Lịch âm vạn niên năm Mậu Tuất 22358
Tháng 1 - 22358
1
Thứ Tư
Tháng Chạp (Đ)
15
Năm Đinh Dậu
Tháng Qúy Sửu
Ngày Ất Tỵ
Giờ Bính Tý
Tiết Tiểu hàn
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22358
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 15/12 | 2 16 | 3 17 | 418 | 519 |
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 1125 | 1226 |
13 27 | 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/1 | 182 | 193 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 259 | 2610 |
27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 | | | |
| THÁNG 2/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 116/1 | 217 |
3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 823 | 924 |
10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 151/2 | 162 |
17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 228 | 239 |
24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14 | | | |
| THÁNG 3/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 115/2 | 216 |
3 17 | 4 18 | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 822 | 923 |
10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28 | 1529 | 1630 |
17 1/3 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 226 | 237 |
24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 2913 | 3014 |
31 15 | | | | | | | |
| THÁNG 4/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 16/3 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 520 | 621 |
7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 1227 | 1328 |
14 29 | 15 1/4 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 195 | 206 |
21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 2612 | 2713 |
28 14 | 29 15 | 30 16 | | | | | |
| THÁNG 5/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 17/4 | 2 18 | 319 | 420 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 1026 | 1127 |
12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/5 | 16 2 | 173 | 184 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 2410 | 2511 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 3117 | | |
| THÁNG 6/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 118/5 |
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23 | 724 | 825 |
9 26 | 10 27 | 11 28 | 12 29 | 13 30 | 141/6 | 152 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 218 | 229 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 2815 | 2916 |
30 17 | | | | | | | |
| THÁNG 7/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 18/6 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 522 | 623 |
7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 | 11 28 | 1229 | 131/7 |
14 2 | 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 197 | 208 |
21 9 | 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 2614 | 2715 |
28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | | | | |
| THÁNG 8/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 20/7 | 221 | 322 |
4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 928 | 1029 |
11 30 | 12 1/8 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 165 | 176 |
18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 2312 | 2413 |
25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 17 | 29 18 | 3019 | 3120 | |
| THÁNG 9/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 21/8 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 25 | 626 | 727 |
8 28 | 9 29 | 10 30 | 11 1/9 | 12 2 | 133 | 144 |
15 5 | 16 6 | 17 7 | 18 8 | 19 9 | 2010 | 2111 |
22 12 | 23 13 | 24 14 | 25 15 | 26 16 | 2717 | 2818 |
29 19 | 30 20 | | | | | | |
| THÁNG 10/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 21/9 | 2 22 | 3 23 | 424 | 525 |
6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/10 | 112 | 123 |
13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 189 | 1910 |
20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 2516 | 2617 |
27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | | | |
| THÁNG 11/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 123/10 | 224 |
3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 28 | 7 29 | 81/11 | 92 |
10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 | 158 | 169 |
17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14 | 2215 | 2316 |
24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 | 2922 | 3023 | |
| THÁNG 12/22358 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 24/11 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 629 | 730 |
8 1/12 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 136 | 147 |
15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 2013 | 2114 |
22 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 2720 | 2821 |
29 22 | 30 23 | 31 24 | | | | | |
Tên năm: Tiến Sơn Chi Cẩu- Chó vào núi
Cung mệnh nam: Ly Hỏa; Cung mệnh nữ: Càn Kim
Mệnh năm: Bình Địa Mộc- Cây ở đồng bằng
Tóm tắt mệnh Bình Địa Mộc:
Chỉ có giá trị sử dụng như đồ dùng bằng gỗ.
