Lịch âm vạn niên năm Quý Hợi 22443
Tháng 1 - 22443
1
Thứ Năm
Tháng Chạp (Đ)
24
Năm Nhâm Tuất
Tháng Qúy Sửu
Ngày Tân Mùi
Giờ Mậu Tý
Tiết Đại hàn
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)
Tuần 1 tháng 1; Tuần thứ 1 năm 22443
Ngày của năm (day of year): 1
Ngày Hoàng đạo
| THÁNG 1/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 24/12 | 2 25 | 326 | 427 |
5 28 | 6 29 | 7 30 | 8 1/1 | 9 2 | 103 | 114 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 1710 | 1811 |
19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 15 | 23 16 | 2417 | 2518 |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 | 30 23 | 3124 | | |
| THÁNG 2/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 125/1 |
2 26 | 3 27 | 4 28 | 5 29 | 6 1/2 | 72 | 83 |
9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 | 13 8 | 149 | 1510 |
16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14 | 20 15 | 2116 | 2217 |
23 18 | 24 19 | 25 20 | 26 21 | 27 22 | 2823 | | |
| THÁNG 3/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 124/2 |
2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 730 | 81/3 |
9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 147 | 158 |
16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 2114 | 2215 |
23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 2821 | 2922 |
30 23 | 31 24 | | | | | | |
| THÁNG 4/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 25/3 | 2 26 | 3 27 | 428 | 529 |
6 30 | 7 1/4 | 8 2 | 9 3 | 10 4 | 115 | 126 |
13 7 | 14 8 | 15 9 | 16 10 | 17 11 | 1812 | 1913 |
20 14 | 21 15 | 22 16 | 23 17 | 24 18 | 2519 | 2620 |
27 21 | 28 22 | 29 23 | 30 24 | | | | |
| THÁNG 5/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | 1 25/4 | 226 | 327 |
4 28 | 5 29 | 6 1/5 | 7 2 | 8 3 | 94 | 105 |
11 6 | 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 1611 | 1712 |
18 13 | 19 14 | 20 15 | 21 16 | 22 17 | 2318 | 2419 |
25 20 | 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 3025 | 3126 | |
| THÁNG 6/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
1 27/5 | 2 28 | 3 29 | 4 1/6 | 5 2 | 63 | 74 |
8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 | 12 9 | 1310 | 1411 |
15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 15 | 19 16 | 2017 | 2118 |
22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 | 26 23 | 2724 | 2825 |
29 26 | 30 27 | | | | | | |
| THÁNG 7/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | 1 28/6 | 2 29 | 3 30 | 41/6N | 52 |
6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 118 | 129 |
13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 1815 | 1916 |
20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 2522 | 2623 |
27 24 | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28 | | | |
| THÁNG 8/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | 129/6N | 21/7 |
3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 5 | 7 6 | 87 | 98 |
10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 1514 | 1615 |
17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 20 | 2221 | 2322 |
24 23 | 25 24 | 26 25 | 27 26 | 28 27 | 2928 | 3029 |
31 30 | | | | | | | |
| THÁNG 9/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 1/8 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 55 | 66 |
7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 1212 | 1313 |
14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 1919 | 2020 |
21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 2626 | 2727 |
28 28 | 29 29 | 30 1/9 | | | | | |
| THÁNG 10/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | 1 2/9 | 2 3 | 34 | 45 |
5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 1011 | 1112 |
12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 1718 | 1819 |
19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 2425 | 2526 |
26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/10 | 30 2 | 313 | | |
| THÁNG 11/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| | | | | | 14/10 |
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 | 6 9 | 710 | 811 |
9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 | 13 16 | 1417 | 1518 |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23 | 2124 | 2225 |
23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 30 | 281/11 | 292 |
30 3 | | | | | | | |
| THÁNG 12/22443 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 4/11 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 58 | 69 |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 1215 | 1316 |
14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 1922 | 2023 |
21 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 2629 | 2730 |
28 1/12 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | | | | |
Tên năm: Lâm Hạ Chi Trư- Lợn trong rừng
Cung mệnh nam: Khôn Thổ; Cung mệnh nữ: Tốn Mộc
Mệnh năm: Đại Hải Thủy- Nước đại dương
Tóm tắt mệnh Đại Hải Thủy:
Nước biển, không trồng trọt được
Diễn giải mệnh Đại Hải Thủy:
Thủy trong ngũ hành tại tuất là giai đoạn đã thành thục, tại hợi cũng là giai đoạn thành thục. Do đó thủy ở đây thế lực hùng hậu, đồng thời ngũ hành của hợi thuộc thủy đại biểu ý nghĩa của sông đổ ra biển, cho nên gọi nó là nước biển lớn.Biển cả mênh mông thế vô cùng tận không có gì có thể so sánh được. Nó là nơi quy tụ của các con sông, cho nên các loại nước trên trời, nước sông dài, nước suối lớn…gặp nước biển lớn đều tốt. Nhâm thìn trong nước sông dài phối hợp với nước biển lớn gọi “ Rồng quay về biển” mệnh này phú quý một đời không ai so nổi.Trong hỏa nó thích lửa trên trời vì mặt trời mọc ở biển Đông. Trong kim nó thích kim đáy biển, trong mộc nó thích gỗ cây dâu, gỗ cây dương liễu, trong thổ nó thích đất dịch chuyển và đất bên đường. Ngoài ra tất cả đều không chịu nổi nước biển lớn gặp nhau tất sẽ lớn, như nước biển lớn gặp lửa sấm sét tạo thành thế nước sung hãn, phong ba bão táp, mệnh người như vậy một đời lao khổ. Cho nên cần phải có thế núi hùng hậu để trấn giữ biển.
