Lịch âm vạn niên năm Canh Thân 21540
Tháng 1 - 21540
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (Đ)
6
Năm Kỷ Mùi
Tháng Đinh Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21540
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 6/12 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 611 | 712 |
8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 1318 | 1419 |
15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 2025 | 2126 |
22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/1 | 272 | 283 |
29 4 | 30 5 | 31 6 | | | | | |
| THÁNG 2/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 7/1 | 2 8 | 39 | 410 |
5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 1016 | 1117 |
12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 1723 | 1824 |
19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 2430 | 251/2 |
26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | | | | |
| THÁNG 3/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 6/2 | 27 | 38 |
4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 914 | 1015 |
11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 | 1621 | 1722 |
18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 2328 | 2429 |
25 1/3 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 306 | 317 | |
| THÁNG 4/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 8/3 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 613 | 714 |
8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 1320 | 1421 |
15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 2027 | 2128 |
22 29 | 23 30 | 24 1/4 | 25 2 | 26 3 | 274 | 285 |
29 6 | 30 7 | | | | | | |
| THÁNG 5/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 8/4 | 2 9 | 3 10 | 411 | 512 |
6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 1118 | 1219 |
13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 1825 | 1926 |
20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1/5 | 24 2 | 253 | 264 |
27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 | | | |
| THÁNG 6/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 110/5 | 211 |
3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 817 | 918 |
10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 1524 | 1625 |
17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 221/6 | 232 |
24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 298 | 309 | |
| THÁNG 7/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 10/6 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | 615 | 716 |
8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 1322 | 1423 |
15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 2029 | 211/7 |
22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 277 | 288 |
29 9 | 30 10 | 31 11 | | | | | |
| THÁNG 8/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 12/7 | 2 13 | 314 | 415 |
5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 1021 | 1122 |
12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 1728 | 1829 |
19 1/8 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 246 | 257 |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 3113 | | |
| THÁNG 9/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 114/8 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 720 | 821 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 1427 | 1528 |
16 29 | 17 30 | 18 1/9 | 19 2 | 20 3 | 214 | 225 |
23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 2811 | 2912 |
30 13 | | | | | | | |
| THÁNG 10/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/9 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 518 | 619 |
7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 1225 | 1326 |
14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/10 | 18 2 | 193 | 204 |
21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 2610 | 2711 |
28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | | |
| THÁNG 11/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 16/10 | 217 | 318 |
4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 | 924 | 1025 |
11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 | 161/11 | 172 |
18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 238 | 249 |
25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 | 3015 | | |
| THÁNG 12/21540 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 116/11 |
2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 722 | 823 |
9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 1429 | 151/12 |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 217 | 228 |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 2814 | 2915 |
30 16 | 31 17 | | | | | | |
Tên năm: Thực Quả Chi Hầu- Khỉ ăn hoa quả
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Khảm Thủy
Mệnh năm: Thạch Lựu Mộc- Cây thạch lựu
Tóm tắt mệnh Thạch Lựu Mộc:
Cây chết dần chỉ còn lại những cây chịu được sự khắc nghiệt.
Diễn giải mệnh Thạch Lựu Mộc:
Thân đại biểu cho tháng 7, dậu đại biểu cho tháng 8. Khi này cây cối đã bắt đầu tàn lụi, chỉ có cây thạch lựu là kết trái mà gọi là canh thân tân dậu là gỗ cây lựu. Thứ cây này vào mùa thu kết trái cho nên tính mộc cứng rắn, với thủy mộc thổ kim qua lại có thể hòa hợp thành tốt. Duy chỉ có nước biển lớn thế thủy ào ạt gặp nó sẽ bần cùng bệnh tật. Có thể gặp lửa trên trời, lửa sấm sét, lửa trong lò cũng tốt, nhưng hỏa ấy sẽ dự báo điềm xấu. Gỗ thạch lựu thường bao hàm mệnh quý như sinh tháng 5 là ngày trụ hoặc giờ trụ lại có mang một hỏa thì gọi “ Thạch lựu phun lửa”. Gỗ gặp cây dương liễu gọi “ Hoa hồng liễu xanh”.
Người nổi tiếng sinh năm Thân
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Thạch Lựu Mộc 21540
- Ngày 30/12/1940 (tròn 19600 năm): Tuyến đường cao tốc đầu tiên của California được mở.
- Ngày 14/9/1940 (tròn 19600 năm): Quốc hội thông qua Luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 7/9/1940 (tròn 19600 năm): Đức Quốc xã bắt đầu cuộc oanh kích Blitz vào London trong Thế chiến II.
- Ngày 29/12/1940 (tròn 19600 năm): Đức bắt đầu ném bom vào London trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 28/10/1940 (tròn 19600 năm): Ý xâm chiếm Hy Lạp trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 30/11/1940 (tròn 19600 năm): Nữ diễn viên Lucille Ball kết hôn với Desi Arnaz.
- Ngày 10/7/1940 (tròn 19600 năm): Cuộc chiến của nước Anh bắt đầu.
- Ngày 26/11/1940 (tròn 19600 năm): Đức Quốc xã buộc người Do Thái ở thủ đô Warsaw sống trong một khu ổ chuột có tường bao quanh.
- Ngày 5/11/1940 (tròn 19600 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử tổng thống nhiệm kỳ thứ ba liên tiếp khi đánh bại đối thủ Wendell L. Willkie.
- Ngày 31/1/1940 (tròn 19600 năm): Ida Fuller người đầu tiên được hưởng phúc lợi Bảo hiểm xã hội với số tiền 22,54$.
- Ngày 14/6/1940 (tròn 19600 năm): Đức quốc xã tiến vào Paris.
- Ngày 21/8/1940 (tròn 19600 năm): Nhà lý luận cách mạng Nga Leon Trotsky qua đời ở Mexico City.
- Ngày 16/9/1940 (tròn 19600 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt ký luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 13/5/1940 (tròn 19600 năm): Thủ tướng Winston Churchill phát biểu sau khi nhậm chức: "Tôi không có gì để cống hiến ngoài máu, sự lao động, nước mắt và mồ hôi"
- Ngày 15/5/1940 (tròn 19600 năm): Tất nylon được bày bán lần đầu tiên tại Hoa Kỳ.
- Ngày 13/11/1940 (tròn 19600 năm): Bộ phim hoạt hình Fantasia của Walt Disney ra mắt khán giả.
- Ngày 27/7/1940 (tròn 19600 năm): Billboard công bố Bảng xếp hạng âm nhạc đầu tiên.
- Ngày 10/5/1940 (tròn 19600 năm): Chính trị gia Winston Churchill kế nhiệm Thủ tướng Anh Neville Chamberlain.
- Ngày 26/5/1940 (tròn 19600 năm): Quân Đồng minh bắt đầu di tản căn cứ hải quân khỏi Dunkirk, Pháp trong Thế chiến II.
- Ngày 24/10/1940 (tròn 19600 năm): Thực hiện tuần làm việc 40 giờ theo Đạo Luật Tiêu Chuẩn Lao Động Công Bằng.
- Ngày 15/7/1940 (tròn 19600 năm): Robert Wadlow người đàn ông cao nhất thế giới (8 feet, 11,1 inch) qua đời.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thân 21540
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21540 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21540. Năm 21540 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thân. Lịch âm năm Canh Thân 21540, lịch vạn niên năm Thạch Lựu Mộc 21540