Lịch âm vạn niên năm Tân Mão 21571
Tháng 1 - 21571
1
Thứ Sáu
Tháng Chạp (T)
18
Năm Canh Dần
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Mùi
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 21571
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 18/12 | 219 | 320 |
4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 926 | 1027 |
11 28 | 12 29 | 13 1/1 | 14 2 | 15 3 | 164 | 175 |
18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | 2311 | 2412 |
25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 3018 | 3119 | |
| THÁNG 2/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 20/1 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | 625 | 726 |
8 27 | 9 28 | 10 29 | 11 1/2 | 12 2 | 133 | 144 |
15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 2010 | 2111 |
22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 2717 | 2818 | |
| THÁNG 3/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 19/2 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 624 | 725 |
8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 131/3 | 142 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 208 | 219 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 2715 | 2816 |
29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | | |
| THÁNG 4/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 20/3 | 2 21 | 322 | 423 |
5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 1029 | 111/4 |
12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 177 | 188 |
19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 13 | 2414 | 2515 |
26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | | | |
| THÁNG 5/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 121/4 | 222 |
3 23 | 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 828 | 929 |
10 30 | 11 1/5 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 155 | 166 |
17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 2212 | 2313 |
24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 2919 | 3020 |
31 21 | | | | | | | |
| THÁNG 6/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 22/5 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 526 | 627 |
7 28 | 8 29 | 9 1/6 | 10 2 | 11 3 | 124 | 135 |
14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 1911 | 2012 |
21 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 2618 | 2719 |
28 20 | 29 21 | 30 22 | | | | | |
| THÁNG 7/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 23/6 | 2 24 | 325 | 426 |
5 27 | 6 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/7 | 102 | 113 |
12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 179 | 1810 |
19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 | 2416 | 2517 |
26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 3123 | | |
| THÁNG 8/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/7 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 71/8 | 82 |
9 3 | 10 4 | 11 5 | 12 6 | 13 7 | 148 | 159 |
16 10 | 17 11 | 18 12 | 19 13 | 20 14 | 2115 | 2216 |
23 17 | 24 18 | 25 19 | 26 20 | 27 21 | 2822 | 2923 |
30 24 | 31 25 | | | | | | |
| THÁNG 9/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 26/8 | 2 27 | 3 28 | 429 | 530 |
6 1/9 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 116 | 127 |
13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 1813 | 1914 |
20 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 2520 | 2621 |
27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | | | | |
| THÁNG 10/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/9 | 227 | 328 |
4 29 | 5 30 | 6 1/10 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | 3126 | |
| THÁNG 11/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/10 | 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 1/10N | 62 | 73 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 139 | 1410 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 2016 | 2117 |
22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 2723 | 2824 |
29 25 | 30 26 | | | | | | |
| THÁNG 12/21571 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 27/10N | 2 28 | 3 29 | 41/11 | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
Tên năm: Ẩn Huyệt Chi Mão- Mèo trong hang
Cung mệnh nam: Đoài Kim; Cung mệnh nữ: Cấn Thổ
Mệnh năm: Tùng Bách Mộc- Cây tùng bách
Tóm tắt mệnh Tùng Bách Mộc:
Cây đại phát triển, mọc thẳng, vươn lên
Diễn giải mệnh Tùng Bách Mộc:
Mộc trong ngũ hành trưởng thành ở dần, thịnh vượng ở mão. Mộc thế sinh thịnh vượng không phải loại yếu đuối, cho nên gọi nó là gỗ cây tùng, tích huyết hứng sương che nắng mặt trời, gió thổi qua vi vu như nhạc cụ cành là dao động như lá cờ bay.Cây tùng là loại cây có sức sống mãnh liệt, cho nên trong hỏa chỉ có Bính dần, đinh mão là lửa trong lò, trong thủy chỉ có Nhâm tuất, quý hợi đại hải thủy mới có thể hại được nó, ngoài ra tất cả đều vô hại. Tùng bách mộc sợ gặp đại lâm mộc, dương liễu mộc, tuy cùng là mộc nhưng chất không giống tùng bách mà sinh lòng đố kỵ. Tùng bách thích gặp kim, gặp nó là đại quý. Ngoài ra còn có một loại mệnh cách gọi là “ Thượng tùng đông tú” tức là ba trụ tháng ngày giờ thuộc đông tức ( Nhâm quý hợi tý thuộc đông). Mệnh cách này là mệnh phú quý.