Người nổi tiếng sinh năm Hợi
Một số sự kiện nổi bật thế giới năm Đại Hải Thủy 22443
- Ngày 13/9/1943 (tròn 20500 năm): Tưởng Giới Thạch trở thành tổng thống của Trung Quốc.
- Ngày 2/2/1943 (tròn 20500 năm): Quân đội Đức Quốc xã đầu hàng trong thế chiến II tại Stalingrad.
- Ngày 14/1/1943 (tròn 20500 năm): Tổng thống Mỹ Roosevelt và Thủ tướng Anh Churchill gặp nhau tại Hội nghị Casablanca.
- Ngày 19/4/1943 (tròn 20500 năm): Cuộc nổi dậy Warsaw ghetto bắt đầu. Đây là một trong những cuộc nổi loạn đầu tiên chống lại Đức Quốc Xã.
- Ngày 18/1/1943 (tròn 20500 năm): Vòng bao vây Leningrad bị phá vỡ.
- Ngày 24/1/1943 (tròn 20500 năm): Hội nghị Casablanca giữa tổng thống Franklin D. Roosevelt và thủ tướng Winston Churchill Casablanca kết thúc.
- Ngày 22/6/1943 (tròn 20500 năm): Nhà xã hội học W.E.B. DuBois trở thành thành viên da màu đầu tiên của National Institute of Letters.
- Ngày 15/1/1943 (tròn 20500 năm): Lầu Năm Góc (Ngũ Giác đài) được hoàn thành.
- Ngày 1/7/1943 (tròn 20500 năm): Thực hiện khấu trừ thuế thu nhập tại Hoa Kỳ.
- Ngày 2/8/1943 (tròn 20500 năm): Tàu ngư lôi tuần tra PT-109 được chỉ huy bởi trung úy John F. Kennedy bị tàu khu trục Nhật Bản đánh chìm ngoài khơi quần đảo Solomon.
- Ngày 24/12/1943 (tròn 20500 năm): Vị tướng 5 sao Lục quân Hoa Kỳ Dwight Eisenhower được bổ nhiệm làm chỉ huy tối cao của lực lượng đồng minh.
- Ngày 10/10/1943 (tròn 20500 năm): Tưởng Giới Thạch tuyên thệ nhậm chức.
- Ngày 9/2/1943 (tròn 20500 năm): Chiến dịch Guadalcanal kết thúc với chiến thắng của quân đội Mỹ.
- Ngày 12/5/1943 (tròn 20500 năm): Phe Trục (các quốc gia chiến đấu chống lại lực lượng Đồng Minh) ở Bắc Phi đầu hàng.
- Ngày 13/7/1943 (tròn 20500 năm): Trận Kursk, trận đấu xe tăng lớn nhất trong lịch sử diễn ra. Kết thúc Quân đội Đức nhận thất bại.
- Ngày 13/10/1943 (tròn 20500 năm): Ý tuyên chiến với Đức trong Chiến tranh thế giới thứ 2.
- Ngày 22/11/1943 (tròn 20500 năm): Tổng thống Mỹ Franklin Roosevelt, Thủ tướng Anh Winston Churchill và nhà lãnh đạo Trung Quốc Tưởng Giới Thạch gặp nhau tại Cairo để thảo luận về các biện pháp chống lại Nhật Bản.
- Ngày 28/11/1943 (tròn 20500 năm): Thủ tướng Anh Churchill, Tổng thống Mỹ Roosevelt, Lãnh đạo tối cao Liên Xô Stalin gặp nhau ở Tehran trong cuộc họp đầu trong Thế chiến II.
Xem thêm lịch âm dương vạn niên các năm khác
Ghi chú lịch vạn niên năm Quý Hợi 22443
Các thông tin về các ngày lễ, người nổi tiếng cũng như các sự kiện ở Việt Nam và thế giới vào tháng 22443 có thể chưa được cập nhật đầy đủ và sẽ được xskt.com.vn liên tục update để đầy đủ và chính xác hơn.
Từ khóa
Lịch vạn sự năm 22443. Năm 22443 có 365 ngày, âm lịch là năm Quý Hợi. Lịch âm năm Quý Hợi 22443, lịch vạn niên năm Đại Hải Thủy 22443