Lịch âm vạn niên năm Canh Thìn 22340
Tháng 1 - 22340
1
Thứ Hai
Tháng Chạp (T)
25
Năm Kỷ Mão
Tháng Đinh Sửu
Ngày Canh Ngọ
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22340
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 25/12 | 2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 61/1 | 72 |
8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 138 | 149 |
15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 2015 | 2116 |
22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 2722 | 2823 |
29 24 | 30 25 | 31 26 | | | | | |
| THÁNG 2/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 27/1 | 2 28 | 329 | 430 |
5 1/2 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 | 106 | 117 |
12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 1713 | 1814 |
19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 2420 | 2521 |
26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | | | | |
| THÁNG 3/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 26/2 | 227 | 328 |
4 29 | 5 1/3 | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 95 | 106 |
11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 1612 | 1713 |
18 14 | 19 15 | 20 16 | 21 17 | 22 18 | 2319 | 2420 |
25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 3026 | 3127 | |
| THÁNG 4/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 28/3 | 2 29 | 3 30 | 4 1/4 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | | | | | | |
| THÁNG 5/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/4 | 2 29 | 3 30 | 41/4N | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
| THÁNG 6/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/4N | 230 |
3 1/5 | 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 5 | 86 | 97 |
10 8 | 11 9 | 12 10 | 13 11 | 14 12 | 1513 | 1614 |
17 15 | 18 16 | 19 17 | 20 18 | 21 19 | 2220 | 2321 |
24 22 | 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 2927 | 3028 | |
| THÁNG 7/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 29/5 | 2 1/6 | 3 2 | 4 3 | 5 4 | 65 | 76 |
8 7 | 9 8 | 10 9 | 11 10 | 12 11 | 1312 | 1413 |
15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 | 19 18 | 2019 | 2120 |
22 21 | 23 22 | 24 23 | 25 24 | 26 25 | 2726 | 2827 |
29 28 | 30 29 | 31 30 | | | | | |
| THÁNG 8/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 1/7 | 2 2 | 33 | 44 |
5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 1010 | 1111 |
12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 1717 | 1818 |
19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 2424 | 2525 |
26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 1/8 | 312 | | |
| THÁNG 9/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 13/8 |
2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 79 | 810 |
9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 | 1416 | 1517 |
16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 2123 | 2224 |
23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 2830 | 291/9 |
30 2 | | | | | | | |
| THÁNG 10/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 3/9 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 57 | 68 |
7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 1214 | 1315 |
14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 1921 | 2022 |
21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 2628 | 2729 |
28 1/10 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | |
| THÁNG 11/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 5/10 | 26 | 37 |
4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 913 | 1014 |
11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 1620 | 1721 |
18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 2327 | 2428 |
25 29 | 26 30 | 27 1/11 | 28 2 | 29 3 | 304 | | |
| THÁNG 12/22340 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 15/11 |
2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 711 | 812 |
9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 1418 | 1519 |
16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 2125 | 2226 |
23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1/12 | 27 2 | 283 | 294 |
30 5 | 31 6 | | | | | | |
Tên năm: Thứ Tính Chi Long- Rồng khoan dung
Cung mệnh nam: Chấn Mộc; Cung mệnh nữ: Chấn Mộc
Mệnh năm: Bạch Lạp Kim- Vàng trong nến rắn
Tóm tắt mệnh Bạch Lạp Kim:
Sau khi kim được hình thành, đem nấu chảy nên giống như sáp đèn cầy
Diễn giải mệnh Bạch Lạp Kim:
Kim hình thành trong đất mà sau lại ở cùng với hỏa. Tuy hình thái của kim đã bước đầu hình thành nhưng chưa cứng rắn. Cho nên gọi là kim giá đèn. Khi này khí của kim vừa mới phát triển, giao hòa với tinh hoa của mặt trời mặt trăng mà ngưng kết khí của âm dương. Tính chất mới hình thành của kim giá đèn thích thủy như canh thìn tân tỵ gặp ất tỵ trong số mệnh gọi là “ Phong mãnh hổ cách” thi cử học tập có đường đi tốt đẹp. Lại như gặp thủy thì thích gặp ở ất dậu, quý tỵ. Trong số mệnh cho là mệnh quý. Nhưng bởi vì Bạch lạp kim tính yếu cho nên sợ mộc khắc nó trừ khi nó gặp được hỏa yếu cần phải có mộc lại trợ giúp.