Người nổi tiếng sinh năm Mão
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Tùng Bách Mộc 21571
- Ngày 13/6/1971 (tròn 19600 năm): Tờ The New York Times bắt đầu xuất bản chuyên mục "Pentagon Papers." - nghiên cứu bí mật của Hoa Kỳ tham gia chính trị và quân sự ở Việt Nam
- Ngày 23/11/1971 (tròn 19600 năm): Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã có một chiếc ghế tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
- Ngày 24/11/1971 (tròn 19600 năm): D. B. Cooper là người đã nhảy dù từ một chuyến bay Northwest Airlines với số tiền chuộc 200,000 $.
- Ngày 6/2/1971 (tròn 19600 năm): Phi hành gia Alan B. Shepard đánh một quả bóng golf và Edgar Mitchell đã ném một chiếc lao trên mặt trăng. Chúng đã hạ cánh ở trước cửa miệng của núi lửa và ngày nay vẫn còn tồn tại trên mặt trăng.
- Ngày 29/3/1971 (tròn 19600 năm): Trung úy William Calley bị kết tội về việc giết chết 22 thường dân Việt trong vụ thảm sát Mỹ Lai.
- Ngày 25/1/1971 (tròn 19600 năm): Cựu lãnh đạo giáo phái người Mỹ - Charles Manson đã bị kết tội giết người về cái chết của Sharon Tate cùng với 6 người khác.
- Ngày 13/9/1971 (tròn 19600 năm): Một cuộc khởi nghĩa kéo dài bốn ngày đã diễn ra tại nhà tù có an ninh cao ở Attica, New York, sau khi cảnh sát tiểu bang và quốc gia Guardsmen đột kích vào cuộc nổi dậy đã kết thúc và làm cho 42 người bị chết
- Ngày 11/9/1971 (tròn 19600 năm): Cựu lãnh đạo Liên Xô Nikita Khrushchev đã qua đời ở tuổi 77.
- Ngày 26/3/1971 (tròn 19600 năm): East Pakistan đã tuyên bố sự độc lập của nước này và lấy tên lại là Bangladesh.
- Ngày 5/4/1971 (tròn 19600 năm): Người phụ nữ đầu tiên đến Bắc Cực - Canada Fran Phipps.
- Ngày 2/2/1971 (tròn 19600 năm): Idi Amin đã trở thành nhà lãnh đạo độc tài của Uganda.
- Ngày 20/4/1971 (tròn 19600 năm): Tòa án Tối cao Hoa Kỳ duy trì việc thực hiện xóa bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong cộng đồng.
- Ngày 25/10/1971 (tròn 19600 năm): Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc đã bầu chọn và thừa nhận nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là đại diện hợp pháp duy nhất của Trung Quốc tại Liên Hiệp Quốc và trục xuất Đài Loan ra khỏi vị trí này.
- Ngày 7/2/1971 (tròn 19600 năm): Ở Thụy Sĩ, cuối cùng những người phụ nữ cũng đã được cấp quyền bầu cử.
- Ngày 1/10/1971 (tròn 19600 năm): Khu nghỉ mát cùng với khu vui chơi giải trí Walt Disney World đã khai trương tại Orlando, Florida.
- Ngày 30/6/1971 (tròn 19600 năm): Đây là việc tu chỉnh lại lần thứ 26 dưới sự phê chuẩn của các tiểu bang đã hạ tuổi bầu cử xuống 18 tuổi.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Tân Mão 21571
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 21571 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 21571. Năm 21571 có 365 ngày, âm lịch là năm Tân Mão. Lịch âm năm Tân Mão 21571, lịch vạn niên năm Tùng Bách Mộc 21571