 1725 | 1826 |
19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/1 | 242 | 253 |
26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 319 | | |
| THÁNG 2/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 110/1 |
2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 716 | 817 |
9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 1423 | 1524 |
16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 211/2 | 222 |
23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 288 | | |
| THÁNG 3/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 19/2 |
2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 715 | 816 |
9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 1422 | 1523 |
16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 2129 | 2230 |
23 1/3 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 286 | 297 |
30 8 | 31 9 | | | | | | |
| THÁNG 4/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 10/3 | 2 11 | 3 12 | 413 | 514 |
6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 1120 | 1221 |
13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 1827 | 1928 |
20 29 | 21 1/4 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 255 | 266 |
27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | | | | |
| THÁNG 5/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 11/4 | 212 | 313 |
4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 919 | 1020 |
11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 1626 | 1727 |
18 28 | 19 29 | 20 1/5 | 21 2 | 22 3 | 234 | 245 |
25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 3011 | 3112 | |
| THÁNG 6/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 13/5 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 618 | 719 |
8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 | 12 24 | 1325 | 1426 |
15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 | 19 1/6 | 202 | 213 |
22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8 | 279 | 2810 |
29 11 | 30 12 | | | | | | |
| THÁNG 7/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 13/6 | 2 14 | 3 15 | 416 | 517 |
6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 1123 | 1224 |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 181/7 | 192 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 258 | 269 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 | | | |
| THÁNG 8/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/7 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 161/8 |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 227 | 238 |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 2914 | 3015 |
31 16 | | | | | | | |
| THÁNG 9/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 17/8 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 521 | 622 |
7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 1228 | 1329 |
14 30 | 15 1/9 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | | |
| THÁNG 10/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/9 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 1/10 | 15 2 | 16 3 | 174 | 185 |
19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 2411 | 2512 |
26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 3118 | | |
| THÁNG 11/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 119/10 |
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 725 | 826 |
9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/11 | 142 | 153 |
16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 219 | 2210 |
23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 2816 | 2917 |
30 18 | | | | | | | |
| THÁNG 12/21361 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 19/11 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 523 | 624 |
7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 1230 | 131/12 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | |
Tên năm: Long Tàng Chi Kê- Gà trong lồng
Cung mệnh nam: Tốn Mộc; Cung mệnh nữ: Khôn Thổ
Mệnh năm: Thạch Lựu Mộc- Cây thạch lựu
Tóm tắt mệnh Thạch Lựu Mộc:
Cây chết dần chỉ còn lại những cây chịu được sự khắc nghiệt.
Diễn giải mệnh Thạch Lựu Mộc:
Thân đại biểu cho tháng 7, dậu đại biểu cho tháng 8. Khi này cây cối đã bắt đầu tàn lụi, chỉ có cây thạch lựu là kết trái mà gọi là canh thân tân dậu là gỗ cây lựu. Thứ cây này vào mùa thu kết trái cho nên tính mộc cứng rắn, với thủy mộc thổ kim qua lại có thể hòa hợp thành tốt. Duy chỉ có nước biển lớn thế thủy ào ạt gặp nó sẽ bần cùng bệnh tật. Có thể gặp lửa trên trời, lửa sấm sét, lửa trong lò cũng tốt, nhưng hỏa ấy sẽ dự báo điềm xấu. Gỗ thạch lựu thường bao hàm mệnh quý như sinh tháng 5 là ngày trụ hoặc giờ trụ lại có mang một hỏa thì gọi “ Thạch lựu phun lửa”. Gỗ gặp cây dương liễu gọi “ Hoa hồng liễu xanh”.
Người nổi tiếng sinh năm Dậu
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thạch Lựu Mộc 21361
- Ngày 18/9/1961 (tròn 19400 năm): Dag Hammarskjold - Tổng thư ký của Liên Hợp Quốc đã bị thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay ở Bắc Rhodesia (Zambia).
- Ngày 1/10/1961 (tròn 19400 năm): Cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp Roger Maris của New York Yankees đã thành công với cú chạy về nhà lần thứ 61 tại mùa giải, phá vỡ kỷ lục 60 lần của cầu thủ Babe Ruth vào năm 1927.
- Ngày 25/1/1961 (tròn 19400 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã tổ chức buổi họp báo tổng thống đầu tiên đươc truyền hình trực tiếp lên các sóng phát thanh và truyền hình.
- Ngày 17/4/1961 (tròn 19400 năm): Dưới sự hỗ trợ của chính phủ Hoa Kỳ, 1.500 người đi lưu vong đã đánh bại cuộc xâm lược quân sự"Bay of Pigs" của Cuba.
- Ngày 4/5/1961 (tròn 19400 năm): Các nhà hoạt động dân quyền những người được cho có quyền tự do đi xe đã rời khỏi Washington, DC tới New Orleans .
- Ngày 20/5/1961 (tròn 19400 năm): Một đám đông đã tấn công trên chiếc xe bus đấu tranh về quyền tự do đi xe bus ở Montgomery, Ala., đã tạo nên một vụ cháy xe bus.
- Ngày 13/8/1961 (tròn 19400 năm): Các biên giới giữa Đông và Tây Berlin đã được khép lại bằng các hàng rào dây thép gai.
- Ngày 12/4/1961 (tròn 19400 năm): Nhà du hành vũ trụ của Liên Xô - Yuri A. Gagarin đã trở thành người đầu tiên đi trong không gian và cũng là người đầu tiên thực hiện chuyến bay vòng quanh trái đất trong một con tàu vũ trụ.
- Ngày 1/3/1961 (tròn 19400 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã ký sắc lệnh về việc thành lập Quân đoàn Hòa bình.
- Ngày 31/12/1961 (tròn 19400 năm): Kế hoạch Marshall đã hết hạn sau khi viện trợ nước ngoài phân phối hơn 12 tỷ $.
- Ngày 15/12/1961 (tròn 19400 năm): Adolf Eichmann đã bị một tòa án của Israel kết án tử hình sau những luận tội về việc tổ chức trục xuất người Do Thái vào các trại tập trung.
- Ngày 5/5/1961 (tròn 19400 năm): Phi công Alan Shepard đã trở thành người Mỹ đầu tiên du hành trên không gian.
- Ngày 27/4/1961 (tròn 19400 năm): Sierra Leone thoát khỏi sự thống trị và giành được độc lập từ Anh quốc.
- Ngày 31/5/1961 (tròn 19400 năm): Nam Phi chính thức trở thành một nước cộng hòa độc lập.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Dậu 21361
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21361 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21361. Năm 21361 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Dậu. Lịch âm năm Tân Dậu 21361, lịch vạn niên năm Thạch Lựu Mộc 21361