Người nổi tiếng sinh năm Thìn
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bạch Lạp Kim 22340
- Ngày 13/5/1940 (tròn 20400 năm): Thủ tướng Winston Churchill phát biểu sau khi nhậm chức: "Tôi không có gì để cống hiến ngoài máu, sự lao động, nước mắt và mồ hôi"
- Ngày 28/10/1940 (tròn 20400 năm): Ý xâm chiếm Hy Lạp trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 30/11/1940 (tròn 20400 năm): Nữ diễn viên Lucille Ball kết hôn với Desi Arnaz.
- Ngày 5/11/1940 (tròn 20400 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt đắc cử tổng thống nhiệm kỳ thứ ba liên tiếp khi đánh bại đối thủ Wendell L. Willkie.
- Ngày 26/11/1940 (tròn 20400 năm): Đức Quốc xã buộc người Do Thái ở thủ đô Warsaw sống trong một khu ổ chuột có tường bao quanh.
- Ngày 29/12/1940 (tròn 20400 năm): Đức bắt đầu ném bom vào London trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 10/7/1940 (tròn 20400 năm): Cuộc chiến của nước Anh bắt đầu.
- Ngày 15/5/1940 (tròn 20400 năm): Tất nylon được bày bán lần đầu tiên tại Hoa Kỳ.
- Ngày 26/5/1940 (tròn 20400 năm): Quân Đồng minh bắt đầu di tản căn cứ hải quân khỏi Dunkirk, Pháp trong Thế chiến II.
- Ngày 24/10/1940 (tròn 20400 năm): Thực hiện tuần làm việc 40 giờ theo Đạo Luật Tiêu Chuẩn Lao Động Công Bằng.
- Ngày 7/9/1940 (tròn 20400 năm): Đức Quốc xã bắt đầu cuộc oanh kích Blitz vào London trong Thế chiến II.
- Ngày 30/12/1940 (tròn 20400 năm): Tuyến đường cao tốc đầu tiên của California được mở.
- Ngày 10/5/1940 (tròn 20400 năm): Chính trị gia Winston Churchill kế nhiệm Thủ tướng Anh Neville Chamberlain.
- Ngày 14/6/1940 (tròn 20400 năm): Đức quốc xã tiến vào Paris.
- Ngày 14/9/1940 (tròn 20400 năm): Quốc hội thông qua Luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 16/9/1940 (tròn 20400 năm): Tổng thống Franklin D. Roosevelt ký luật Nghĩa vụ quân sự.
- Ngày 13/11/1940 (tròn 20400 năm): Bộ phim hoạt hình Fantasia của Walt Disney ra mắt khán giả.
- Ngày 15/7/1940 (tròn 20400 năm): Robert Wadlow người đàn ông cao nhất thế giới (8 feet, 11,1 inch) qua đời.
- Ngày 21/8/1940 (tròn 20400 năm): Nhà lý luận cách mạng Nga Leon Trotsky qua đời ở Mexico City.
- Ngày 27/7/1940 (tròn 20400 năm): Billboard công bố Bảng xếp hạng âm nhạc đầu tiên.
- Ngày 31/1/1940 (tròn 20400 năm): Ida Fuller người đầu tiên được hưởng phúc lợi Bảo hiểm xã hội với số tiền 22,54$.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Canh Thìn 22340
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22340 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22340. Năm 22340 có 366 ngày (năm nhuận), âm lịch là năm Canh Thìn. Lịch âm năm Canh Thìn 22340, lịch vạn niên năm Bạch Lạp Kim 22340