Diễn giải mệnh Bình Địa Mộc:
Ý nghĩa của mậu là đồng bằng, hợi là nơi sinh ra mộc. Cây sinh ở đồng bằng thì không thể là một quần thể lớn rộng mà chỉ là từng đám cây nhỏ, cho nên gọi nó là cây đồng bằng. Cây đồng bằng thích mưa nhưng không thích sương giá băng tuyết, nó cũng không thích nhiều đất mà cũng không thích rộng rãi, thường bị người chặt phá vì thế nên sợ kim, nếu gặp kim là bất lợi. Nó thích thủy thổ và mộc. Ngoài ra có một loại mệnh quý gọi “ Hàn cốc hồi xuân” tức là người sinh ở mùa đông, trong mệnh lại gặp dần mão. Hai chi này đều thuộc mộc nên gọi là sinh trưởng của cây trong mùa đông cũng là một loại mện quý.
Người nổi tiếng sinh năm Tuất
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Bình Địa Mộc 22358
- Ngày 24/5/1958 (tròn 20400 năm): Hãng United Press và Dịch vụ Tin tức quốc tế đã chính thức sát nhập tạo thành United Press International (UPI).
- Ngày 14/7/1958 (tròn 20400 năm): Một cuộc đảo chính quân sự nhằm lật đổ chế độ quân chủ ở Iraq và Abdul Karim Kassem đã trở thành lãnh đạo của Iraq sau khi vua Faisal II bị giết chết.
- Ngày 1/6/1958 (tròn 20400 năm): Tướng lĩnh Charles De Gaulle chính thức trở thành thủ tướng của nước Pháp.
- Ngày 29/7/1958 (tròn 20400 năm): Tổng thống Eisenhower đã ký đạo luật của Quốc hội về việc tạo ra hàng không học và vũ trụ quốc gia (NASA) sẽ được ủy quyền cho Quốc hội.
- Ngày 31/1/1958 (tròn 20400 năm): Explorer I - vệ tình mặt đất đầu tiên của Mỹ đã được đưa ra giới thiệu.
- Ngày 27/3/1958 (tròn 20400 năm): Nhà chính trị Nikita Khrushchev đã trở thành Thủ tướng của Liên Xô và là thư ký đầu tiên của Đảng Cộng sản.
- Ngày 2/10/1958 (tròn 20400 năm): Guinea chính thức tuyên bố độc lập, thoát khỏi chế độ cầm quyền của Pháp.
- Ngày 3/8/1958 (tròn 20400 năm): Chiếc tàu ngầm hạt nhân Nautilus là chiếc tàu ngầm đầu tiên trên thế giới trải qua chuyến đi ở dưới nước của Bắc Cực
- Ngày 8/1/1958 (tròn 20400 năm): Bobby Fischer đã giành được giải vô địch cờ vua của Hoa Kỳ lần đầu tiên khi mới 14 tuổi.
- Ngày 24/3/1958 (tròn 20400 năm): Ngôi sao nhạc rock Elvis Presley chính thức gia nhập vào quân đội Hoa Kỳ trong hai năm.
- Ngày 18/8/1958 (tròn 20400 năm): Cuốn tiểu thuyết Lolita của tác giả Vladimir Nabokov đã được xuất bản.
- Ngày 9/12/1958 (tròn 20400 năm): Hiệp hội chống cộng sản John Birch đã được thành lập.
- Ngày 8/7/1958 (tròn 20400 năm): Hiệp hội ghi âm Công nghiệp Mỹ (RIAA) đã được trao tặng album vàng chính thức đầu tiên bởi album soundtrack Oklahoma.
- Ngày 14/3/1958 (tròn 20400 năm): Đĩa đơn "Catch a Star Falling" của Perry Como đã trở đĩa vàng đầu tiên lập nên kỷ lục .
- Ngày 3/1/1958 (tròn 20400 năm): Nhà thám hiểm Sir Edmund Hillary đã đi đến Nam Cực bằng đường bộ.
- Ngày 28/10/1958 (tròn 20400 năm): Đức Giáo Hoàng Gioan XXIII là một vị giáo hoàng mới được bầu.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Mậu Tuất 22358
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22358 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22358. Năm 22358 có 365 ngày, âm lịch là năm Mậu Tuất. Lịch âm năm Mậu Tuất 22358, lịch vạn niên năm Bình Địa Mộc 22358