Lịch âm vạn niên năm Giáp Tý 21544
Tháng 1 - 21544
1
Thứ Bảy
Tháng Chạp (Đ)
20
Năm Quý Hợi
Tháng Ất Sửu
Ngày Đinh Dậu
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21544
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 120/12 | 221 |
3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 827 | 928 |
10 29 | 11 30 | 12 1/1 | 13 2 | 14 3 | 154 | 165 |
17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 2211 | 2312 |
24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 2918 | 3019 |
31 20 | | | | | | | |
| THÁNG 2/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 21/1 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 525 | 626 |
7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/2 | 11 2 | 123 | 134 |
14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 1910 | 2011 |
21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 2617 | 2718 |
28 19 | 29 20 | | | | | | |
| THÁNG 3/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/2 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/3 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 4/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/3 | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 830 | 91/4 |
10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 157 | 168 |
17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 2214 | 2315 |
24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 2921 | 3022 | |
| THÁNG 5/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 23/4 | 2 24 | 3 25 | 4 26 | 5 27 | 628 | 729 |
8 1/5 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
| THÁNG 6/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 25/5 | 2 26 | 327 | 428 |
5 29 | 6 30 | 7 1/6 | 8 2 | 9 3 | 104 | 115 |
12 6 | 13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 1711 | 1812 |
19 13 | 20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 2418 | 2519 |
26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | |
| THÁNG 7/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 125/6 | 226 |
3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 30 | 7 1/7 | 82 | 93 |
10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8 | 159 | 1610 |
17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 21 15 | 2216 | 2317 |
24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 2923 | 3024 |
31 25 | | | | | | | |
| THÁNG 8/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 26/7 | 2 27 | 3 28 | 4 29 | 51/7N | 62 |
7 3 | 8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 128 | 139 |
14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 1915 | 2016 |
21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 2622 | 2723 |
28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | | | | |
| THÁNG 9/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 28/7N | 229 | 330 |
4 1/8 | 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 96 | 107 |
11 8 | 12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 1613 | 1714 |
18 15 | 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 2320 | 2421 |
25 22 | 26 23 | 27 24 | 28 25 | 29 26 | 3027 | | |
| THÁNG 10/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 128/8 |
2 29 | 3 30 | 4 1/9 | 5 2 | 6 3 | 74 | 85 |
9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 13 10 | 1411 | 1512 |
16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 20 17 | 2118 | 2219 |
23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 27 24 | 2825 | 2926 |
30 27 | 31 28 | | | | | | |
| THÁNG 11/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/9 | 2 1/10 | 3 2 | 43 | 54 |
6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 8 | 10 9 | 1110 | 1211 |
13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 1817 | 1918 |
20 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 23 | 2524 | 2625 |
27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | | | | |
| THÁNG 12/21544 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 30/10 | 21/11 | 32 |
4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 98 | 109 |
11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 1615 | 1716 |
18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 22 21 | 2322 | 2423 |
25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 3029 | 311/12 | |
Tên năm: Ốc Thượng Chi Thử- Chuột ở nóc nhà
Cung mệnh nam: Khảm Thủy; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Hải Trung Kim- Vàng dưới biển
Tóm tắt mệnh Hải Trung Kim:
Kim loại còn trong biển
Diễn giải mệnh Hải Trung Kim:
Bởi ngũ hành của tý đối ứng là thủy, thủy còn gọi là hồ lớn, nơi đó thế thủy thịnh vượng. Trong ngũ hành kim tử ở tý, tang mộ ở sửu. Thủy thế thịnh vượng kim lại tử ở đó cho nên gọi là Hải trung kim.
Người nổi tiếng sinh năm Tý
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Hải Trung Kim 21544
- Ngày 2/10/1944 (tròn 19600 năm): Trận chiến Warsaw Uprising giải phóng Warsaw khỏi Đức quốc xã chiếm đóng.
- Ngày 22/6/1944 (tròn 19600 năm): Tổng thống thứ 32 Hoa Franklin D. Roosevelt ký Tuyên ngôn Nhân quyền.
- Ngày 4/6/1944 (tròn 19600 năm): Đội quân thứ 5 của Hoa Kỳ tiến vào Rome, giải thoát thành phố trong Chiến tranh thế giới 2..
- Ngày 10/8/1944 (tròn 19600 năm): Các lực lượng Hoa Kỳ chiếm giữ lãnh thổ Guam từ Nhật Bản.
- Ngày 6/7/1944 (tròn 19600 năm): Trận hỏa hoạn trong rạp xiếc Ringling Brothers Circus ở Hartford, Conn khiên hơn 160 người thiệt mạng.
- Ngày 9/6/1944 (tròn 19600 năm): Nước Cộng hòa Iceland thành lập.
- Ngày 25/8/1944 (tròn 19600 năm): Paris được giải phóng với thắng lợi hoàn toàn của lực lượng Đồng Minh.
- Ngày 16/12/1944 (tròn 19600 năm): Trận chiến Bulge trong Chiến tranh thế giới thứ 2 bắt đầu tại Bỉ.
- Ngày 4/8/1944 (tròn 19600 năm): Tác giả hồi ký Anne Frank và gia đình cô được tìm thấy lẩn trốn ở Amsterdam trong thời kỳ chiếm đóng của Đức quốc xã.
- Ngày 17/12/1944 (tròn 19600 năm): Quân đội Hoa Kỳ công bố kết thúc chính sách quản chế người Mỹ gốc Nhật trong trại quản chế.
- Ngày 15/12/1944 (tròn 19600 năm): Nhạc sĩ Glenn Miller mất tích trong một vụ tai nạn máy bay qua eo biển Anh.
- Ngày 6/6/1944 (tròn 19600 năm): Quân đội khối Đồng minh đổ bộ vào các bãi biển vùng Normandie Pháp.
- Ngày 18/12/1944 (tròn 19600 năm): Tòa án Tối cao hủy bỏ quản chế người Mỹ gốc Nhật.
- Ngày 7/11/1944 (tròn 19600 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử nhiệm kỳ thứ tư khi đánh bại Thomas E. Dewey.
- Ngày 30/10/1944 (tròn 19600 năm): Vở ba lê Appalachian Spring của biên đạo múa Martha Graham trên nền nhạc của Aaron Copland được công chiếu.
- Ngày 17/6/1944 (tròn 19600 năm): Thành lập nước Cộng hòa Iceland.
- Ngày 27/1/1944 (tròn 19600 năm): Liên Xô công bố chấm dứt cuộc vây hãm Leningrad.
- Ngày 20/10/1944 (tròn 19600 năm): Danh tướng Douglas MacArthur trở lại Philippines, 30 tháng sau khi tuyên bố: "Tôi sẽ trở lại."
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Giáp Tý 21544
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21544 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21544. Năm 21544 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Giáp Tý. Lịch âm năm Giáp Tý 21544, lịch vạn niên năm Hải Trung Kim 21544