Lịch âm vạn niên năm Tân Tỵ 21561
Tháng 1 - 21561
1
Chủ Nhật
Tháng Mười Một nhuận (Đ)
29
Năm Canh Thìn
Tháng Mậu Tý
Ngày Đinh Mão
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21561
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 129/11N |
2 30 | 3 1/12 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 75 | 86 |
9 7 | 10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 1412 | 1513 |
16 14 | 17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 2119 | 2220 |
23 21 | 24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 2826 | 2927 |
30 28 | 31 29 | | | | | | |
| THÁNG 2/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 1/1 | 2 2 | 3 3 | 44 | 55 |
6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 1111 | 1212 |
13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 1818 | 1919 |
20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 2525 | 2626 |
27 27 | 28 28 | | | | | | |
| THÁNG 3/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 29/1 | 2 30 | 3 1/2 | 42 | 53 |
6 4 | 7 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 | 119 | 1210 |
13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 | 1816 | 1917 |
20 18 | 21 19 | 22 20 | 23 21 | 24 22 | 2523 | 2624 |
27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 31 29 | | | |
| THÁNG 4/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 11/3 | 22 |
3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 | 88 | 99 |
10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 | 1515 | 1616 |
17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 | 2222 | 2323 |
24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 2929 | 3030 | |
| THÁNG 5/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 1/4 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 66 | 77 |
8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 1313 | 1414 |
15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 2020 | 2121 |
22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 2727 | 2828 |
29 29 | 30 30 | 31 1/5 | | | | | |
| THÁNG 6/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/5 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/6 | 30 2 | | | |
| THÁNG 7/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 13/6 | 24 |
3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 810 | 911 |
10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 14 16 | 1517 | 1618 |
17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 2224 | 2325 |
24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 291/7 | 302 |
31 3 | | | | | | | |
| THÁNG 8/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/7 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 2730 |
28 1/8 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | |
| THÁNG 9/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/8 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 1/9 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 305 | | |
| THÁNG 10/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 16/9 |
2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 712 | 813 |
9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 1419 | 1520 |
16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 2126 | 2227 |
23 28 | 24 29 | 25 30 | 26 1/10 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | 31 6 | | | | | | |
| THÁNG 11/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 7/10 | 2 8 | 3 9 | 410 | 511 |
6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 1117 | 1218 |
13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 1824 | 1925 |
20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/11 | 252 | 263 |
27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | | | | |
| THÁNG 12/21561 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 8/11 | 29 | 310 |
4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 916 | 1017 |
11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 1623 | 1724 |
18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 2330 | 241/12 |
25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 307 | 318 | |
Tên năm: Đông Tàng Chi Xà- Rắn ngủ đông
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Bạch Lạp Kim- Vàng trong nến rắn
Tóm tắt mệnh Bạch Lạp Kim:
Sau khi kim được hình thành, đem nấu chảy nên giống như sáp đèn cầy
Diễn giải mệnh Bạch Lạp Kim:
Kim hình thành trong đất mà sau lại ở cùng với hỏa. Tuy hình thái của kim đã bước đầu hình thành nhưng chưa cứng rắn. Cho nên gọi là kim giá đèn. Khi này khí của kim vừa mới phát triển, giao hòa với tinh hoa của mặt trời mặt trăng mà ngưng kết khí của âm dương. Tính chất mới hình thành của kim giá đèn thích thủy như canh thìn tân tỵ gặp ất tỵ trong số mệnh gọi là “ Phong mãnh hổ cách” thi cử học tập có đường đi tốt đẹp. Lại như gặp thủy thì thích gặp ở ất dậu, quý tỵ. Trong số mệnh cho là mệnh quý. Nhưng bởi vì Bạch lạp kim tính yếu cho nên sợ mộc khắc nó trừ khi nó gặp được hỏa yếu cần phải có mộc lại trợ giúp.
Người nổi tiếng sinh năm Tỵ
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bạch Lạp Kim 21561
- Ngày 18/9/1961 (tròn 19600 năm): Dag Hammarskjold - Tổng thư ký của Liên Hợp Quốc đã bị thiệt mạng trong một vụ tai nạn máy bay ở Bắc Rhodesia (Zambia).
- Ngày 1/10/1961 (tròn 19600 năm): Cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp Roger Maris của New York Yankees đã thành công với cú chạy về nhà lần thứ 61 tại mùa giải, phá vỡ kỷ lục 60 lần của cầu thủ Babe Ruth vào năm 1927.
- Ngày 25/1/1961 (tròn 19600 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã tổ chức buổi họp báo tổng thống đầu tiên đươc truyền hình trực tiếp lên các sóng phát thanh và truyền hình.
- Ngày 17/4/1961 (tròn 19600 năm): Dưới sự hỗ trợ của chính phủ Hoa Kỳ, 1.500 người đi lưu vong đã đánh bại cuộc xâm lược quân sự"Bay of Pigs" của Cuba.
- Ngày 4/5/1961 (tròn 19600 năm): Các nhà hoạt động dân quyền những người được cho có quyền tự do đi xe đã rời khỏi Washington, DC tới New Orleans .
- Ngày 20/5/1961 (tròn 19600 năm): Một đám đông đã tấn công trên chiếc xe bus đấu tranh về quyền tự do đi xe bus ở Montgomery, Ala., đã tạo nên một vụ cháy xe bus.
- Ngày 13/8/1961 (tròn 19600 năm): Các biên giới giữa Đông và Tây Berlin đã được khép lại bằng các hàng rào dây thép gai.
- Ngày 12/4/1961 (tròn 19600 năm): Nhà du hành vũ trụ của Liên Xô - Yuri A. Gagarin đã trở thành người đầu tiên đi trong không gian và cũng là người đầu tiên thực hiện chuyến bay vòng quanh trái đất trong một con tàu vũ trụ.
- Ngày 1/3/1961 (tròn 19600 năm): Tổng thống John F. Kennedy đã ký sắc lệnh về việc thành lập Quân đoàn Hòa bình.
- Ngày 31/12/1961 (tròn 19600 năm): Kế hoạch Marshall đã hết hạn sau khi viện trợ nước ngoài phân phối hơn 12 tỷ $.
- Ngày 15/12/1961 (tròn 19600 năm): Adolf Eichmann đã bị một tòa án của Israel kết án tử hình sau những luận tội về việc tổ chức trục xuất người Do Thái vào các trại tập trung.
- Ngày 5/5/1961 (tròn 19600 năm): Phi công Alan Shepard đã trở thành người Mỹ đầu tiên du hành trên không gian.
- Ngày 27/4/1961 (tròn 19600 năm): Sierra Leone thoát khỏi sự thống trị và giành được độc lập từ Anh quốc.
- Ngày 31/5/1961 (tròn 19600 năm): Nam Phi chính thức trở thành một nước cộng hòa độc lập.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Tỵ 21561
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21561 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21561. Năm 21561 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Tỵ. Lịch âm năm Tân Tỵ 21561, lịch vạn niên năm Bạch Lạp Kim 21561